HEYGOW ASMR

Từ nối

23 phrases
越来越HSK 2HD
tiān yuèláiyuè lěng.
越来越冷。
VITrời ngày càng lạnh.
而且HSK 2HD
zhèlǐ búdàn piányi, érqiě hǎochī
这里不但便宜,而且好吃
VIỞ đây không chỉ rẻ mà còn ngon
但是HSK 2HD
suīrán lèi, dànshì kāixīn
虽然累,但是开心
VITuy mệt nhưng vui
因为HSK 2HD
yīnwèi piányi, suǒyǐ mǎi le
因为便宜,所以买了
VIVì rẻ nên tôi đã mua
HSK 2HD
yuè zuò yuè yǒu yìsi.
做越有意思。
VICàng làm càng thấy thú vị.
然后HSK 2HD
ránhòu zěnmeyàng le?
然后怎么样了?
VIRồi thế nào nữa?
只要HSK 2HD
zhǐyào nǐ yuànyì
只要你愿意
VIChỉ cần bạn muốn
如果HSK 2HD
rúguǒ kěyǐ dehuà
如果可以的话
VINếu có thể thì
这么HSK 2HD
huà shì zhème shuō, búguò...
话是这么说,不过……
VINói vậy thì đúng, nhưng mà...
不如HSK 2HD
hái bùrú zìjǐ zuò
不如自己做
VIChẳng thà tự làm còn hơn
HSK 2HD
tā xiǎng qù, dàn méiyǒu shíjiān.
他想去,没有时间。
VIAnh ấy muốn đi nhưng không có thời gian
所以HSK 2HD
xiàyǔ le, suǒyǐ méi chūqù.
下雨了,所以没出去。
VITrời mưa nên tôi không ra ngoài
或者HSK 2HD
jīntiān huòzhě míngtiān jiànmiàn.
今天或者明天见面。
VIHôm nay hoặc ngày mai gặp nhau nhé
虽然HSK 2HD
suīrán xiàyǔ, wǒmen háishi qù.
虽然下雨,我们还是去。
VITuy trời mưa nhưng chúng tôi vẫn đi
接着HSK 2HD
nǐ xiān shuō, wǒ jiēzhe shuō.
你先说,我接着说。
VIBạn nói trước, rồi tôi nói tiếp
的话HSK 2HD
nǐ yǒushí jiān dehuà, lái wǒ jiā.
你有时间的话,来我家。
VINếu có thời gian thì đến nhà tôi chơi
比如说HSK 2HD
bǐrúshuō, wǒmen zǒulù qù.
比如说,我们走路去。
VIVí dụ, chúng ta đi bộ đi
接下来HSK 2HD
jiēxiàlái wǒmen zuò shénme?
接下来我们做什么?
VITiếp theo chúng ta làm gì?
以外HSK 2HD
xuéxí yǐwài, tā hái ài dǎqiú.
学习以外,他还爱打球。
VINgoài học ra, anh ấy còn thích chơi bóng
例如HSK 2HD
lìrú zhè běn shū, jiù hěn hǎokàn.
例如这本书,就很好看。
VIVí dụ cuốn sách này, rất hay
这时HSK 2HD
zhèshí mén kāi le.
这时门开了。
VILúc đó cửa mở ra
不但HSK 2HD
tā búdàn huì shuō, hái huì xiě.
不但会说,还会写。
VIAnh ấy không chỉ nói được mà còn viết được
等到HSK 2HD
děngdào míngtiān zài shuō ba.
等到明天再说吧。
VIĐợi đến mai rồi nói tiếp

The joints of a sentence: 虽然累,但是开心, 因为便宜,所以买了, 不但便宜,而且好吃. These paired connectors - 虽然…但是, 因为…所以 - are what lets you say two things in one breath and show how they relate.