HEYGOW ASMR

Mua sắm & tiền bạc

26 phrases
药HSK 2HD
wǒ qù yàodiàn mǎi yào.
我去药店买药。
VITôi đi hiệu thuốc mua thuốc.
酒店HSK 2HD
wǒ men zhù jiǔdiàn.
我们住酒店。
VIChúng tôi ở khách sạn.
更HSK 2HD
biéde diàn gèng piányi.
别的店更便宜。
VITiệm khác rẻ hơn.
占HSK 2HD
hǎochu dōu ràng biéren zhàn le.
好处都让别人占了。
VILợi ích toàn bị người khác chiếm hết.
英文HSK 2HD
yǒu Yīngwén càidān ma?
有英文菜单吗?
VICó thực đơn tiếng Anh không?
它HSK 2HD
nǐ xiǎngxiang tā de hǎochu.
你想想它的好处。
VIBạn nghĩ xem lợi ích của nó.
省HSK 2HD
wǒ děi shěng zhe diǎn le.
我得省着点了。
VITôi phải tiết kiệm lại thôi.
HD
kāiyuán jiéliú.
开源节流。
VITăng thu giảm chi.
卖HSK 2HD
zhège mài de hěn hǎo.
这个卖得很好。
VICái này bán chạy lắm.
又HSK 2HD
yòu piányi yòu hǎo
又便宜又好
VIVừa rẻ vừa tốt
价格HSK 3HD
zhè gè jiàgé hěn dī.
这个价格很低。
VIGiá này rất thấp.
万HSK 2HD
zhège diànnǎo yíwàn kuài.
这个电脑一万块。
VICái máy tính này mười nghìn tệ
卡HSK 2HD
wǒ de kǎ zài nǎr?
我的卡在哪儿?
VIThẻ của tôi đâu rồi?
算HSK 2HD
zhège bú suàn guì.
这个不算贵。
VICái này không tính là đắt
店HSK 2HD
zhè jiā diàn de cài hěn hǎochī.
这家店的菜很好吃。
VIMón ăn quán này rất ngon
克HSK 2HD
qǐng gěi wǒ wǔbǎi kè ròu.
请给我五百克肉。
VICho tôi năm trăm gam thịt
同样HSK 2HD
wǒ yě xiǎng yào tóngyàng de.
我也想要同样的。
VITôi cũng muốn cái giống vậy
取HSK 2HD
wǒ qù qǔ yíxià qián.
我去取一下钱。
VITôi đi rút chút tiền
鞋HSK 2HD
zhè xié yǒudiǎnr xiǎo.
这鞋有点儿小。
VIĐôi giày này hơi chật
千HSK 2HD
zhège shǒujī yào sānqiān kuài.
这个手机要三千块。
VIĐiện thoại này giá ba nghìn
什么样HSK 2HD
nǐ xiǎng yào shénmeyàng de?
你想要什么样的?
VIBạn muốn loại nào?
白色HSK 2HD
wǒ xiǎng mǎi báisè de.
我想买白色的。
VITôi muốn mua cái màu trắng
顾客HSK 2HD
jīntiān de gùkè hěn duō.
今天的顾客很多。
VIHôm nay khách rất đông
大小HSK 2HD
zhège dàxiǎo xíng ma?
这个大小行吗?
VICỡ này được không?
超市HSK 2HD
wǒmen qù chāoshì mǎi dōngxi ba.
我们去超市买东西吧。
VIMình đi siêu thị mua đồ đi
银行卡HSK 2HD
wǒ de yínhángkǎ zhǎo bú dào le.
我的银行卡找不到了。
VITôi không tìm thấy thẻ ngân hàng

Shopping and the money around it: 别的店更便宜, 这个卖得很好, 我得省着点了. HSK 1 named prices; here you compare them, notice what sells, and decide to spend less.