HEYGOW ASMR

Đồ vật & phương tiện

26 phrases
HSK 1HD
qǐng dǎ tā shǒujī.
他手机。
VIXin gọi vào điện thoại di động của anh ấy.
一起HSK 1HD
yìqǐ dǎqiú ba.
一起打球吧。
VICùng chơi bóng đi.
HSK 1HD
fēijī zài fēi.
机在飞。
VIMáy bay đang bay.
HSK 1HD
wǒ de diànnǎo tài lǎo le.
我的电脑太了。
VIMáy tính của tôi cũ quá
HSK 1HD
shū fàng zài zhuōzi shàng.
在桌子上。
VISách để trên bàn
得到HSK 1HD
wǒ dédào le yì běn shū.
得到了一本书。
VITôi nhận được một quyển sách
HSK 1HD
zhège bāo tài zhòng le.
这个包太了。
VICái túi này nặng quá
HSK 1HD
zhège bēizi shì xīn de.
这个杯是新的。
VICái cốc này là mới
HSK 1HD
wǒ de bāo zài chēshàng.
我的在车上。
VITúi của tôi ở trên xe
手机HSK 1HD
wǒ de shǒujī zài zhuōzi shàng.
我的手机在桌子上。
VIĐiện thoại của tôi ở trên bàn.
汽车HSK 1HD
ménkǒu yǒu hěn duō qìchē.
门口有很多汽车
VIỞ cổng có rất nhiều xe ô tô.
电脑HSK 1HD
tā zài yòng diànnǎo gōngzuò.
他在用电脑工作。
VIAnh ấy đang làm việc bằng máy tính.
HSK 1HD
piào mǎi hǎo le ma?
买好了吗?
VIĐã mua vé chưa?
飞机HSK 1HD
wǒ zuò fēijī qù běijīng.
我坐飞机去北京。
VITôi đi máy bay tới Bắc Kinh.
HSK 1HD
wǒ de shǒujī huài le.
我的手机了。
VIĐiện thoại của tôi hỏng rồi.
衣服HSK 1HD
nǐ de yīfu hěn hǎokàn.
你的衣服很好看。
VIQuần áo của bạn đẹp lắm.
车上HSK 1HD
wǒ zài chēshàng ne.
我在车上呢。
VIMình đang ở trên xe
地图HSK 1HD
shǒujī shàng yǒu dìtú.
手机上有地图
VITrong điện thoại có bản đồ
桌子HSK 1HD
shū zài zhuōzi shàng.
书在桌子上。
VIQuyển sách ở trên bàn
钱包HSK 1HD
wǒ de qiánbāo zài nǎr?
我的钱包在哪儿?
VIVí của mình đâu rồi?
上车HSK 1HD
kuài shàngchē ba!
上车吧!
VILên xe nhanh lên!
门票HSK 1HD
ménpiào zài nǐ nàr ma?
门票在你那儿吗?
VIVé vào cửa ở chỗ bạn à?
机票HSK 1HD
jīpiào mǎi hǎo le ma?
机票买好了吗?
VIVé máy bay mua xong chưa?
杯子HSK 1HD
bēizi lǐ méiyǒu shuǐ.
杯子里没有水。
VITrong cốc không có nước.
电视机HSK 1HD
diànshìjī huài le.
电视机坏了。
VICái tivi hỏng rồi.
车票HSK 1HD
chēpiào wǒ mǎi hǎo le.
车票我买好了。
VIVé xe mình mua rồi.

Objects and the things that move: 火车很快, 飞机在飞, 我买了电脑, 钱包在哪儿? Note 飞机在飞 - the same character 飞 is both the plane's name and what it does, which is how a lot of Chinese words are built.