HEYGOW ASMR

Trường học & học tập

33 phrases
唱歌HSK 1HD
yìqǐ qù chànggē ba.
一起去唱歌吧。
VIĐi hát karaoke đi.
HSK 1HD
Wǒ de shū
VISách của tôi
HSK 1HD
qǐng xiě Hànzì.
汉字。
VIXin viết chữ Hán.
课文HSK 1HD
wǒ dú kèwén.
我读课文
VITôi đọc bài khóa.
HSK 1HD
zhè shì xīn zhīshi.
这是知识。
VIĐây là kiến thức mới.
那些HSK 1HD
nàxiē shū hěn xīn.
那些书很新。
VINhững cuốn sách đó rất mới.
不大HSK 1HD
zhè gè zì bù dà.
这个字不大
VIChữ này không to.
HSK 1HD
wǒ dú zhōngxué.
中学。
VITôi học trung học.
书包HSK 1HD
wǒ mǎi le shūbāo.
我买了书包
VITôi đã mua cặp sách.
课本HSK 1HD
zhè shì wǒ de kèběn.
这是我的课本
VIĐây là sách giáo khoa của tôi.
告诉HSK 1HD
qǐng gàosu wǒ.
告诉我。
VIXin hãy nói cho tôi biết.
HSK 1HD
xiàkè hòu wǒmen qù wánr.
下课我们去玩儿。
VITan học xong tụi mình đi chơi
HSK 1HD
zhè běn shū shì wǒ de.
这本是我的。
VIQuyển sách này là của tôi
HSK 1HD
lǎoshī jiāo wǒmen hànyǔ.
老师我们汉语。
VIThầy dạy chúng tôi tiếng Trung.
HSK 1HD
wǒmen bān yǒu èrshí gè rén.
我们有二十个人。
VILớp chúng tôi có hai mươi người.
HSK 1HD
xiàwǔ wǒ yǒu kè.
下午我有
VIChiều nay tôi có tiết học.
同学HSK 1HD
tā shì wǒ tóngxué.
他是我同学
VICậu ấy là bạn cùng lớp của mình
HSK 1HD
míngtiān kǎo shénme?
明天什么?
VIMai thi môn gì?
知识HSK 1HD
wǒ xué dào hěn duō zhīshi.
我学到很多知识
VIMình học được nhiều kiến thức
HSK 1HD
qǐng kàn dì wǔ yè.
请看第五
VIXin mời xem trang năm
上学HSK 1HD
háizi men dōu shàngxué le.
孩子们都上学了。
VIBọn trẻ đều đi học rồi
上课HSK 1HD
wǒmen bā diǎn shàngkè.
我们八点上课
VITám giờ bọn mình vào học
读书HSK 1HD
tā hěn xǐhuan dúshū.
他很喜欢读书
VIAnh ấy rất thích đọc sách
小学HSK 1HD
wǒ dìdi shàng xiǎoxué le.
我弟弟上小学了。
VIEm trai mình đã vào tiểu học
图书馆HSK 1HD
wǒ zài túshūguǎn xuéxí.
我在图书馆学习。
VIMình đang học ở thư viện
中学HSK 1HD
tā shì zhōngxué lǎoshī.
她是中学老师。
VICô ấy là giáo viên trung học
下课HSK 1HD
wǒmen jǐ diǎn xiàkè?
我们几点下课
VIMấy giờ chúng ta tan học?
请假HSK 1HD
wǒ míngtiān xiǎng qǐngjià.
我明天想请假
VINgày mai mình muốn xin nghỉ.
外语HSK 1HD
nǐ xué de shì shénme wàiyǔ?
你学的是什么外语
VIBạn đang học ngoại ngữ nào?
本子HSK 1HD
zhège běnzi shì shéi de?
这个本子是谁的?
VIQuyển vở này của ai?
汉语HSK 1HD
nǐ huì shuō hànyǔ ma?
你会说汉语吗?
VIBạn biết nói tiếng Trung không?
汉字HSK 1HD
zhège hànzì zěnme xiě?
这个汉字怎么写?
VIChữ Hán này viết thế nào?
听写HSK 1HD
jīntiān lǎoshī yào tīngxiě.
今天老师要听写
VIHôm nay cô giáo sẽ cho viết chính tả.

The day around study: 我去上学, 我喜欢看书, 请写汉字, 明天有考试. This is where 学 shows up in word after word - 上学, 学校, 学生 - so learning the character once pays off across the whole set.