HEYGOW ASMR

Điều người khác làm với bạn

13 phrases
HD
ほめられました
褒められました
VITôi được khen
Được khen, bị mắng, được nhờ, được mời — thể bị động khi nó xảy đến với con người.
HD
しかられました
叱られました
VITôi bị mắng
Được khen, bị mắng, được nhờ, được mời — thể bị động khi nó xảy đến với con người.
HD
たのまれました
頼まれました
VITôi được nhờ làm việc đó
Được khen, bị mắng, được nhờ, được mời — thể bị động khi nó xảy đến với con người.
HD
さそわれました
誘われました
VITôi được rủ đi
Được khen, bị mắng, được nhờ, được mời — thể bị động khi nó xảy đến với con người.
HD
よばれました
呼ばれました
VITôi bị gọi
Được khen, bị mắng, được nhờ, được mời — thể bị động khi nó xảy đến với con người.
HD
きかれました
聞かれました
VITôi bị hỏi
Được khen, bị mắng, được nhờ, được mời — thể bị động khi nó xảy đến với con người.
HD
わらわれました
笑われました
VITôi bị cười nhạo
Được khen, bị mắng, được nhờ, được mời — thể bị động khi nó xảy đến với con người.
HD
ちゅういされました
注意されました
VITôi bị nhắc nhở
Được khen, bị mắng, được nhờ, được mời — thể bị động khi nó xảy đến với con người.
HD
たすけられました
助けられました
VITôi được giúp đỡ
Được khen, bị mắng, được nhờ, được mời — thể bị động khi nó xảy đến với con người.
HD
えらばれました
選ばれました
VITôi được chọn
Được khen, bị mắng, được nhờ, được mời — thể bị động khi nó xảy đến với con người.
HD
またされました
待たされました
VITôi bị bắt chờ
Được khen, bị mắng, được nhờ, được mời — thể bị động khi nó xảy đến với con người.
HD
なんといわれましたか
何と言われましたか
VINgười ta đã nói gì với bạn?
Được khen, bị mắng, được nhờ, được mời — thể bị động khi nó xảy đến với con người.
HD
おどろかされました
驚かされました
VITôi bị làm cho giật mình
Được khen, bị mắng, được nhờ, được mời — thể bị động khi nó xảy đến với con người.

Điều người khác làm với bạn tiếng Nhật: danh sách 13 từ

tiếng NhậtCách đọcNghĩa
褒められましたほめられましたTôi được khen
叱られましたしかられましたTôi bị mắng
頼まれましたたのまれましたTôi được nhờ làm việc đó
誘われましたさそわれましたTôi được rủ đi
呼ばれましたよばれましたTôi bị gọi
聞かれましたきかれましたTôi bị hỏi
笑われましたわらわれましたTôi bị cười nhạo
注意されましたちゅういされましたTôi bị nhắc nhở
助けられましたたすけられましたTôi được giúp đỡ
選ばれましたえらばれましたTôi được chọn
待たされましたまたされましたTôi bị bắt chờ
何と言われましたかなんといわれましたかNgười ta đã nói gì với bạn?
驚かされましたおどろかされましたTôi bị làm cho giật mình

What people do to you in Japanese - 13 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.