HEYGOW ASMR

Xã hội & đất nước

66 phrases
责任HSK 3HD
shéi dōu yǒu zérèn.
谁都有责任
VIAi cũng có trách nhiệm.
世界HSK 3HD
shìjiè hěn dà.
世界很大。
VIThế giới rất rộng lớn.
保护HSK 3HD
wǒ men yào bǎohù nóngcūn.
我们要保护农村。
VIChúng ta phải bảo vệ nông thôn.
农村HSK 3HD
tā zài nóngcūn zhǎngdà.
他在农村长大。
VIAnh ấy lớn lên ở nông thôn.
辛苦HSK 5HD
nóngmín hěn xīnkǔ.
农民很辛苦
VINông dân rất vất vả.
公共HSK 3HD
zhè shì gōnggòng chǎngsuǒ.
这是公共场所。
VIĐây là nơi công cộng.
公民HSK 3HD
wǒ shì zhōng guó gōngmín.
我是中国公民
VITôi là công dân Trung Quốc.
农业HSK 3HD
nóngyè hěn zhòngyào.
农业很重要。
VINông nghiệp rất quan trọng.
人类HSK 3HD
rénlèi xū yào bǎohù dìqiú.
人类需要保护地球。
VINhân loại cần bảo vệ trái đất.
人生HSK 3HD
zhè shì wǒ de rénshēng.
这是我的人生
VIĐây là cuộc đời của tôi.
热闹HSK 4HD
chéngshì hěn rènao.
城市很热闹
VIThành phố rất nhộn nhịp.
国内HSK 3HD
guónèi hěn ānquán.
国内很安全。
VITrong nước rất an toàn.
当地HSK 3HD
dāngdì rén hěn rèqíng.
当地人很热情。
VINgười dân địa phương rất nhiệt tình.
权利HSK 4HD
zhè shì wǒ de quánlì.
这是我的权利
VIĐây là quyền lợi của tôi.
责任HSK 3HD
zhè shì wǒ de zérèn.
这是我的责任
VIĐây là trách nhiệm của tôi.
选择HSK 4HD
zhè shì rén mín de xuǎn zé
这是人民的选择
VIĐây là sự lựa chọn của nhân dân.
维护HSK 4HD
wéi hù hé píng
维护和平。
VIDuy trì hòa bình.
合法HSK 3HD
zhè shì hé fǎ de
这是合法的。
VIĐiều này là hợp pháp.
宣传HSK 3HD
jiā qiáng xuān chuán
加强宣传
VITăng cường tuyên truyền.
联合国HSK 3HD
lián hé guó kāi huì
联合国开会。
VILiên Hợp Quốc họp.
外交HSK 3HD
wài jiāo hěn zhòng yào
外交很重要。
VINgoại giao rất quan trọng.
国庆HSK 3HD
qìng zhù guó qìng
庆祝国庆
VIChào mừng Quốc khánh.
预防HSK 3HD
yù fáng wēi hài
预防危害。
VIPhòng ngừa tác hại.
老百姓HSK 3HD
lǎo bǎi xìng hěn guān xīn
老百姓很关心。
VINgười dân rất quan tâm.
人才HSK 3HD
zhè shì rén cái
这是人才
VIĐây là nhân tài.
HSK 3HD
běi jīng bèi chēng wéi gǔ dōu
北京被称为都。
VIBắc Kinh được gọi là cố đô.
带动HSK 3HD
lǚ yóu dài dòng le dāng dì jīng jì
旅游带动了当地经济。
VIDu lịch đã thúc đẩy kinh tế địa phương.
东部HSK 3HD
zhōng guó dōng bù jīng jì fā dá
中国东部经济发达。
VIKinh tế miền Đông Trung Quốc rất phát triển.
发达HSK 3HD
zhè gè guó jiā hěn fā dá
这个国家很发达
VIĐất nước này rất phát triển.
总统HSK 4HD
zǒng tǒng fǎng wèn le zhōng guó
总统访问了中国。
VITổng thống đã đến thăm Trung Quốc.
工业HSK 3HD
zhè lǐ gōng yè hěn fā dá
这里工业很发达。
VICông nghiệp ở đây rất phát triển.
群众HSK 5HD
guǎng dà qún zhòng hěn zhī chí
广大群众很支持。
VIĐông đảo quần chúng rất ủng hộ.
华人HSK 3HD
zhè lǐ zhù zhe hěn duō huá rén
这里住着很多华人
VIỞ đây có rất nhiều người Hoa sinh sống.
现代化HSK 3HD
chéng shì yuè lái yuè xiàn dài huà
城市越来越现代化
VIThành phố ngày càng hiện đại hóa.
集体HSK 3HD
wǒ men yào yǒu jí tǐ guān niàn
我们要有集体观念。
VIChúng ta cần có ý thức tập thể.
HSK 3HD
dà qiáo zhōng yú jiàn chéng le
终于建成了。
VICây cầu lớn cuối cùng đã xây xong.
城市HSK 3HD
chéng shì jiàn shè hěn kuài
城市建设很快。
VIViệc xây dựng thành phố diễn ra rất nhanh.
指挥HSK 4HD
jiāo jǐng zài lù kǒu zhǐ huī jiāo tōng
交警在路口指挥交通。
VICảnh sát giao thông đang chỉ huy giao thông ở ngã tư.
经济HSK 3HD
jīng jì fā zhǎn dé hěn kuài
经济发展得很快。
VIKinh tế phát triển rất nhanh.
环保HSK 3HD
xué xiào kāi zhǎn le huán bǎo huó dòng
学校开展了环保活动。
VITrường học đã tổ chức hoạt động bảo vệ môi trường.
象征HSK 5HD
lóng shì zhōng guó de xiàng zhēng
龙是中国的象征
VIRồng là biểu tượng của Trung Quốc.
艰苦HSK 5HD
nà gè nián dài shēng huó hěn jiān kǔ
那个年代生活很艰苦
VIThời đó cuộc sống rất gian khổ.
全球HSK 3HD
zhè shì quán qiú zuì dà de gōng sī
这是全球最大的公司。
VIĐây là công ty lớn nhất toàn cầu.
社会HSK 3HD
zhè shì yī gè fù zá de shè huì
这是一个复杂的社会
VIĐây là một xã hội phức tạp.
HSK 5HD
shí yóu jià gé yòu zhǎng le
石油价格又了。
VIGiá dầu lại tăng rồi.
实行HSK 3HD
xué xiào shí xíng xīn guī dìng
学校实行新规定。
VITrường học thực hiện quy định mới.
事件HSK 3HD
zhè shì yī qǐ zhòng dà shì jiàn
这是一起重大事件
VIĐây là một sự kiện trọng đại.
团体HSK 3HD
wǒ men shì yī gè tuán tǐ
我们是一个团体
VIChúng tôi là một tập thể.
推动HSK 3HD
zhè tuī dòng le jīng jì fā zhǎn
推动了经济发展。
VIĐiều này đã thúc đẩy phát triển kinh tế.
文化HSK 3HD
zhōng guó wén huà hěn fēng fù
中国文化很丰富。
VIVăn hóa Trung Quốc rất phong phú.
文明HSK 3HD
zuò yī gè wén míng de rén
做一个文明的人。
VIHãy làm một người văn minh.
武器HSK 3HD
tā men fàng xià le wǔ qì
他们放下了武器
VIHọ đã hạ vũ khí xuống.
志愿者HSK 3HD
hěn duō zhì yuàn zhě lái bāng máng
很多志愿者来帮忙。
VIRất nhiều tình nguyện viên đến giúp đỡ.
历史HSK 4HD
zhōng huá mín zú de lì shǐ hěn yōu jiǔ
中华民族的历史很悠久。
VILịch sử của dân tộc Trung Hoa rất lâu đời.
自觉HSK 3HD
qǐng zì jué pái duì
自觉排队。
VIVui lòng tự giác xếp hàng.
警察HSK 3HD
yǒu shì jiù zhǎo jǐngchá.
有事就找警察
VICó chuyện gì thì tìm cảnh sát
年代HSK 3HD
nàge niándài méiyǒu shǒujī.
那个年代没有手机。
VIThời đó chưa có điện thoại
和平HSK 3HD
wǒmen dōu ài hépíng.
我们都爱和平
VIChúng ta đều yêu hòa bình
科技HSK 3HD
kējì ràng shēnghuó gèng fāngbiàn.
科技让生活更方便。
VICông nghệ làm cuộc sống tiện hơn
石油HSK 3HD
xiànzài shíyóu hěn guì.
现在石油很贵。
VIDạo này dầu mỏ rất đắt.
HSK 3HD
tāmen jiā bú suàn fù.
他们家不算
VINhà họ không hẳn là giàu.
建设HSK 3HD
zhèlǐ zài jiànshè xīn xuéxiào.
这里在建设新学校。
VIỞ đây đang xây trường mới.
中华民族HSK 3HD
zhōnghuámínzú yǒu jǐ qiān nián de wénhuà.
中华民族有几千年的文化。
VIDân tộc Trung Hoa có nền văn hóa mấy nghìn năm.
建成HSK 3HD
xīn de túshūguǎn jiànchéng le.
新的图书馆建成了。
VIThư viện mới đã xây xong.
广大HSK 3HD
guǎngdà tóngxué dōu cānjiā le.
广大同学都参加了。
VIĐông đảo học sinh đều tham gia.
交警HSK 3HD
qiánmiàn lùkǒu yǒu jiāojǐng.
前面路口有交警
VIPhía trước ngã tư có cảnh sát giao thông.

Bigger than yourself: 谁都有责任, 世界很大, 我们要保护农村. Shared responsibility, the wide world, protecting the countryside - the first properly civic vocabulary.