HEYGOW ASMR

Số & thời gian

71 phrases
就HSK 1HD
jīntiān jiù dào zhèlǐ.
今天就到这里。
VIHôm nay xin dừng tại đây.
最好HSK 1HD
zuìhǎo zǎodiǎn qù.
最好早点去。
VITốt nhất nên đi sớm.
号HSK 1HD
wǔ yuè shí hào.
五月十号。
VINgày mười tháng Năm.
星期HSK 1HD
míngtiān xīngqīliù.
明天星期六。
VINgày mai thứ Bảy.
关HSK 1HD
túshūguǎn jǐ diǎn guān?
图书馆几点关?
VIThư viện mấy giờ đóng cửa?
差HSK 1HD
hái chà yìdiǎn.
还差一点。
VICòn thiếu một chút nữa.
七HSK 1HD
wǒ qī diǎn qǐchuáng.
我七点起床。
VITôi dậy lúc bảy giờ.
上班HSK 1HD
wǒ jiǔ diǎn shàngbān.
我九点上班。
VITôi làm việc lúc chín giờ.
开HSK 1HD
màn yìdiǎn kāi.
慢一点开。
VILái chậm lại một chút.
岁HSK 1HD
jīnnián sānshí suì.
今年三十岁。
VINăm nay ba mươi tuổi.
放假HSK 1HD
shí'èr yuè fàngjià.
十二月放假。
VITháng Mười Hai được nghỉ.
找HSK 1HD
zhǎo nín wǔ kuài.
找您五块。
VITrả lại anh/chị năm đồng.
前HSK 1HD
bànnián qián.
半年前。
VINửa năm trước.
穿HSK 1HD
jīntiān chuān shénme hǎo?
今天穿什么好?
VIHôm nay mặc gì thì hợp nhỉ?
累HSK 1HD
jīntiān lèi huài le.
今天累坏了。
VIHôm nay mệt bở hơi tai.
看HSK 1HD
shǎo kàn diǎn ba.
少看点吧。
VIXem ít thôi.
明白HSK 1HD
wǒ míngbai yìdiǎn.
我明白一点。
VITôi hiểu được một chút.
年HSK 1HD
hǎo jǐ nián le.
好几年了。
VIĐã mấy năm rồi.
月HSK 1HD
yī yuè hěn lěng.
一月很冷。
VITháng Một lạnh lắm.
昨天HSK 1HD
jīntiān bǐ zuótiān rè
今天比昨天热
VIHôm nay nóng hơn hôm qua
东西HSK 1HD
yǒudiǎn dōngxi.
有点东西。
VICũng có chút bản lĩnh đấy.
几HSK 1HD
jǐ diǎn jiànmiàn?
几点见面?
VIMấy giờ gặp nhau?
点HSK 1HD
sān diǎn bàn.
三点半。
VIBa giờ rưỡi.
块HSK 1HD
yìbǎi kuài.
一百块。
VIMột trăm đồng.
快HSK 1HD
kuài diǎn zhǔnbèi.
快点准备。
VIChuẩn bị nhanh lên.
门口HSK 1HD
wǒ zài ménkǒu.
我在门口。
VITôi đang ở cửa.
明天HSK 1HD
míngtiān huì xià yǔ
明天会下雨
VINgày mai sẽ mưa
路口HSK 1HD
qiánbian shì lùkǒu.
前边是路口。
VIPhía trước là ngã tư.
地点HSK 1HD
dìdiǎn zài nǎr?
地点在哪儿?
VIĐịa điểm ở đâu?
有HSK 1HD
shàngwǔ yǒu kè.
上午有课。
VIBuổi sáng có tiết học.
新年HSK 1HD
hòutiān shì xīnnián.
后天是新年。
VINgày kia là năm mới.
大学HSK 1HD
míngnián wǒ shàng dàxué.
明年我上大学。
VISang năm tôi vào đại học.
分HSK 1HD
chà wǔ fēn bā diǎn.
差五分八点。
VITám giờ kém năm.
上次HSK 1HD
shàngcì hěn hǎo wán ér.
上次很好玩儿。
VILần trước chơi rất vui.
是HSK 1HD
xiàbian shì lùkǒu.
下边是路口。
VIPhía dưới là ngã tư.
考试HSK 1HD
míng tiān yǒu kǎoshì.
明天有考试。
VINgày mai có kỳ thi.
下雨HSK 1HD
qiántiān xià yǔ le.
前天下雨了。
VIHôm kia trời mưa.
去年HSK 1HD
qùnián wǒ qù Běijīng.
去年我去北京。
VINăm ngoái tôi đi Bắc Kinh.
生日HSK 1HD
jīn tiān shì wǒ shēngrì.
今天是我生日。
VIHôm nay là sinh nhật tôi.
今天HSK 1HD
jīn tiān xīngqītiān.
今天星期天。
VIHôm nay là Chủ nhật.
休息HSK 1HD
xīngqīrì xiūxi.
星期日休息。
VIChủ nhật nghỉ ngơi.
等HSK 1HD
qǐng děng yíhuìr.
请等一会儿。
VIXin đợi một chút.
日期HSK 1HD
rìqī shì jǐ hào?
日期是几号?
VINgày mấy vậy?
日HSK 1HD
jīntiān shì jǐ yuè jǐ rì?
今天是几月几日?
VIHôm nay ngày mấy tháng mấy?
四HSK 1HD
wǒmen sì diǎn jiàn.
我们四点见。
VIBốn giờ mình gặp nhau nhé
晚上HSK 1HD
wǎnshang nǐ yǒushí jiān ma?
晚上你有时间吗?
VITối nay bạn có rảnh không?
第二HSK 1HD
dì'èr tiān tā jiù zǒu le.
第二天他就走了。
VIHôm sau anh ấy đi luôn
五HSK 1HD
zhèlǐ yǒu wǔ gè rén.
这里有五个人。
VIỞ đây có năm người
二HSK 1HD
tā jīnnián èrshí suì.
他今年二十岁。
VINăm nay anh ấy hai mươi tuổi
半HSK 1HD
xiànzài liǎng diǎn bàn.
现在两点半。
VIBây giờ là hai giờ rưỡi
六HSK 1HD
wǒmen liù diǎn jiàn.
我们六点见。
VISáu giờ gặp nhau nhé.
今年HSK 1HD
jīnnián tā èrshí suì.
今年他二十岁。
VINăm nay anh ấy hai mươi tuổi.
十HSK 1HD
zhè běn shū shí kuài qián.
这本书十块钱。
VIQuyển sách này mười tệ.
第HSK 1HD
wǒ shì dì yí ge dào de.
我是第一个到的。
VITôi là người đến đầu tiên.
早上HSK 1HD
zǎoshang wǒ yào qù shàngkè.
早上我要去上课。
VIBuổi sáng tôi phải đi học.
八HSK 1HD
wǒ bā diǎn shàngbān.
我八点上班。
VITôi đi làm lúc tám giờ.
一半HSK 1HD
zhèxiē shū wǒ kàn le yíbàn.
这些书我看了一半。
VISố sách này tôi đọc được một nửa rồi.
九HSK 1HD
tā jīnnián jiǔ suì.
他今年九岁。
VINăm nay cậu ấy chín tuổi
上午HSK 1HD
shàngwǔ wǒ yǒu kè.
上午我有课。
VIBuổi sáng mình có tiết học
一会儿HSK 1HD
wǒ yíhuìr jiù lái.
我一会儿就来。
VILát nữa mình tới ngay
百HSK 1HD
zhège bāo yìbǎi kuài.
这个包一百块。
VICái túi này một trăm tệ
明年HSK 1HD
míngnián wǒ xiǎng qù zhōngguó.
明年我想去中国。
VINăm sau mình muốn đi Trung Quốc
中午HSK 1HD
zhōngwǔ yìqǐ chīfàn ba.
中午一起吃饭吧。
VITrưa nay ăn cơm cùng nhau nhé
零HSK 1HD
jīntiān líng xià, tài lěng le.
今天零下,太冷了。
VIHôm nay dưới không độ, lạnh quá
白天HSK 1HD
báitiān méi rén zàijiā.
白天没人在家。
VIBan ngày không có ai ở nhà
半天HSK 1HD
wǒ děng le bàntiān le.
我等了半天了。
VIMình đợi lâu lắm rồi.
星期天HSK 1HD
xīngqītiān nǐ qù nǎr?
星期天你去哪儿?
VIChủ nhật bạn đi đâu?
前天HSK 1HD
qiántiān wǒ kànjiàn tā le.
前天我看见他了。
VIHôm kia mình nhìn thấy anh ấy.
后天HSK 1HD
hòutiān shì wǒ de shēngrì.
后天是我的生日。
VINgày kia là sinh nhật mình.
星期日HSK 1HD
xīngqīrì shāngdiàn kāi mén ma?
星期日商店开门吗?
VIChủ nhật cửa hàng có mở cửa không?
半年HSK 1HD
wǒ xué le bànnián hànyǔ.
我学了半年汉语。
VIMình đã học tiếng Trung nửa năm.

Numbers doing real work - clock, price, count: 八点上课, 现在几点?, 我家有五口人. The measure word matters here: it is 五口人 for people, not 五个人 alone, and 差五分八点 counts backwards the way a Chinese speaker reads a clock.