HEYGOW ASMR

Với cấp trên

10 phrases
HD
jīnglǐ zhǎo nǐ.
经理找你。
VIQuản lý tìm bạn kìa.
HD
wǒ qù qǐngshì yíxià.
我去请示一下。
VITôi đi hỏi ý kiến một chút.
HD
tā yāoqiú hěn gāo.
他要求很高。
VIAnh ấy đòi hỏi rất cao.
HD
zhè shì tā de yìsi.
这是他的意思。
VIĐây là ý của anh ấy.
HD
wǒ bèi pīpíng le.
我被批评了。
VITôi bị phê bình rồi.
HD
tā biǎoyáng le wǒ.
他表扬了我。
VIAnh ấy khen tôi.
HD
wǒ àn nǐ shuō de zuò.
我按你说的做。
VITôi sẽ làm theo lời bạn nói.
HD
qǐng nín guòmù.
请您过目。
VIMời anh/chị xem qua.
HD
wǒ xiān qǐngjià.
我先请假。
VITôi xin nghỉ phép trước nhé.
HD
wǒ huì zhùyì de.
我会注意的。
VITôi sẽ chú ý.

请示 - to seek instruction from above - has no casual English equivalent and describes a real step in Chinese working life: you do not decide, you go and ask. 请您过目 asks a superior to cast an eye over something, and 过目 - "pass the eye" - is deferential without being servile.