HEYGOW ASMR

Từ nối & logic

49 phrases
只有HSK 3HD
zhǐyǒu nǔlì cái néng chénggōng
只有努力才能成功
VIChỉ có cố gắng mới thành công được
恐怕HSK 3HD
kǒngpà shìqing méi nàme jiǎndān.
恐怕事情没那么简单。
VIE là chuyện không đơn giản như vậy đâu.
恐怕HSK 3HD
kǒngpà yǒudiǎn kùnnan.
恐怕有点困难。
VIE là hơi khó đấy.
据说HSK 3HD
jùshuō dāngshí hěn luàn.
据说当时很乱。
VINghe đâu lúc đó rất hỗn loạn.
大概HSK 3HD
dàgài jiùshì zhèxiē.
大概就是这些。
VIĐại khái là như vậy đó.
反正HSK 3HD
fǎnzhèng nǐ shuō le suàn.
反正你说了算。
VIDù sao anh nói gì cũng được.
本来HSK 3HD
wǒ cóng Rìběn lái.
我从日本来
VITôi đến từ Nhật Bản.
从来HSK 3HD
cónglái méiyǒu.
从来没有。
VIChưa bao giờ.
当然HSK 3HD
dāngrán kěyǐ.
当然可以。
VIĐương nhiên được.
除了HSK 3HD
chúle tā yǐwài, dōu lái le
除了他以外,都来了
VINgoài anh ấy ra, mọi người đều đến rồi
其实HSK 3HD
qíshí wǒ bù zhīdào.
其实我不知道。
VIThật ra tôi không biết.
为了HSK 3HD
tā wèile jiārén gōngzuò.
为了家人工作。
VIAnh ấy làm việc vì gia đình.
到底HSK 3HD
nǐ dàodǐ xiǎng shén me?
到底想什么?
VIRốt cuộc bạn muốn gì?
曾经HSK 3HD
wǒ céngjīng qù guò.
曾经去过。
VITôi đã từng đến đó.
除了HSK 3HD
chúle tā dōu lái le.
除了他都来了。
VINgoài anh ấy ra, mọi người đều đến.
大约HSK 3HD
dàyuē shí diǎn dào.
大约十点到。
VIKhoảng mười giờ sẽ đến.
难道HSK 3HD
nándào nǐ bù zhīdào?
难道你不知道?
VIChẳng lẽ bạn không biết sao?
始终HSK 3HD
tā shǐzhōng méi shuō.
始终没说。
VIAnh ấy vẫn luôn không nói.
往往HSK 3HD
wǎngwǎng shì zhè yàng.
往往是这样。
VIThường thì là như vậy.
无论HSK 4HD
wúlùn rúhé dōu yào qù.
无论如何都要去。
VIDù thế nào cũng phải đi.
于是HSK 4HD
yúshì tā zǒu le.
于是他走了。
VIThế là anh ấy đã đi.
便HSK 6HD
bìng qiě hěn biàn yí
并且很便宜。
VIVà còn rất rẻ nữa.
由于HSK 3HD
yóu yú xià yǔ qǔ xiāo le
由于下雨取消了。
VIDo trời mưa nên đã bị hủy.
迟到HSK 4HD
yīn cǐ wǒ chí dào le
因此我迟到了。
VIVì vậy tôi đã đến muộn.
果然HSK 3HD
guǒ rán shì tā
果然是他。
VIQuả nhiên là anh ấy.
如何HSK 3HD
bù lùn rú hé dōu xíng
不论如何都行。
VIDù thế nào cũng được.
不光HSK 3HD
bù guāng shì wǒ
不光是我。
VIKhông chỉ có mình tôi.
另一方面HSK 3HD
lìng yī fāng miàn yě nán
另一方面也难。
VIMặt khác cũng khó.
按照HSK 3HD
àn zhào guī dìng bàn
按照规定办。
VILàm theo quy định.
担心HSK 4HD
bù bì dān xīn
不必担心
VIKhông cần lo lắng.
千万HSK 3HD
qiān wàn xiǎo xīn
千万小心。
VINhất định phải cẩn thận.
聪明HSK 5HD
tā bù jǐn cōng míng hái hěn nǔ lì
他不仅聪明,还很努力。
VIAnh ấy không những thông minh mà còn rất chăm chỉ.
质量HSK 4HD
shǒu xiān shì zhì liàng qí cì shì jià gé
首先是质量,其次是价格。
VITrước hết là chất lượng, sau đó là giá cả.
实际上HSK 3HD
shí jì shàng wǒ bù tóng yì
实际上我不同意。
VIThực ra tôi không đồng ý.
事实上HSK 3HD
shì shí shàng tā zǎo jiù zhī dào le
事实上他早就知道了。
VIThực tế là anh ấy đã biết từ lâu.
通信HSK 3HD
wǒ men jīng cháng tōng xìn
我们经常通信
VIChúng tôi thường xuyên thư từ qua lại.
显然HSK 3HD
xiǎn rán tā cuò le
显然他错了。
VIRõ ràng là anh ấy đã sai.
相比HSK 3HD
hé qù nián xiāng bǐ hǎo duō le
和去年相比,好多了。
VISo với năm ngoái thì tốt hơn nhiều.
相关HSK 3HD
zhè liǎng jiàn shì xiāng guān
这两件事相关
VIHai việc này có liên quan với nhau.
只好HSK 3HD
méi bàn fǎ wǒ zhǐ hǎo zǒu lù
没办法,我只好走路。
VIKhông còn cách nào khác, tôi đành phải đi bộ.
自从HSK 3HD
zì cóng tā zǒu hòu wǒ hěn xiǎng tā
自从他走后,我很想他。
VITừ khi anh ấy đi, tôi rất nhớ anh ấy.
因此HSK 3HD
jīntiān xiàyǔ, yīncǐ wǒ méi qù.
今天下雨,因此我没去。
VIHôm nay mưa nên tôi không đi
并且HSK 3HD
cài hěn hǎochī, bìngqiě bú guì.
菜很好吃,并且不贵。
VIMón ăn ngon mà lại không đắt
造成HSK 3HD
zhè huì zàochéng hěn duō wèntí.
这会造成很多问题。
VIViệc này sẽ gây ra nhiều vấn đề
不仅HSK 3HD
zhèlǐ bùjǐn piányi, dōngxi yě hǎo.
这里不仅便宜,东西也好。
VIỞ đây không chỉ rẻ mà đồ còn tốt
不得不HSK 3HD
xiàyǔ le, wǒmen bùdébù huíjiā.
下雨了,我们不得不回家。
VITrời mưa nên chúng tôi đành về nhà
不论HSK 3HD
búlùn duō máng, dōu yào chīfàn.
不论多忙,都要吃饭。
VIDù bận thế nào cũng phải ăn cơm.
其次HSK 3HD
qícì shì shíjiān wèntí.
其次是时间问题。
VITiếp theo là vấn đề thời gian.
一方面HSK 3HD
wǒ yìfāngmiàn xiǎng qù, yìfāngmiàn yòu pà lèi.
一方面想去,一方面又怕累。
VIMột mặt tôi muốn đi, mặt khác lại sợ mệt.

The glue that turns clauses into an argument: 只有努力才能成功, 恐怕事情没那么简单, 无论如何都要去. HSK 2 linked short sentences; here the joins carry logic - only-then, I'm afraid, no matter what, apparently.