HEYGOW ASMR

Suy nghĩ & phán đoán

79 phrases
庆祝HSK 3HD
zhídé qìngzhù.
值得庆祝
VIĐáng để ăn mừng đấy.
留学HSK 3HD
wǒ zài zhǔnbèi liúxué.
我在准备留学
VITôi đang chuẩn bị đi du học.
评价HSK 3HD
wǒ kàn le mǎijiā píngjià.
我看了买家评价
VITôi xem đánh giá của người mua rồi.
关注HSK 3HD
wǒ guānzhù tā le.
关注他了。
VITôi theo dõi anh ấy rồi.
具体HSK 3HD
wǒ jǔ ge jùtǐ lìzi.
我举个具体例子。
VITôi đưa ra một ví dụ cụ thể.
确定HSK 3HD
nǐ quèdìng ma?
确定吗?
VICậu chắc chắn không?
理解HSK 3HD
wǒ lǐjiě.
理解
VITôi hiểu mà.
总结HSK 3HD
wǒ zǒngjié yíxià.
总结一下。
VIĐể tôi tổng kết lại.
具体HSK 3HD
qǐng shuō dé jùtǐ yī diǎn.
请说得具体一点。
VIVui lòng nói cụ thể hơn một chút.
判断HSK 3HD
qǐng nǐ pànduàn yī xià.
请你判断一下。
VIBạn hãy phán đoán xem.
关注HSK 3HD
dà jiā hěn guānzhù zhèjiànshì.
大家很关注这件事。
VIMọi người rất quan tâm đến việc này.
HSK 4HD
wǒ xià dìng juéxīn le.
我下决心了。
VITôi đã hạ quyết tâm rồi.
考虑HSK 4HD
qǐng quánmiàn kǎolǜ.
请全面考虑
VIVui lòng xem xét toàn diện.
互相HSK 3HD
hùxiāng lǐjiě hěn zhòngyào.
互相理解很重要。
VISự thấu hiểu lẫn nhau rất quan trọng.
值得HSK 3HD
zhè běn shū zhídé dú.
这本书值得读。
VICuốn sách này đáng để đọc.
概念HSK 3HD
wǒ bù dǒng zhè gè gàiniàn.
我不懂这个概念
VITôi không hiểu khái niệm này.
采取HSK 3HD
qǐng cǎiqǔ xíngdòng.
采取行动。
VIVui lòng hành động ngay.
根本HSK 3HD
gēnběn méi shíjiān.
根本没时间。
VIHoàn toàn không có thời gian.
合适HSK 2HD
zhè gè jìhuà hěn héshì.
这个计划很合适
VIKế hoạch này rất phù hợp.
临时HSK 4HD
zhè shì línshí juédìng.
这是临时决定。
VIĐây là quyết định tạm thời.
明确HSK 3HD
qǐng shuō dé míngquè diǎn.
请说得明确点。
VIVui lòng nói rõ ràng hơn.
秘密HSK 4HD
zhè shì gè mìmì.
这是个秘密
VIĐây là một bí mật.
评价HSK 3HD
píngjià hěn gāo.
评价很高。
VIĐánh giá rất cao.
确定HSK 3HD
qǐng quèdìng shíjiān.
确定时间。
VIVui lòng xác định thời gian.
总结HSK 3HD
qǐng zuò gè zǒngjié.
请做个总结
VIVui lòng tổng kết lại.
综合HSK 4HD
zhè shì zōnghé píngjià.
这是综合评价。
VIĐây là đánh giá tổng hợp.
观念HSK 3HD
wǒ yǒu gè guān niàn
我有个观念
VITôi có một quan niệm.
基础HSK 3HD
jī chǔ hěn zhòng yào
基础很重要。
VINền tảng rất quan trọng.
分析HSK 5HD
jìn yī bù fēn xī
进一步分析
VIPhân tích sâu hơn.
理论HSK 3HD
zhè shì lǐ lùn
这是理论
VIĐây là lý thuyết.
绝对HSK 3HD
wǒ jué duì tóng yì
绝对同意。
VITôi hoàn toàn đồng ý.
客观HSK 3HD
kè guān dì kàn
客观地看。
VINhìn nhận một cách khách quan.
HSK 3HD
jīng shòu kǎo yàn
考验。
VITrải qua thử thách.
否定HSK 3HD
fǒu dìng zhè gè xiǎng fǎ
否定这个想法。
VIPhủ định ý tưởng này.
男女HSK 4HD
nán nǚ bǐ lì hěn píng jūn
男女比例很平均。
VITỷ lệ nam nữ rất cân bằng.
失败HSK 4HD
shī bài shì bì rán de
失败是必然的。
VIThất bại là điều tất yếu.
担心HSK 4HD
méi yǒu bì yào dān xīn
没有必要担心
VIKhông cần thiết phải lo lắng.
梦想HSK 4HD
mèng xiǎng biàn wèi xiàn shí
梦想变为现实。
VIƯớc mơ trở thành hiện thực.
好转HSK 6HD
shù jù biǎo míng qíng kuàng zài hǎo zhuǎn
数据表明情况在好转
VISố liệu cho thấy tình hình đang cải thiện.
反应HSK 3HD
tā fǎn yìng hěn kuài
反应很快。
VIAnh ấy phản ứng rất nhanh.
严重HSK 4HD
hòu guǒ hěn yán zhòng
后果很严重
VIHậu quả rất nghiêm trọng.
将来HSK 3HD
jiāng lái nǐ xiǎng zuò shén me
将来你想做什么?
VISau này bạn muốn làm gì?
实践HSK 6HD
lǐ lùn yào hé shí jiàn xiāng jié hé
理论要和实践相结合。
VILý thuyết cần kết hợp với thực tiễn.
区别HSK 3HD
zhè liǎng gè yǒu shén me qū bié
这两个有什么区别
VIHai cái này có gì khác nhau?
认得HSK 3HD
zhè gè rén wǒ rèn de
这个人我认得
VINgười này tôi có quen biết.
认可HSK 3HD
tā de néng lì dé dào le rèn kě
他的能力得到了认可
VINăng lực của anh ấy đã được công nhận.
HSK 6HD
wǒ men xū yào shēn rù le jiě
我们需要深入了
VIChúng ta cần tìm hiểu sâu hơn.
事实HSK 3HD
zhè jiù shì shì shí
这就是事实
VIĐây chính là sự thật.
规则HSK 4HD
zhè gè guī zé bù shì yòng
这个规则不适用。
VIQuy tắc này không áp dụng được.
思想HSK 3HD
tā de sī xiǎng hěn xiān jìn
他的思想很先进。
VITư tưởng của anh ấy rất tiến bộ.
体现HSK 3HD
zhè tǐ xiàn le tā de tài dù
体现了他的态度。
VIĐiều này thể hiện thái độ của anh ấy.
头脑HSK 3HD
tā tóu nǎo hěn qīng chǔ
头脑很清楚。
VIĐầu óc anh ấy rất minh mẫn.
HSK 4HD
shù jù xiǎn shì xiāo liàng shàng shēng
数据显示销上升。
VISố liệu cho thấy doanh số đang tăng.
现象HSK 3HD
zhè shì yī zhǒng cháng jiàn xiàn xiàng
这是一种常见现象
VIĐây là một hiện tượng thường gặp.
只是HSK 3HD
zhè zhǐ shì xíng shì
只是形式。
VIĐây chỉ là hình thức.
眼前HSK 3HD
yǎn qián de wèn tí zuì zhòng yào
眼前的问题最重要。
VIVấn đề trước mắt là quan trọng nhất.
应当HSK 3HD
wǒ men yīng dāng bāng zhù tā
我们应当帮助他。
VIChúng ta nên giúp đỡ anh ấy.
应用HSK 3HD
bǎ zhī shí yìng yòng dào shí jì zhōng
把知识应用到实际中。
VIÁp dụng kiến thức vào thực tế.
HSK 4HD
yù jì míng tiān dào huò
预计明天到
VIDự kiến ngày mai hàng sẽ đến.
整体HSK 3HD
cóng zhěng tǐ lái kàn hái bù cuò
整体来看还不错。
VINhìn chung thì khá tốt.
自身HSK 3HD
yào cóng zì shēn zhǎo yuán yīn
要从自身找原因。
VIPhải tìm nguyên nhân từ bản thân mình.
组合HSK 3HD
zhè shì yī gè xīn de zǔ hé
这是一个新的组合
VIĐây là một sự kết hợp mới.
HSK 3HD
liǎng zhě wǒ dōu xǐhuan.
我都喜欢。
VITôi thích cả hai
明显HSK 3HD
tā míngxiǎn bù gāoxìng.
明显不高兴。
VIRõ ràng là anh ấy không vui
必要HSK 3HD
méiyǒu bìyào zhème jí.
没有必要这么急。
VIKhông cần vội thế đâu
现实HSK 3HD
xiànshí hé xiǎng de bù yíyàng.
现实和想的不一样。
VIThực tế khác với tưởng tượng
完美HSK 3HD
méiyǒu rén shì wánměi de.
没有人是完美的。
VIKhông ai hoàn hảo cả
范围HSK 3HD
zhège fànwéi tài dà le.
这个范围太大了。
VIPhạm vi này rộng quá
风险HSK 3HD
zhèyàng zuò fēngxiǎn tài dà.
这样做风险太大。
VILàm như vậy rủi ro quá lớn
表明HSK 3HD
zhè biǎomíng tā hěn shēngqì.
表明他很生气。
VIĐiều này cho thấy anh ấy rất giận
命运HSK 3HD
wǒ bù xiāngxìn mìngyùn.
我不相信命运
VITôi không tin vào số phận
形式HSK 3HD
nèiróng bǐ xíngshì zhòngyào.
内容比形式重要。
VINội dung quan trọng hơn hình thức.
HSK 3HD
zhè shì zhòngyào de yì huán.
这是重要的一
VIĐây là một mắt xích quan trọng.
表面HSK 3HD
bié zhǐ kàn biǎomiàn.
别只看表面
VIĐừng chỉ nhìn bề ngoài.
深入HSK 3HD
zhè běn shū xiě dé hěn shēnrù.
这本书写得很深入
VICuốn sách này viết rất sâu sắc.
后果HSK 3HD
nǐ xiǎng guò hòuguǒ ma?
你想过后果吗?
VIBạn đã nghĩ đến hậu quả chưa?
发明HSK 3HD
zhè shì shéi fāmíng de?
这是谁发明的?
VICái này ai phát minh ra vậy?
必然HSK 3HD
zhè shì bìrán de jiéguǒ.
这是必然的结果。
VIĐây là kết quả tất yếu.
适用HSK 3HD
zhège bànfǎ duì háizi yě shìyòng.
这个办法对孩子也适用
VICách này cũng áp dụng được cho trẻ con.

Weighing things up: 值得庆祝, 我在准备留学, 我看了买家评价. Judging what's worth it, planning ahead, reading reviews before you decide.