HEYGOW ASMR

Họp hành

10 phrases
HD
jǐ diǎn kāihuì?
几点开会?
VIMấy giờ họp?
HD
huìyìshì zài nǎlǐ?
会议室在哪里?
VIPhòng họp ở đâu?
HD
wǒ zhǔnbèi yíxià zīliào.
我准备一下资料。
VITôi chuẩn bị tài liệu một chút.
HD
qǐng dàjiā kàn píngmù.
请大家看屏幕。
VIMời mọi người nhìn lên màn hình.
HD
yǒu shénme wèntí ma?
有什么问题吗?
VICó câu hỏi gì không?
HD
wǒ bǔchōng yìdiǎn.
我补充一点。
VITôi bổ sung thêm một chút.
HD
wǒmen xiàcì zài tǎolùn.
我们下次再讨论。
VILần sau chúng ta bàn tiếp.
HD
huìyì tuīchí le.
会议推迟了。
VICuộc họp bị hoãn rồi.
HD
qǐng zuò huìyì jìlù.
请做会议记录。
VINhờ ghi biên bản họp giúp.
HD
sànhuì ba.
散会吧。
VITan họp thôi.

开会 is to hold a meeting - the verb 开 again, the same one that opens doors and drives cars. 我补充一点 - "let me add one point" - is the polite way into a discussion already underway. 散会 ends the meeting and is said by whoever is chairing it, not by anyone else.