HEYGOW ASMR

Thư từ công việc

10 phrases
HD
wǒ fā yóujiàn gěi nín.
我发邮件给您。
VITôi sẽ gửi email cho anh/chị.
HD
qǐng cháshōu fùjiàn.
请查收附件。
VIXin vui lòng kiểm tra tệp đính kèm.
HD
chāosòng gěi tā.
抄送给他。
VIGửi bản sao cho anh ấy.
HD
wǒ huífù guo yóujiàn le.
我回复过邮件了。
VITôi đã trả lời email rồi.
HD
qǐng jǐnkuài huífù.
请尽快回复。
VIXin phản hồi sớm nhất có thể.
HD
yóujiàn bèi tuìhuí le.
邮件被退回了。
VIEmail bị trả lại rồi.
HD
wǒ quèrèn hòu huí nín.
我确认后回您。
VITôi sẽ xác nhận rồi phản hồi lại anh/chị.
HD
fùshàng huìyì jìyào.
附上会议纪要。
VIĐính kèm biên bản cuộc họp.
HD
qǐng zhǐzhèng.
请指正。
VIMong được góp ý sửa chữa.
HD
shōudào qǐng huífù.
收到请回复。
VINhận được xin phản hồi giúp.

抄送 is to cc - literally "copy and send" - and 请查收附件 asks the reader to check the attachment. 请指正 - "please correct me" - closes a document sent to someone senior and is formulaic rather than sincere; nobody expects corrections, and everyone writes it.