HEYGOW ASMR

Nói ý kiến của mình

14 phrases
HD
おもいます
思います
VITôi nghĩ
Tiếng Nhật nêu ý kiến qua một lớp đệm: dùng to omoimasu thay vì khẳng định thẳng thừng.
HD
たかいとおもいます
高いと思います
VITôi nghĩ là đắt
Tiếng Nhật nêu ý kiến qua một lớp đệm: dùng to omoimasu thay vì khẳng định thẳng thừng.
HD
そうおもいません
そう思いません
VITôi không nghĩ vậy
Tiếng Nhật nêu ý kiến qua một lớp đệm: dùng to omoimasu thay vì khẳng định thẳng thừng.
HD
かんがえます
考えます
VITôi sẽ suy nghĩ
Tiếng Nhật nêu ý kiến qua một lớp đệm: dùng to omoimasu thay vì khẳng định thẳng thừng.
HD
おもしろいです
面白いです
VIThú vị lắm
Tiếng Nhật nêu ý kiến qua một lớp đệm: dùng to omoimasu thay vì khẳng định thẳng thừng.
HD
つまらないです
VIChán lắm
Tiếng Nhật nêu ý kiến qua một lớp đệm: dùng to omoimasu thay vì khẳng định thẳng thừng.
HD
すばらしいです
素晴らしいです
VIThật tuyệt vời
Tiếng Nhật nêu ý kiến qua một lớp đệm: dùng to omoimasu thay vì khẳng định thẳng thừng.
HD
しんぱいです
心配です
VITôi lo lắm
Tiếng Nhật nêu ý kiến qua một lớp đệm: dùng to omoimasu thay vì khẳng định thẳng thừng.
HD
おどろきました
驚きました
VITôi đã rất ngạc nhiên
Tiếng Nhật nêu ý kiến qua một lớp đệm: dùng to omoimasu thay vì khẳng định thẳng thừng.
HD
たのしみです
楽しみです
VITôi rất mong chờ
Tiếng Nhật nêu ý kiến qua một lớp đệm: dùng to omoimasu thay vì khẳng định thẳng thừng.
HD
よくわかりません
よく分かりません
VITôi không rõ lắm
Tiếng Nhật nêu ý kiến qua một lớp đệm: dùng to omoimasu thay vì khẳng định thẳng thừng.
HD
どうおもいますか
どう思いますか
VIBạn nghĩ sao?
Tiếng Nhật nêu ý kiến qua một lớp đệm: dùng to omoimasu thay vì khẳng định thẳng thừng.
HD
わたしもそうおもいます
私もそう思います
VITôi cũng nghĩ vậy
Tiếng Nhật nêu ý kiến qua một lớp đệm: dùng to omoimasu thay vì khẳng định thẳng thừng.
HD
たぶんだいじょうぶだとおもいます
たぶん大丈夫だと思います
VITôi nghĩ chắc là sẽ ổn thôi
Tiếng Nhật nêu ý kiến qua một lớp đệm: dùng to omoimasu thay vì khẳng định thẳng thừng.

Saying what you think in Japanese - 14 phrases you can play on a loop until they stick. Each one shows the characters, the reading and the meaning in six languages.