HEYGOW ASMR

Tình yêu

10 phrases
HD
wǒ yǒu nánpéngyou le.
我有男朋友了。
VITôi có bạn trai rồi.
HD
wǒmen zài jiāowǎng.
我们在交往。
VIChúng tôi đang hẹn hò.
HD
tā gēn wǒ biǎobái le.
他跟我表白了。
VIAnh ấy đã tỏ tình với tôi.
HD
wǒmen fēnshǒu le.
我们分手了。
VIChúng tôi chia tay rồi.
HD
wǒ zài xiāngqīn.
我在相亲。
VITôi đang đi xem mắt.
HD
wǒmen yào jiéhūn le.
我们要结婚了。
VIChúng tôi sắp kết hôn rồi.
HD
hūnlǐ zài xià ge yuè.
婚礼在下个月。
VIĐám cưới vào tháng sau.
HD
gōngxǐ nǐmen.
恭喜你们。
VIChúc mừng hai bạn.
HD
wǒ hái xiǎng zài děngdeng.
我还想再等等。
VITôi vẫn muốn chờ thêm chút nữa.
HD
gǎnqíng yào mànmàn lái.
感情要慢慢来。
VIChuyện tình cảm phải từ từ.

表白 - to declare feelings - is a distinct event in Chinese dating, not a gradual drift: there is a moment when it is said. 相亲 is the arranged meeting with marriage in view, still common and not considered old-fashioned. 感情要慢慢来 closes with the gentler view.