HEYGOW ASMR

Số & thời gian

72 phrases
服务HSK 2HD
fúwù tàidu hěn hǎo.
服务态度很好。
VIThái độ phục vụ rất tốt.
不够HSK 2HD
shuì duōjiǔ dōu bú gòu.
睡多久都不够
VINgủ bao lâu cũng không đủ.
HSK 2HD
wǒ dào juéde bù yídìng.
觉得不一定。
VITôi thì lại thấy chưa chắc đã vậy.
角度HSK 2HD
huàn ge jiǎodù kàn ne?
换个角度看呢?
VINhìn theo góc độ khác thì sao?
一共HSK 2HD
yígòng duō shǎo qián?
一共多少钱?
VITổng cộng bao nhiêu tiền?
一定HSK 2HD
wǒ yídìng qù.
一定去。
VITôi chắc chắn sẽ đi.
一般HSK 2HD
zhè yìbān hěn guì.
一般很贵。
VICái này thường thì khá đắt.
一共HSK 2HD
zhè běn shū yígòng shíwàn zì.
这本书一共十万字。
VICuốn sách này tổng cộng có một trăm nghìn chữ.
以上HSK 2HD
wǔ suì yǐshàng yào mǎi piào.
五岁以上要买票。
VITrên năm tuổi phải mua vé.
免费HSK 4HD
shí suì yǐxià miǎnfèi.
十岁以下免费
VIDưới mười tuổi miễn phí.
公斤HSK 2HD
zhè gè sān gōngjīn.
这个三公斤
VICái này nặng ba cân.
公里HSK 2HD
lí zhè ér liǎng gōnglǐ.
离这儿两公里
VICách đây hai ki-lô-mét.
春节HSK 2HD
chūnjié huí jiā.
春节回家。
VIVề nhà ăn Tết.
HSK 5HD
chūntiān hěn nuǎn hé.
春天很和。
VIMùa xuân rất ấm áp.
半夜HSK 2HD
bànyè xià yǔ le.
半夜下雨了。
VINửa đêm trời mưa.
上周HSK 2HD
shàngzhōu wǒ hěn máng.
上周我很忙。
VITuần trước tôi rất bận.
下周HSK 2HD
xiàzhōu yǒu kǎo shì.
下周有考试。
VITuần sau có kỳ thi.
那时候HSK 2HD
nàshíhou wǒ hái xiǎo.
那时候我还小。
VILúc đó tôi vẫn còn nhỏ.
跑步HSK 3HD
zǎochén qù pǎobù.
早晨去跑步
VIBuổi sáng đi chạy bộ.
月份HSK 2HD
zhè gè yuèfèn hěn lěng.
这个月份很冷。
VITháng này rất lạnh.
HSK 2HD
zhè gè yī jīn.
这个一
VICái này nửa cân.
千克HSK 2HD
mǎi liǎng qiānkè.
买两千克
VIMua hai ki-lô-gam.
大部分HSK 2HD
dàbùfen rén lái le.
大部分人来了。
VIPhần lớn mọi người đã đến.
差不多HSK 2HD
chàbuduō hǎo le.
差不多好了。
VISắp xong rồi.
超过HSK 2HD
chāoguò yī bǎi rén.
超过一百人。
VIHơn một trăm người.
HSK 2HD
zhè xiē gòu le.
这些了。
VITừng này là đủ rồi.
HSK 2HD
yī fēng xìn.
一封
VIMột lá thư.
HSK 2HD
mǎi yī tào yīfu.
买一衣服。
VIMua một bộ quần áo.
HSK 2HD
èr jiā èr děngyú sì.
二等于四。
VIHai cộng hai bằng bốn.
HSK 2HD
zhù zài sān céng.
住在三
VISống ở tầng ba.
能够HSK 2HD
wǒ nénggòu bāng nǐ.
能够帮你。
VITôi có thể giúp bạn.
苹果HSK 3HD
mǎi yī jīn píngguǒ.
买一斤苹果
VIMua nửa cân táo.
从小HSK 2HD
wǒ cóngxiǎo zài zhè lǐ.
从小在这里。
VITôi ở đây từ nhỏ.
冬天HSK 2HD
dōngtiān xià xuě duō.
冬天下雪多。
VIMùa đông có nhiều tuyết.
HSK 2HD
páiduì pái dào tiānhēi.
队排到天黑。
VIXếp hàng đến tận tối mịt.
冬天HSK 2HD
dōngtiān tài cháng le.
冬天太长了。
VIMùa đông kéo dài quá.
特别HSK 2HD
jīnnián xiàtiān tèbié rè.
今年夏天特别热。
VIMùa hè năm nay nóng đặc biệt.
秋天HSK 2HD
qiūtiān zuì shūfu.
秋天最舒服。
VIMùa thu là dễ chịu nhất.
分钟HSK 2HD
zǒu guòqù wǔ fēnzhōng.
走过去五分钟
VIĐi bộ qua mất năm phút.
HSK 2HD
báitiān biàn cháng le.
白天长了。
VIBan ngày dài ra rồi.
日子HSK 2HD
rìzi hái cháng zhe ne.
日子还长着呢。
VINgày tháng còn dài mà.
HSK 2HD
zǎoshang huò wǎnshang dōu xíng.
早上晚上都行。
VISáng hay tối đều được
HSK 2HD
zhè zhōu wǒ hěn máng.
我很忙。
VITuần này tôi rất bận
当时HSK 2HD
dāngshí wǒ zài shàngbān.
当时我在上班。
VILúc đó tôi đang đi làm
刚刚HSK 2HD
tā gānggang chūqù le.
刚刚出去了。
VIAnh ấy vừa mới ra ngoài
HSK 2HD
zhège shù tài dà le.
这个太大了。
VICon số này lớn quá
HSK 2HD
shíjiān tài duǎn le.
时间太了。
VIThời gian ngắn quá
就要HSK 2HD
tā jiùyào huílái le.
就要回来了。
VIAnh ấy sắp về rồi
数字HSK 2HD
zhège shùzì tài dà le.
这个数字太大了。
VICon số này lớn quá
那时HSK 2HD
nàshí wǒ hái hěn xiǎo.
那时我还很小。
VIHồi đó tôi còn nhỏ
多久HSK 2HD
nǐ xué le duōjiǔ le?
你学了多久了?
VIBạn học được bao lâu rồi?
不久HSK 2HD
tā bùjiǔ jiù huílái.
不久就回来。
VIAnh ấy sắp quay lại rồi
平时HSK 2HD
wǒ píngshí liù diǎn qǐchuáng.
平时六点起床。
VIBình thường tôi dậy lúc sáu giờ
早晨HSK 2HD
tā zǎochén liù diǎn qǐchuáng.
早晨六点起床。
VIAnh ấy dậy lúc sáu giờ sáng
人数HSK 2HD
jīntiān lái de rénshù bù duō.
今天来的人数不多。
VISố người đến hôm nay không nhiều
亿HSK 2HD
zhōngguó yǒu shí jǐ yì rén.
中国有十几亿人。
VITrung Quốc có hơn một tỉ người
等于HSK 2HD
yì tiān děngyú èrshísì xiǎoshí.
一天等于二十四小时。
VIMột ngày bằng hai mươi tư giờ
周年HSK 2HD
jīnnián shì xuéxiào wǔshí zhōunián.
今年是学校五十周年
VINăm nay là kỷ niệm năm mươi năm của trường
今后HSK 2HD
jīnhòu wǒ huì chángcháng lái.
今后我会常常来。
VITừ nay tôi sẽ đến thường xuyên
HSK 2HD
xiànzài sān diǎn yí kè.
现在三点一
VIBây giờ là ba giờ mười lăm
平常HSK 2HD
nǐ píngcháng jǐ diǎn shuìjiào?
平常几点睡觉?
VIBình thường bạn đi ngủ lúc mấy giờ?
一部分HSK 2HD
yǒu yíbùfen rén méi lái.
一部分人没来。
VIMột bộ phận người không đến
假期HSK 2HD
jiàqī nǐ xiǎng qù nǎr?
假期你想去哪儿?
VIKỳ nghỉ bạn muốn đi đâu?
快要HSK 2HD
huǒchē kuàiyào kāi le.
火车快要开了。
VITàu sắp chạy rồi
这时候HSK 2HD
zhèshíhou tā hái méi lái.
这时候他还没来。
VIGiờ này mà anh ấy vẫn chưa đến
夜里HSK 2HD
yèli xiàyǔ le.
夜里下雨了。
VIĐêm qua trời mưa
休假HSK 2HD
wǒ xià gè yuè xiūjià.
我下个月休假
VITháng sau tôi nghỉ phép
全年HSK 2HD
zhèlǐ quánnián dōu hěn rè.
这里全年都很热。
VIỞ đây nóng quanh năm
那会儿HSK 2HD
nàhuìr wǒ hái xiǎo.
那会儿我还小。
VIHồi đó tôi còn nhỏ
前年HSK 2HD
qiánnián wǒ lái guò zhèr.
前年我来过这儿。
VINăm kia tôi từng đến đây
一点点HSK 2HD
mǐfàn háiyǒu yìdiǎndiǎn.
米饭还有一点点
VICơm chỉ còn một chút xíu
不一会儿HSK 2HD
bù yíhuìr tā jiù lái le.
不一会儿他就来了。
VIChẳng mấy chốc anh ấy đã đến

Time and amount, made finer: 一共多少钱?, 差不多好了, 睡多久都不够. Beyond counting, you now total things up, say 'almost', and measure duration - the vaguer, more useful side of numbers.