HEYGOW ASMR

Nghỉ phép

10 phrases
HD
wǒ míngtiān qǐngjià.
我明天请假。
VINgày mai tôi xin nghỉ.
HD
wǒ shēntǐ bù shūfu.
我身体不舒服。
VITôi thấy trong người không khỏe.
HD
wǒ qǐng niánjià.
我请年假。
VITôi xin nghỉ phép năm.
HD
xūyào tíjiāo shēnqǐng.
需要提交申请。
VICần phải nộp đơn xin.
HD
shéi tì wǒ zuò?
谁替我做?
VIAi làm thay tôi đây?
HD
wǒ tiáoxiū yì tiān.
我调休一天。
VITôi nghỉ bù một ngày.
HD
xiàzhōu wǒ bú zài.
下周我不在。
VITuần sau tôi không có mặt.
HD
yǒu shì suíshí liánxì wǒ.
有事随时联系我。
VICó việc gì cứ liên hệ với tôi.
HD
wǒ huílái zài chǔlǐ.
我回来再处理。
VIKhi nào về tôi sẽ xử lý.
HD
jiàqī yúkuài.
假期愉快。
VIChúc kỳ nghỉ vui vẻ.

请假 is to request leave and is always framed as asking, never as taking. 调休 is a Chinese institution with no English name: swapping a working day for a rest day, usually to bridge a public holiday, which is why Chinese holidays are often followed by a working Saturday.