HEYGOW ASMR

Báo cáo và trao đổi

10 phrases
HD
wǒ lái huìbào yíxià.
我来汇报一下。
VIĐể tôi báo cáo một chút.
HD
jìnzhǎn hái shùnlì.
进展还顺利。
VITiến độ vẫn thuận lợi.
HD
yùdào yí ge wèntí.
遇到一个问题。
VIGặp phải một vấn đề.
HD
wǒ xiǎng gēn nǐ shāngliang.
我想跟你商量。
VITôi muốn bàn bạc với bạn.
HD
nǐ zěnme jiànyì?
你怎么建议?
VIBạn có đề xuất gì không?
HD
xūyào nǐ pīzhǔn.
需要你批准。
VICần bạn phê duyệt.
HD
shùjù yǐjīng zhěnglǐ hǎo.
数据已经整理好。
VIDữ liệu đã chuẩn bị xong.
HD
wǒ suíshí huìbào.
我随时汇报。
VITôi sẽ cập nhật thường xuyên.
HD
qíngkuàng yǒu biànhuà.
情况有变化。
VITình hình có thay đổi.
HD
wǒ jìlù xiàlái le.
我记录下来了。
VITôi đã ghi lại rồi.

汇报 is to report upward and carries the hierarchy inside the word - you 汇报 to a manager, never sideways to a peer. 我想跟你商量 - I'd like to discuss this with you - is the horizontal equivalent. 需要你批准 asks for approval, which in Chinese offices is a formal step rather than a nod.