HEYGOW ASMR

Địa điểm & phương hướng

87 phrases
吃HSK 1HD
zài jǐ lóu chī?
在几楼吃?
VIĂn ở tầng mấy?
三HSK 1HD
zhù sān ge wǎnshang.
住三个晚上。
VIỞ ba đêm.
找到HSK 1HD
zài nǎlǐ néng zhǎodào?
在哪里能找到?
VITìm ở đâu thì thấy được?
天HSK 1HD
nà tiān zǎoshang.
那天早上。
VISáng hôm đó.
我HSK 1HD
wǒ chóngqǐ yíxià.
我重启一下。
VITôi khởi động lại xem sao.
下班HSK 1HD
wǒ kuài xiàbān le.
我快下班了。
VITôi sắp tan làm rồi.
两HSK 1HD
lùshang yào liǎng xiǎoshí.
路上要两小时。
VIĐi đường mất hai tiếng.
走HSK 1HD
qǐng cóng zhèbiān zǒu.
请从这边走。
VIXin mời đi lối này.
里HSK 1HD
huà lǐ yǒu huà.
话里有话。
VINói có ẩn ý.
网上HSK 1HD
wǎngshàng yǒu dìtú.
网上有地图。
VITrên mạng có bản đồ.
上HSK 1HD
zài zhuōzi shàng.
在桌子上。
VIỞ trên bàn.
这里HSK 1HD
qǐng zài zhèlǐ děng.
请在这里等。
VIXin đợi ở đây.
下HSK 1HD
wǒ jì xià le.
我记下了。
VITôi ghi lại rồi.
北京HSK 1HD
wǒ zhù zài Běijīng.
我住在北京。
VITôi sống ở Bắc Kinh.
外国HSK 1HD
wǒ shì wàiguórén.
我是外国人。
VITôi là người nước ngoài.
旁边HSK 1HD
jiù zài nǐ pángbiān.
就在你旁边。
VIỞ ngay cạnh bạn đó.
站HSK 1HD
kuài dào zhàn le.
快到站了。
VISắp đến ga rồi.
现在HSK 1HD
nǐ xiànzài zài nǎlǐ?
你现在在哪里?
VIBây giờ bạn đang ở đâu?
洗手间HSK 1HD
zhèlǐ yǒu xǐshǒujiān ma?
这里有洗手间吗?
VIỞ đây có nhà vệ sinh không?
远HSK 1HD
chēzhàn yuǎn bu yuǎn?
车站远不远?
VIGa tàu có xa không?
哪里HSK 1HD
xiàkè qù nǎlǐ?
下课去哪里?
VITan học rồi đi đâu vậy?
住HSK 1HD
wǒ zhù lóushàng.
我住楼上。
VITôi ở tầng trên.
下车HSK 1HD
wǒ yào xiàchē.
我要下车。
VITôi muốn xuống xe.
一HSK 1HD
zuìhòu yí ge.
最后一个。
VINgười cuối cùng.
马上HSK 1HD
mǎshàng jiù hǎo.
马上就好。
VISắp xong rồi.
从HSK 1HD
cóng zhèlǐ jìnqù.
从这里进去。
VIĐi vào từ đây.
医院HSK 1HD
yīyuàn zài nǎlǐ?
医院在哪里?
VIBệnh viện ở đâu?
了HSK 1HD
shàngkè le.
上课了。
VIVào học rồi.
吧HSK 1HD
shàngchē ba.
上车吧。
VILên xe thôi.
请HSK 1HD
lǐbian qǐng.
里边请。
VIMời vào bên trong.
下午HSK 1HD
xiàwǔ hǎo.
下午好。
VIChào buổi chiều.
山HSK 1HD
běibian yǒu shān.
北边有山。
VIPhía bắc có núi.
商店HSK 1HD
shāngdiàn zài nánbian.
商店在南边。
VICửa hàng ở phía nam.
学校HSK 1HD
zuǒbian shì xuéxiào.
左边是学校。
VIBên trái là trường học.
右边HSK 1HD
yòubian yǒu shāngchǎng.
右边有商场。
VIBên phải có trung tâm thương mại.
饭店HSK 1HD
hòubian yǒu fàndiàn.
后边有饭店。
VIPhía sau có nhà hàng.
那边HSK 1HD
nàbian shì diànyǐngyuàn.
那边是电影院。
VIĐằng kia là rạp chiếu phim.
东边HSK 1HD
dōngbian yǒu huǒchēzhàn.
东边有火车站。
VIPhía đông có ga tàu.
楼下HSK 1HD
shūdiàn zài lóuxià.
书店在楼下。
VIHiệu sách ở tầng dưới.
床HSK 1HD
chuáng shàng yǒu běnzi.
床上有本子。
VITrên giường có quyển vở.
字HSK 1HD
shàngbian yǒu zì.
上边有字。
VIPhía trên có chữ.
学院HSK 1HD
xuéyuàn zài xībian.
学院在西边。
VIHọc viện ở phía tây.
教学楼HSK 1HD
xuéxiào yǒu jiàoxuélóu.
学校有教学楼。
VITrường có tòa nhà giảng dạy.
树HSK 1HD
shān shàng yǒu shù.
山上有树。
VITrên núi có cây.
哪儿HSK 1HD
qiánbāo zài nǎr?
钱包在哪儿?
VICái ví ở đâu?
火车HSK 1HD
nàr yǒu huǒchē.
那儿有火车。
VIĐằng kia có tàu hỏa.
外边HSK 1HD
wàibian zài xià yǔ.
外边在下雨。
VIBên ngoài trời đang mưa.
去HSK 1HD
wǒ qù shàngxué.
我去上学。
VITôi đi học.
介绍HSK 1HD
wǒ jièshào yī xià.
我介绍一下。
VIĐể tôi giới thiệu một chút.
英语HSK 2HD
Yīngyǔ shì wàiyǔ.
英语是外语。
VITiếng Anh là ngoại ngữ.
要HSK 1HD
wǒ yào shàngwǎng.
我要上网。
VITôi muốn lên mạng.
进HSK 1HD
tā jìn le fángjiān.
他进了房间。
VIAnh ấy đi vào phòng
国家HSK 1HD
tā qù le biéde guójiā.
他去了别的国家。
VIAnh ấy đã đi nước khác
外HSK 1HD
tā zài mén wài děng nǐ.
他在门外等你。
VIAnh ấy đợi bạn ở ngoài cửa
间HSK 1HD
zhè jiān fángzi hěn dà.
这间房子很大。
VICăn nhà này rất rộng
楼HSK 1HD
wǒmen jiā zài sān lóu.
我们家在三楼。
VINhà tôi ở tầng ba
那里HSK 1HD
nàlǐ yǒu gè shāngdiàn.
那里有个商店。
VIỞ đó có một cửa hàng
来到HSK 1HD
wǒmen láidào le jīchǎng.
我们来到了机场。
VIChúng tôi đã đến sân bay.
西HSK 1HD
tā zhù zài xī lóu.
他住在西楼。
VIAnh ấy ở tòa nhà phía tây.
房子HSK 1HD
zhè fángzi zhēn dà!
这房子真大!
VINgôi nhà này to thật!
左HSK 1HD
tā zuǒ shǒu ná zhe shū.
他左手拿着书。
VIAnh ấy cầm sách ở tay trái.
右HSK 1HD
wǒ yòng yòu shǒu xiě zì.
我用右手写字。
VITôi viết bằng tay phải.
东HSK 1HD
wǒ zài dōng mén děng nǐ.
我在东门等你。
VITôi đợi bạn ở cổng đông.
路上HSK 1HD
tā hái zài lùshang ne.
他还在路上呢。
VIAnh ấy vẫn đang trên đường.
南HSK 1HD
nán ménkǒu rén hěn duō.
南门口人很多。
VIỞ cổng nam rất đông người.
北HSK 1HD
xuéxiào zài běi, yīyuàn zài nán.
学校在北,医院在南。
VITrường ở phía bắc, bệnh viện ở phía nam
中间HSK 1HD
tā zuò zài wǒmen zhōngjiān.
他坐在我们中间。
VIAnh ấy ngồi giữa chúng tôi
地上HSK 1HD
bié zuò zài dìshang.
别坐在地上。
VIĐừng ngồi dưới đất
机场HSK 1HD
wǒmen qù jīchǎng ba.
我们去机场吧。
VIMình ra sân bay nhé
这边HSK 1HD
qǐng dào zhèbiān lái.
请到这边来。
VIMời bạn qua bên này
那儿HSK 1HD
tā zài nàr děng nǐ.
他在那儿等你。
VIAnh ấy đợi bạn ở đằng kia
国外HSK 1HD
tā qù guówài gōngzuò le.
他去国外工作了。
VIAnh ấy ra nước ngoài làm việc rồi
商场HSK 1HD
shāngchǎng lǐ rén hěn duō.
商场里人很多。
VITrong trung tâm mua sắm đông người lắm
车站HSK 1HD
wǒ zài chēzhàn děng nǐ.
我在车站等你。
VIMình đợi bạn ở bến xe nhé.
左边HSK 1HD
xǐshǒujiān zài zuǒbian.
洗手间在左边。
VINhà vệ sinh ở bên trái.
马路HSK 1HD
mǎlù shàng rén hěn duō.
马路上人很多。
VITrên đường rất đông người.
楼上HSK 1HD
tā zhù zài lóushàng.
他住在楼上。
VIAnh ấy sống ở tầng trên.
书店HSK 1HD
qiánbian yǒu gè shūdiàn.
前边有个书店。
VIPhía trước có một hiệu sách.
电影院HSK 1HD
diànyǐngyuàn lǐ rén hěn duō.
电影院里人很多。
VITrong rạp phim rất đông người.
里边HSK 1HD
lǐbian yǒu rén ma?
里边有人吗?
VIBên trong có ai không?
后边HSK 1HD
tā zuò zài wǒ hòubian.
他坐在我后边。
VIAnh ấy ngồi phía sau mình.
西边HSK 1HD
shūdiàn zài xuéxiào xībian.
书店在学校西边。
VIHiệu sách ở phía tây trường học.
上边HSK 1HD
shàngbian de dōngxi tài zhòng le.
上边的东西太重了。
VIĐồ ở phía trên nặng quá.
南边HSK 1HD
nánbian de fángjiān dà yìxiē.
南边的房间大一些。
VIPhòng phía nam rộng hơn một chút.
北边HSK 1HD
běibian de tiānqì hěn lěng.
北边的天气很冷。
VIThời tiết phía bắc rất lạnh.
下边HSK 1HD
míngzi xiě zài xiàbian.
名字写在下边。
VIViết tên ở phía dưới.
前边HSK 1HD
qiánbian jiù shì chēzhàn.
前边就是车站。
VIPhía trước chính là bến xe.

Where things are and how to find them: 车站在西边, 左边是学校, 洗手间在哪儿? Direction words - 西边, 左边, 那边 - come after the thing, not before, which is the first habit a learner has to rebuild.