HEYGOW ASMR

Con người & nghề nghiệp

39 phrases
行人HSK 2HD
xíngrén qǐng zǒu rénxíngdào.
行人请走人行道。
VINgười đi bộ xin đi trên vỉa hè.
主人HSK 2HD
tā shì zhè jiā de zhǔrén.
他是这家的主人
VIAnh ấy là chủ nhà này.
画家HSK 2HD
tā shì yǒumíng de huàjiā.
他是有名的画家
VIAnh ấy là họa sĩ nổi tiếng.
司机HSK 2HD
sījī hěn yǒuhǎo.
司机很友好。
VITài xế rất thân thiện.
办公室HSK 2HD
jīnglǐ bù zài bàngōngshì.
经理不在办公室
VIGiám đốc không có trong văn phòng.
满意HSK 2HD
gùkè hěn mǎnyì.
顾客很满意
VIKhách hàng rất hài lòng.
老朋友HSK 2HD
tā shì wǒ de lǎopéngyou.
他是我的老朋友
VIAnh ấy là bạn cũ của tôi.
校长HSK 2HD
xiàozhǎng hěn máng.
校长很忙。
VIHiệu trưởng rất bận.
家长HSK 2HD
jiāzhǎng lái xuéxiào le.
家长来学校了。
VIPhụ huynh đã đến trường.
太太HSK 2HD
wǒ tàitai shì lǎo shī.
太太是老师。
VIVợ tôi là giáo viên.
留学生HSK 2HD
tā shì liúxuéshēng.
他是留学生
VIAnh ấy là du học sinh.
明星HSK 2HD
tā shì míngxīng.
他是明星
VIAnh ấy là ngôi sao.
好人HSK 2HD
tā shì hǎorén.
他是好人
VIAnh ấy là người tốt.
公司HSK 2HD
wǒ zìjǐ kāi gōngsī.
我自己开公司
VITôi tự mở công ty.
HSK 2HD
tā xiǎng dāng lǎoshī.
他想老师。
VIAnh ấy muốn làm giáo viên
来自HSK 2HD
tā láizì yí ge xiǎo dìfang.
来自一个小地方。
VIAnh ấy đến từ một nơi nhỏ
家庭HSK 2HD
jiātíng duì wǒ hěn zhòngyào.
家庭对我很重要。
VIGia đình rất quan trọng với tôi
主要HSK 2HD
tā zhǔyào zàijiā gōngzuò.
主要在家工作。
VIAnh ấy chủ yếu làm việc ở nhà
长大HSK 2HD
háizi zhǎngdà le.
孩子长大了。
VIBọn trẻ lớn rồi
一生HSK 2HD
tā yìshēng dōu zài gōngzuò.
一生都在工作。
VIÔng ấy làm việc cả đời
经理HSK 2HD
wǒmen de jīnglǐ hěn máng.
我们的经理很忙。
VIQuản lý của chúng tôi rất bận
收入HSK 2HD
wǒ de shōurù bù duō.
我的收入不多。
VIThu nhập của tôi không nhiều
同事HSK 2HD
wǒ hé tóngshì yìqǐ chīfàn.
我和同事一起吃饭。
VITôi ăn cơm cùng đồng nghiệp
作家HSK 2HD
tā shì gè yǒumíng de zuòjiā.
他是个有名的作家
VIAnh ấy là một nhà văn nổi tiếng
队长HSK 2HD
tā shì wǒmen de duìzhǎng.
他是我们的队长
VIAnh ấy là đội trưởng của chúng tôi
青年HSK 2HD
liǎng ge qīngnián zài děng chē.
两个青年在等车。
VIHai thanh niên đang đợi xe
市长HSK 2HD
shìzhǎng jīntiān lái xuéxiào le.
市长今天来学校了。
VIHôm nay thị trưởng đến trường
科学家HSK 2HD
wǒ xiǎng zuò kēxuéjiā.
我想做科学家
VITôi muốn làm nhà khoa học
少年HSK 2HD
nàge shàonián hěn ài kàn shū.
那个少年很爱看书。
VICậu thiếu niên đó rất thích đọc sách
青少年HSK 2HD
zhè běn shū shì gěi qīngshàonián kàn de.
这本书是给青少年看的。
VICuốn sách này dành cho thanh thiếu niên
爱人HSK 2HD
wǒ àiren shì lǎoshī.
爱人是老师。
VIVợ tôi là giáo viên
全家HSK 2HD
quánjiā yìqǐ chī wǎnfàn.
全家一起吃晚饭。
VICả nhà cùng ăn cơm tối
打工HSK 2HD
dìdi zài fàndiàn dǎgōng.
弟弟在饭店打工
VIEm trai tôi làm thêm ở nhà hàng
商人HSK 2HD
nàge shāngrén hěn yǒumíng.
那个商人很有名。
VIThương nhân đó rất nổi tiếng
实习HSK 2HD
tā zài yīyuàn shíxí.
她在医院实习
VICô ấy thực tập ở bệnh viện
院长HSK 2HD
yuànzhǎng jīntiān bú zài.
院长今天不在。
VIHôm nay viện trưởng không có ở đây
中年HSK 2HD
nàge zhōngnián rén shì wǒ bàba.
那个中年人是我爸爸。
VINgười trung niên đó là bố tôi
老年HSK 2HD
lǎonián rén yào duō xiūxi.
老年人要多休息。
VINgười già cần nghỉ ngơi nhiều
组长HSK 2HD
shéi shì nǐmen zǔzhǎng?
谁是你们组长
VIAi là nhóm trưởng của các bạn?

Naming people by role: 他是有名的画家, 司机很友好, 经理不在办公室. HSK 1 had family; here the cast widens to the jobs you meet in a day - driver, manager, painter, customer.