HEYGOW ASMR

Đường truyền kém

10 phrases
HD
wǒ tīng bu qīngchu.
我听不清楚。
VITôi nghe không rõ.
HD
xìnhào bù hǎo.
信号不好。
VISóng không tốt.
HD
nǐ shuōhuà duànduàn xùxù.
你说话断断续续。
VIGiọng bạn cứ bị đứt quãng.
HD
néng dàshēng yìdiǎn ma?
能大声一点吗?
VICó thể nói to hơn một chút không?
HD
wǒ huàn ge dìfang.
我换个地方。
VIĐể tôi đổi chỗ khác.
HD
diànhuà duàn le.
电话断了。
VICuộc gọi bị ngắt rồi.
HD
wǒ zài dǎ gěi nǐ.
我再打给你。
VITôi sẽ gọi lại cho bạn.
HD
zhèlǐ tài chǎo le.
这里太吵了。
VIỞ đây ồn quá.
HD
shǒujī kuài méi diàn le.
手机快没电了。
VIĐiện thoại sắp hết pin rồi.
HD
nǐ néng tīngdào ma?
你能听到吗?
VIBạn nghe thấy không?

断断续续 - a doubled pair meaning "breaking up" - describes a patchy connection, and the reduplication is doing exactly what it sounds like. 信号不好 blames the signal, which is the socially neutral explanation. 我换个地方 announces you are moving to somewhere with better reception rather than ending the call.