HEYGOW ASMR

Nhận việc

10 phrases
HD
zhège jiāo gěi nǐ.
这个交给你。
VIViệc này giao cho bạn nhé.
HD
shénme shíhou yào?
什么时候要?
VIKhi nào cần vậy?
HD
wǒ lái chǔlǐ.
我来处理。
VIĐể tôi xử lý.
HD
bāng wǒ kàn yíxià zīliào.
帮我看一下资料。
VIXem giúp tôi tài liệu này với.
HD
zhège zěnme zuò?
这个怎么做?
VICái này làm thế nào?
HD
wǒ bú tài qīngchu liúchéng.
我不太清楚流程。
VITôi không rõ quy trình lắm.
HD
nǐ xiān zuò zhège.
你先做这个。
VIBạn làm cái này trước đi.
HD
yōuxiān chǔlǐ nǎge?
优先处理哪个?
VIƯu tiên xử lý cái nào trước?
HD
wǒ shǒushang shìqing hěn duō.
我手上事情很多。
VITôi đang có rất nhiều việc.
HD
jiāo gěi wǒ ba.
交给我吧。
VICứ để tôi lo.

这个交给你 - "I'm handing this to you" - is how work is assigned, and 交给我吧 is how you volunteer for it. Note 我手上事情很多 - literally "there is a lot in my hands" - which declines extra work by stating capacity rather than unwillingness, and is therefore hard to argue with.