HEYGOW ASMR

Chào hỏi & giao tiếp

24 phrases
请客HSK 2HD
gāi qǐngkè le ba.
请客了吧。
VIPhải mời tụi tôi ăn rồi đấy nhỉ.
参加HSK 2HD
huānyíng cānjiā huódòng.
欢迎参加活动。
VIHoan nghênh tham gia hoạt động.
欢迎HSK 2HD
huānyíng cānguān.
欢迎参观。
VIHoan nghênh tham quan.
帮助HSK 2HD
xiè xiè nǐ de bāngzhù.
谢谢你的帮助
VICảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
大家HSK 2HD
xiè xiè dàjiā.
谢谢大家
VICảm ơn mọi người.
感谢HSK 2HD
wǒ hěn gǎnxiè nǐ.
我很感谢你。
VITôi rất biết ơn bạn.
见到HSK 2HD
jiàndào nǐ hěn gāoxìng.
见到你很高兴。
VIRất vui được gặp bạn.
关心HSK 2HD
xiè xiè nǐ de guānxīn.
谢谢你的关心
VICảm ơn sự quan tâm của bạn.
出生HSK 2HD
wǒ chūshēng zài Shànghǎi.
出生在上海。
VITôi sinh ra ở Thượng Hải.
HSK 2HD
zhè wèi shì wǒ tóngshì.
是我同事。
VIĐây là đồng nghiệp của tôi.
随时HSK 2HD
wǒ suíshí dōu kěyǐ.
随时都可以。
VILúc nào tôi cũng được.
怎么样HSK 2HD
wèidào zěnmeyàng?
味道怎么样
VIVị thế nào?
快乐HSK 2HD
xīnnián kuàilè!
新年快乐
VIChúc mừng năm mới!
晚安HSK 2HD
wǎn'ān, míngtiān jiàn.
晚安,明天见。
VIChúc ngủ ngon, mai gặp nhé
HSK 2HD
wèi, nǐ zài nǎr?
,你在哪儿?
VIA lô, bạn đang ở đâu?
礼物HSK 2HD
xièxie nǐ de lǐwù!
谢谢你的礼物
VICảm ơn món quà của bạn!
随便HSK 2HD
nǐ suíbiàn zuò ba.
随便坐吧。
VIBạn cứ ngồi tự nhiên
送给HSK 2HD
zhège sònggěi nǐ.
这个送给你。
VICái này tặng bạn
不好意思HSK 2HD
bùhǎoyìsi, wǒ lái wǎn le.
不好意思,我来晚了。
VIXin lỗi, tôi đến muộn
好久HSK 2HD
wǒmen hǎojiǔ méi jiàn le.
我们好久没见了。
VILâu rồi chúng ta không gặp nhau
碰见HSK 2HD
wǒ zài lùshang pèngjiàn tā le.
我在路上碰见他了。
VITôi tình cờ gặp anh ấy trên đường
干杯HSK 2HD
lái, wǒmen gānbēi!
来,我们干杯
VINào, chúng ta cạn ly!
一路顺风HSK 2HD
lùshang xiǎoxīn, yílùshùnfēng!
路上小心,一路顺风
VIĐi đường cẩn thận, thượng lộ bình an!
有空儿HSK 2HD
nǐ míngtiān yǒukòngr ma?
你明天有空儿吗?
VIMai bạn có rảnh không?

The social edges of a conversation past hello: 该请客了吧, 请让我说完, 不好意思,刚看到. HSK 1 opened and closed a talk; here you smooth the middle - inviting, yielding the floor, apologising for a late reply.