HEYGOW ASMR

Trò chuyện nhóm

10 phrases
HD
wǒ lā nǐ jìn qún.
我拉你进群。
VITôi sẽ thêm bạn vào nhóm.
HD
qún lǐ shuō le.
群里说了。
VIĐã nói trong nhóm rồi.
HD
kàn yíxià qún xiāoxi.
看一下群消息。
VIXem tin nhắn trong nhóm đi.
HD
wǒ tuì qún le.
我退群了。
VITôi đã rời khỏi nhóm rồi.
HD
zài qún lǐ wèn ba.
在群里问吧。
VIHỏi trong nhóm đi.
HD
yǒu rén zhǎo nǐ.
有人找你。
VICó người tìm bạn kìa.
HD
xiāoxi tài duō le.
消息太多了。
VITin nhắn nhiều quá.
HD
wǒ shèzhì le miǎn dǎrǎo.
我设置了免打扰。
VITôi đã đặt chế độ không làm phiền rồi.
HD
dàjiā dōu tóngyì.
大家都同意。
VIMọi người đều đồng ý.
HD
wǒ fā dào qún lǐ.
我发到群里。
VITôi sẽ đăng lên nhóm.

拉 - to pull - is the verb for adding someone to a group: 我拉你进群, I'll pull you into the group. Group chats are how Chinese organisations actually run, which is why 我设置了免打扰 - I've muted it - is a survival skill rather than a rudeness.