HEYGOW ASMR

Trường học & học tập

65 phrases
检查HSK 2HD
qǐng jiǎnchá zuòyè.
检查作业。
VIXin kiểm tra bài tập.
句子HSK 2HD
qǐng dú zhè gè jùzi.
请读这个句子
VIXin đọc câu này.
HSK 2HD
qǐng dǎyìn zhè duàn.
请打印这
VIXin in đoạn này.
HSK 2HD
qǐng chá dúyīn.
读音。
VIXin tra cách phát âm.
教室HSK 2HD
qǐng jìnrù jiàoshì.
请进入教室
VIXin vào lớp học.
讲话HSK 2HD
qǐng jiǎnghuà dà shēng diǎn.
讲话大声点。
VIXin nói to hơn một chút.
HSK 2HD
zuòyè shénme shíhou jiāo?
作业什么时候
VIKhi nào phải nộp bài tập?
完成HSK 2HD
wǒ wánchéng le liànxí.
完成了练习。
VITôi đã hoàn thành bài tập.
教室HSK 2HD
jiàoshì zài èr lóu.
教室在二楼。
VILớp học ở tầng hai.
教师HSK 2HD
wǒ men de jiàoshī hěn hǎo.
我们的教师很好。
VIGiáo viên của chúng tôi rất tốt.
学期HSK 2HD
zhè xuéqī hěn máng.
学期很忙。
VIHọc kỳ này rất bận.
年级HSK 2HD
wǒ shàng sān niánjí.
我上三年级
VITôi học lớp ba.
复习HSK 2HD
wǒ fùxí shēngcí.
复习生词。
VITôi ôn từ mới.
科学HSK 2HD
wǒ xǐ huān kēxué.
我喜欢科学
VITôi thích khoa học.
球队HSK 2HD
qiúduì zài qiúchǎng liànxí.
球队在球场练习。
VIĐội bóng đang tập trên sân.
校园HSK 2HD
xiàoyuán hěn dà.
校园很大。
VIKhuôn viên trường rất rộng.
开学HSK 2HD
xià zhōu kāixué.
下周开学
VITuần sau khai giảng.
走进HSK 2HD
tā zǒujìn jiàoshì.
走进教室。
VIAnh ấy bước vào lớp học.
教育HSK 2HD
jiàoyù hěn zhòngyào.
教育很重要。
VIGiáo dục rất quan trọng.
高中HSK 2HD
tā shàng gāozhōng.
他上高中
VIAnh ấy học trung học phổ thông.
练习HSK 2HD
wǒ men liànxí duìhuà.
我们练习对话。
VIChúng tôi luyện tập hội thoại.
计算机HSK 2HD
wǒ yòng jìsuànjī.
我用计算机
VITôi dùng máy tính.
笔记本HSK 2HD
wǒ mǎi le bǐjìběn.
我买了笔记本
VITôi đã mua sổ tay.
HSK 2HD
dì yī jié shì shùxué.
第一是数学。
VITiết đầu là môn toán.
成绩HSK 2HD
chéngjì hái kěyǐ.
成绩还可以。
VIKết quả cũng tạm ổn.
HSK 2HD
zhè dào tí tài nán le.
题太难了。
VICâu này khó quá.
HSK 2HD
wǒmen bān yǒu sānshí míng xuésheng.
我们班有三十学生。
VILớp chúng tôi có ba mươi học sinh
进行HSK 2HD
kǎoshì zhèngzài jìnxíng.
考试正在进行
VIKỳ thi đang diễn ra
通过HSK 2HD
wǒ tōngguò kǎoshì le.
通过考试了。
VITôi đã thi đỗ
部分HSK 2HD
zhè bùfen hěn zhòngyào.
部分很重要。
VIPhần này rất quan trọng
HSK 2HD
wǒ zài dì sān zǔ.
我在第三
VITôi ở nhóm ba
目的HSK 2HD
xué hànyǔ de mùdì shì shénme?
学汉语的目的是什么?
VIMục đích học tiếng Trung của bạn là gì?
国际HSK 2HD
tā zài guójì xuéxiào shàngxué.
他在国际学校上学。
VICậu ấy học ở trường quốc tế
重点HSK 2HD
zhè shì jīntiān de zhòngdiǎn.
这是今天的重点
VIĐây là trọng tâm của hôm nay
HSK 2HD
nǐ kǎo jǐ jí le?
你考几了?
VIBạn thi đến cấp mấy rồi?
取得HSK 2HD
tā qǔdé le hǎo chéngjì.
取得了好成绩。
VICậu ấy đạt được kết quả tốt
小组HSK 2HD
wǒmen xiǎozǔ yǒu wǔ gè rén.
我们小组有五个人。
VINhóm chúng tôi có năm người
提高HSK 2HD
tā de hànyǔ tígāo le.
他的汉语提高了。
VITiếng Trung của anh ấy đã tiến bộ
语言HSK 2HD
xué yǔyán hěn yǒuyòng.
语言很有用。
VIHọc ngôn ngữ rất có ích
相同HSK 2HD
zhè liǎng ge zì bù xiāngtóng.
这两个字不相同
VIHai chữ này không giống nhau
名单HSK 2HD
wǒ de míngzi zài míngdān shàng.
我的名字在名单上。
VITên tôi có trong danh sách
HSK 2HD
nǐ yào duō liàn jǐ cì.
你要多几次。
VIBạn nên luyện thêm vài lần nữa
作业HSK 2HD
zuòyè xiě hǎo le ma?
作业写好了吗?
VIBài tập làm xong chưa?
HSK 2HD
zhège tí tài nán le.
这个太难了。
VICâu hỏi này khó quá
全体HSK 2HD
quántǐ tóngxué dōu lái le.
全体同学都来了。
VICả lớp đều đã đến
重视HSK 2HD
lǎoshī hěn zhòngshì tīngxiě.
老师很重视听写。
VIThầy giáo rất coi trọng chính tả
大大HSK 2HD
tā de hànyǔ dàdà tígāo le.
他的汉语大大提高了。
VITiếng Trung của anh ấy tiến bộ rất nhiều
多数HSK 2HD
duōshù xuésheng dōu hěn rènzhēn.
多数学生都很认真。
VIĐa số học sinh rất chăm chỉ
教学HSK 2HD
lǎoshī de jiàoxué hěn rènzhēn.
老师的教学很认真。
VIThầy giáo dạy rất nghiêm túc
少数HSK 2HD
shǎoshù xuésheng méi lái.
少数学生没来。
VIMột số ít học sinh không đến
分数HSK 2HD
zhè cì kǎoshì de fēnshù hěn gāo.
这次考试的分数很高。
VIĐiểm bài thi lần này rất cao
课堂HSK 2HD
kètáng shàng yào rènzhēn tīng.
课堂上要认真听。
VITrong lớp phải chú ý lắng nghe
班长HSK 2HD
tā shì wǒmen bānzhǎng.
他是我们班长
VICậu ấy là lớp trưởng của chúng tôi
常用HSK 2HD
zhèxiē zì hěn chángyòng.
这些字很常用
VINhững chữ này rất hay dùng
词语HSK 2HD
zhèxiē cíyǔ hěn yǒuyòng.
这些词语很有用。
VINhững từ này rất hữu ích
作文HSK 2HD
jīntiān yào xiě zuòwén.
今天要写作文
VIHôm nay phải viết bài văn
字典HSK 2HD
zhè běn zìdiǎn shì xīn de.
这本字典是新的。
VICuốn tự điển này là mới
词典HSK 2HD
wǒ xiǎng mǎi běn xīn cídiǎn.
我想买本新词典
VITôi muốn mua một cuốn từ điển mới
音节HSK 2HD
zhège cí yǒu jǐ ge yīnjié?
这个词有几个音节
VITừ này có mấy âm tiết?
中级HSK 2HD
wǒ zài xué zhōngjí hànyǔ.
我在学中级汉语。
VITôi đang học tiếng Trung trung cấp
听讲HSK 2HD
shàngkè yào rènzhēn tīngjiǎng.
上课要认真听讲
VITrong lớp phải chăm chú nghe giảng
考生HSK 2HD
kǎoshēng dōu jìnqù le.
考生都进去了。
VICác thí sinh đã vào hết rồi
读音HSK 2HD
lǎoshī, zhège dúyīn duì ma?
老师,这个读音对吗?
VIThưa cô, cách đọc này đúng không?
中小学HSK 2HD
tā zài zhōngxiǎoxué jiāo shū.
他在中小学教书。
VIAnh ấy dạy ở trường phổ thông
生词HSK 2HD
zhè kè shēngcí tài duō le.
这课生词太多了。
VIBài này quá nhiều từ mới

Study, one level up: 可以带词典吗?, 作业什么时候交?, 这道题太难了. The classroom words get concrete - dictionary, homework deadline, a problem that is genuinely hard.