HEYGOW ASMR

Trò chuyện & ý kiến

46 phrases
提HSK 2HD
wǒ tí ge bùtóng yìjiàn.
我提个不同意见。
VITôi xin nêu một ý kiến khác.
话题HSK 3HD
huí dào gāngcái de huàtí.
回到刚才的话题。
VIQuay lại chủ đề vừa nãy.
可能HSK 2HD
zhèyàng shuō kěnéng bú tài hǎo.
这样说可能不太好。
VINói thế này có lẽ không hay lắm.
遍HSK 2HD
néng zài jiǎng yí biàn ma?
能再讲一遍吗?
VIThầy/cô giảng lại một lần được không?
才HSK 2HD
yǒu lái yǒu wǎng cái hǎo.
有来有往才好。
VICó qua có lại mới tốt.
刚HSK 2HD
bù hǎoyìsi, gāng kàndào.
不好意思,刚看到。
VIXin lỗi, tôi vừa mới thấy.
懂HSK 2HD
nǐ dǒng wǒ de yìsi ba.
你懂我的意思吧。
VICậu hiểu ý tôi mà, đúng không?
举HSK 2HD
néng jǔ ge lìzi ma?
能举个例子吗?
VICho một ví dụ được không?
接受HSK 2HD
wǒ zhǐ néng jiēshòu le.
我只能接受了。
VITôi chỉ đành chấp nhận thôi.
只HSK 2HD
tā zhǐ shuō le yí jù.
她只说了一句。
VICô ấy chỉ nói một câu.
件HSK 2HD
wǒ xiǎngqǐ yí jiàn shì.
我想起一件事。
VITôi nhớ ra một chuyện.
那么HSK 2HD
wǒ bù gāi nàme shuō.
我不该那么说。
VITôi không nên nói như vậy.
通HSK 2HD
nǐ ràng wǒ xiǎng tōng le.
你让我想通了。
VIBạn đã khiến tôi thông suốt.
说话HSK 1HD
shuōhuà suànshù.
说话算数。
VINói là làm.
听说HSK 2HD
wǒ tīngshuō shì zhèyàng.
我听说是这样。
VITôi nghe nói là vậy.
不同HSK 2HD
wǒ yǒu bùtóng kànfǎ.
我有不同看法。
VITôi có ý kiến khác.
份HSK 2HD
zhè fèn gōngzuò hěn yǒu yìsi.
这份工作很有意思。
VICông việc này rất thú vị.
认为HSK 2HD
wǒ bú zhème rènwéi.
我不这么认为。
VITôi không nghĩ vậy.
以为HSK 2HD
wǒ yǐwéi nǐ bù lái le.
我以为你不来了。
VITôi tưởng bạn không đến
句HSK 2HD
tā shuō le yí jù huà.
他说了一句话。
VIAnh ấy nói một câu
方面HSK 2HD
zhè fāngmiàn wǒ bù zhīdào.
这方面我不知道。
VIVề mặt này tôi không biết
想到HSK 2HD
wǒ méi xiǎngdào nǐ huì lái.
我没想到你会来。
VITôi không ngờ bạn lại đến
愿意HSK 2HD
nǐ yuànyì lái ma?
你愿意来吗?
VIBạn có muốn đến không?
那样HSK 2HD
bié nàyàng shuō tā.
别那样说他。
VIĐừng nói về anh ấy như thế
做到HSK 2HD
wǒ yídìng néng zuòdào.
我一定能做到。
VITôi nhất định làm được
怎样HSK 2HD
nǐ juéde zěnyàng?
你觉得怎样?
VIBạn thấy thế nào?
意思HSK 2HD
zhè shì shénme yìsi?
这是什么意思?
VICái này nghĩa là gì?
实现HSK 2HD
zhège bútài hǎo shíxiàn.
这个不太好实现。
VICái này khó thực hiện lắm
正是HSK 2HD
zhè zhèngshì wǒ yào de.
这正是我要的。
VIĐây đúng là thứ tôi cần
想法HSK 2HD
nǐ yǒu shénme xiǎngfǎ?
你有什么想法?
VIBạn có ý tưởng gì không?
不行HSK 2HD
jīntiān bùxíng, míngtiān ba.
今天不行,明天吧。
VIHôm nay không được, để mai đi
想起HSK 2HD
wǒ xiǎngqǐ nǐ shuō dehuà le.
我想起你说的话了。
VITôi chợt nhớ ra lời bạn nói
实际HSK 2HD
zhè hé shíjì bù yíyàng.
这和实际不一样。
VICái này khác với thực tế
方便HSK 2HD
nǐ xiànzài fāngbiàn ma?
你现在方便吗?
VIBây giờ bạn có tiện không?
观点HSK 2HD
wǒmen de guāndiǎn bù yíyàng.
我们的观点不一样。
VIQuan điểm của chúng ta khác nhau
故意HSK 2HD
wǒ bú shì gùyì de.
我不是故意的。
VITôi không cố ý đâu
看法HSK 2HD
shuō shuō nǐ de kànfǎ ba.
说说你的看法吧。
VINói thử ý kiến của bạn xem
道理HSK 2HD
nǐ shuō de hěn yǒu dàolǐ.
你说的很有道理。
VIBạn nói rất có lý
提到HSK 2HD
tā tídào le nǐ.
他提到了你。
VIAnh ấy có nhắc đến bạn
对话HSK 2HD
wǒmen dú yíxià zhège duìhuà.
我们读一下这个对话。
VIChúng ta đọc đoạn hội thoại này nhé
不一定HSK 2HD
tā míngtiān bùyīdìng lái.
他明天不一定来。
VINgày mai chưa chắc anh ấy đến
笑话HSK 2HD
zhège xiàohua zhēn hǎo xiào!
这个笑话真好笑!
VITruyện cười này buồn cười thật!
平等HSK 2HD
nán nǚ píngděng hěn zhòngyào.
男女平等很重要。
VIBình đẳng nam nữ rất quan trọng
得出HSK 2HD
zuìhòu déchū le zhège jiéguǒ.
最后得出了这个结果。
VICuối cùng đã ra được kết quả này
普通话HSK 2HD
tā pǔtōnghuà hěn hǎo.
她普通话很好。
VITiếng phổ thông của cô ấy rất tốt
叫作HSK 2HD
zhège jiàozuò shénme?
这个叫作什么?
VICái này gọi là gì?

Managing an actual discussion: 我有不同看法, 能再讲一遍吗?, 你懂我的意思吧. These are the moves that keep a conversation going - disagreeing politely, asking for a repeat, checking you were understood.