越来越 / 又…又… ngày càng / vừa…vừa…
6 phrases越来越 / 又…又… ngày càng / vừa…vừa… tiếng Trung: danh sách 6 từ
| tiếng Trung | Cách đọc | Nghĩa |
|---|---|---|
| 越来越好 | yuè lái yuè hǎo | Ngày càng tốt hơn |
| 越来越冷了 | yuè lái yuè lěng le | Ngày càng lạnh hơn |
| 天气越来越热 | tiānqì yuè lái yuè rè | Thời tiết ngày càng nóng |
| 又便宜又好 | yòu piányi yòu hǎo | Vừa rẻ vừa tốt |
| 又累又饿 | yòu lèi yòu è | Vừa mệt vừa đói |
| 他又高又帅 | tā yòu gāo yòu shuài | Anh ấy vừa cao vừa đẹp trai |
越来越 means more and more, and it takes no 很: 越来越冷了 is complete as it stands. 又…又… stacks two qualities that both hold at once - 又便宜又好, both cheap and good - and the two halves should be the same kind of thing.