HEYGOW ASMR

Gửi tin nhắn

10 phrases
HD
wǒ fā tiáo xìnxī gěi nǐ.
我发条信息给你。
VITôi sẽ nhắn tin cho bạn.
HD
shōudào le ma?
收到了吗?
VINhận được chưa?
HD
wǒ fā le túpiàn.
我发了图片。
VITôi đã gửi ảnh rồi.
HD
dǎzì tài màn le.
打字太慢了。
VIGõ chữ chậm quá.
HD
wǒ fā yǔyīn ba.
我发语音吧。
VIĐể tôi gửi tin nhắn thoại vậy.
HD
shāohòu fā gěi nǐ.
稍后发给你。
VILát nữa tôi gửi cho bạn.
HD
dìzhǐ zài Wēixìn lǐ.
地址在微信里。
VIĐịa chỉ ở trong WeChat.
HD
wǒ jiétú gěi nǐ.
我截图给你。
VITôi chụp màn hình gửi cho bạn.
HD
wénjiàn fā bu chūqù.
文件发不出去。
VIFile không gửi được.
HD
nǐ cháshōu yíxià.
你查收一下。
VIBạn kiểm tra xem đã nhận được chưa nhé.

我发语音吧 - "I'll send a voice message" - is worth understanding because voice notes are far more common in Chinese messaging than in most other languages: typing characters is slower than speaking, so people speak. 我截图给你 - I'll screenshot it for you - is the other reflex.