HEYGOW ASMR

Để lại lời nhắn

10 phrases
HD
néng liú ge yán ma?
能留个言吗?
VICó thể để lại lời nhắn không?
HD
qǐng tā huí wǒ diànhuà.
请他回我电话。
VINhờ anh ấy gọi lại cho tôi.
HD
wǒ xìng Wáng, tā zhīdào.
我姓王,他知道。
VITôi họ Vương, anh ấy biết đấy.
HD
qǐng zhuǎngào tā yì shēng.
请转告他一声。
VIXin nhắn lại với anh ấy giúp.
HD
wǒ de hàomǎ tā yǒu.
我的号码他有。
VIAnh ấy có số của tôi rồi.
HD
qǐng tā míngtiān huífù.
请他明天回复。
VINhờ anh ấy trả lời vào ngày mai.
HD
wǒ jì xià le.
我记下了。
VITôi ghi lại rồi.
HD
wǒ huì zhuǎndá de.
我会转达的。
VITôi sẽ chuyển lời lại.
HD
yǒu jíshì zhǎo tā.
有急事找他。
VICó việc gấp cần tìm anh ấy.
HD
máfan nín le, xièxie.
麻烦您了,谢谢。
VIPhiền anh/chị rồi, cảm ơn nhé.

转告 means to pass a message on, and 请转告他一声 - please just let him know - uses 一声 to make the request small: one utterance, no more. 我姓王,他知道 is a compact and very Chinese way of identifying yourself: the surname plus the assurance that context will do the rest.