HEYGOW ASMR

Với đồng nghiệp

10 phrases
HD
nǐ máng ma?
你忙吗?
VIBạn có bận không?
HD
yìqǐ chī wǔfàn ba.
一起吃午饭吧。
VICùng đi ăn trưa nhé.
HD
xièxie nǐ de bāngmáng.
谢谢你的帮忙。
VICảm ơn bạn đã giúp đỡ.
HD
zhège nǐ dǒng ma?
这个你懂吗?
VICái này bạn có biết không?
HD
wǒ qǐng nǐ hē nǎichá.
我请你喝奶茶。
VITôi mời bạn uống trà sữa.
HD
xīnkǔ nǐ le.
辛苦你了。
VIBạn vất vả rồi.
HD
wǒmen fēngōng ba.
我们分工吧。
VIChúng ta phân công nhau đi.
HD
tā rén hěn hǎo.
他人很好。
VIAnh ấy là người tốt.
HD
bié fàng zài xīn shàng.
别放在心上。
VIĐừng để bụng làm gì.
HD
xiàbān yìqǐ zǒu.
下班一起走。
VITan làm đi cùng nhau nhé.

我请你喝奶茶 - I'll buy you a bubble tea - is the small currency of Chinese office friendship, cheap enough to accept without owing anything. 辛苦你了 appears again here, sideways this time, between peers. 别放在心上 - don't take it to heart - repairs a small friction.