HEYGOW ASMR

Con người

39 phrases
HSK 1HD
xiàcì shéi zuòdōng?
下次做东?
VILần sau ai làm chủ trì?
HSK 1HD
péngyou búyòng duō.
朋友不用
VIBạn bè không cần nhiều.
男朋友HSK 1HD
wǒ yǒu nánpéngyou le.
我有男朋友了。
VITôi có bạn trai rồi.
时候HSK 1HD
lǎoshī shénme shíhou zài?
老师什么时候在?
VIKhi nào thầy/cô có mặt?
学生HSK 1HD
wǒ bú shì xuésheng
我不是学生
VITôi không phải là học sinh
HSK 1HD
xiǎoháir zài wán ér qiú.
小孩儿在玩儿
VIĐứa nhỏ đang chơi bóng.
他们HSK 1HD
tā men shì tóngxué.
他们是同学。
VIHọ là bạn học.
男人HSK 1HD
zhè gè nán rén shì gōngrén.
这个男人是工人。
VINgười đàn ông này là công nhân.
电视HSK 1HD
lǎorén zài kàn diànshì.
老人在看电视
VICụ già đang xem tivi.
HSK 1HD
zhè gè nánháir huì pǎo.
这个男孩儿会
VICậu bé này biết chạy.
老师HSK 1HD
lǎoshī tīngxiě Hànzì.
老师听写汉字。
VICô giáo đọc chính tả chữ Hán.
放学HSK 1HD
xiǎoxuéshēng fàng xué le.
小学生放学了。
VIHọc sinh tiểu học đã tan học.
女人HSK 1HD
nà gè nǚ rén shì lǎoshī.
那个女人是老师。
VINgười phụ nữ đó là giáo viên.
HSK 1HD
biérén dōu lái le.
别人都了。
VINhững người khác đều đến rồi.
还有HSK 1HD
háiyǒu yí ge rén méi lái.
还有一个人没来。
VICòn một người nữa chưa đến
朋友HSK 1HD
tā shì wǒ de hǎo péngyou.
他是我的好朋友
VIAnh ấy là bạn thân của tôi
HSK 1HD
nàge yīshēng shì nǚ de.
那个医生是的。
VIBác sĩ đó là nữ
有些HSK 1HD
yǒuxiē rén bù xǐhuan hē chá.
有些人不喜欢喝茶。
VICó người không thích uống trà
别人HSK 1HD
biérén dōu zǒu le.
别人都走了。
VINhững người khác đều đi rồi
HSK 1HD
nǐ shì nǎ guó rén?
你是国人?
VIBạn là người nước nào?
HSK 1HD
tā shì nán de háishi nǚ de?
他是的还是女的?
VINgười đó là nam hay nữ?
名字HSK 1HD
zhège míngzi hěn hǎotīng.
这个名字很好听。
VICái tên này hay quá.
她们HSK 1HD
tāmen shì wǒ tóngxué.
她们是我同学。
VICác bạn ấy là bạn cùng lớp của tôi.
忘记HSK 1HD
wǒ wàngjì tā jiào shénme le.
忘记他叫什么了。
VITôi quên anh ấy tên gì rồi.
HSK 1HD
wǒ bù zhīdào tā shì nǎ guó rén.
我不知道他是哪人。
VITôi không biết anh ấy là người nước nào.
小姐HSK 1HD
xiǎojie, nǐ de shǒujī zài zhèr.
小姐,你的手机在这儿。
VICô ơi, điện thoại của cô đây.
女生HSK 1HD
wǒmen bān nǚshēng hěn duō.
我们班女生很多。
VILớp mình có nhiều bạn nữ
老人HSK 1HD
lǎorén yào duō xiūxi.
老人要多休息。
VINgười già cần nghỉ ngơi nhiều
工人HSK 1HD
wǒ bàba shì gōngrén.
我爸爸是工人
VIBố mình là công nhân
男生HSK 1HD
nàge nánshēng shì shéi?
那个男生是谁?
VICậu con trai kia là ai?
女朋友HSK 1HD
zhè shì wǒ nǚpéngyou.
这是我女朋友
VIĐây là bạn gái mình
大学生HSK 1HD
tā gēge shì dàxuéshēng.
他哥哥是大学生
VIAnh trai cậu ấy là sinh viên.
小朋友HSK 1HD
xiǎopéngyǒu men zài chànggē.
小朋友们在唱歌。
VICác bé đang hát.
小学生HSK 1HD
wǒ mèimei shì xiǎoxuéshēng.
我妹妹是小学生
VIEm gái mình là học sinh tiểu học.
中学生HSK 1HD
zhōngxuéshēng yě yào kǎoshì.
中学生也要考试。
VIHọc sinh cấp hai cũng phải thi.
女孩儿HSK 1HD
nàge nǚháir shì wǒ mèimei.
那个女孩儿是我妹妹。
VICô bé đó là em gái mình.
小孩儿HSK 1HD
xiǎoháir dōu xǐhuan wánr.
小孩儿都喜欢玩儿。
VITrẻ con đứa nào cũng thích chơi.
网友HSK 1HD
wǒ hé wǎngyǒu jiànmiàn le.
我和网友见面了。
VIMình đã gặp người bạn quen trên mạng.
男孩儿HSK 1HD
nánháir men dōu qù dǎqiú le.
男孩儿们都去打球了。
VIBọn con trai đều đi chơi bóng rồi.

Talking about others, not yourself: 他们是同学, 那个女人是老师, 老人在看电视. These are the pronouns and labels - 他们, 女人, 老人 - that let a sentence be about a third person instead of 我 and 你.