是…的 cấu trúc 是…的
6 phrasesHD
我是坐飞机来的
VITôi đến đây bằng máy bay
HD
你是什么时候来的?
VIBạn đến đây khi nào?
HD
我是在中国学的
VITôi học ở Trung Quốc đấy
HD
他是昨天走的
VIAnh ấy đi hôm qua đấy
HD
这是我做的
VICái này do tôi làm
HD
是我说的
VIChính tôi đã nói
是…的 cấu trúc 是…的 tiếng Trung: danh sách 6 từ
| tiếng Trung | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 我是坐飞机来的 | wǒ shì zuò fēijī lái de | Tôi đến đây bằng máy bay |
| 你是什么时候来的? | nǐ shì shénme shíhou lái de? | Bạn đến đây khi nào? |
| 我是在中国学的 | wǒ shì zài Zhōngguó xué de | Tôi học ở Trung Quốc đấy |
| 他是昨天走的 | tā shì zuótiān zǒu de | Anh ấy đi hôm qua đấy |
| 这是我做的 | zhè shì wǒ zuò de | Cái này do tôi làm |
| 是我说的 | shì wǒ shuō de | Chính tôi đã nói |
是…的 puts the spotlight on how, when or where something already known happened. 你是什么时候来的 assumes you came and asks only about the when. It is the difference between reporting an event and picking apart its details.