HEYGOW ASMR

Trò chuyện & ý kiến

35 phrases
记录HSK 3HD
wǒ jìlù xiàlái le.
记录下来了。
VITôi đã ghi lại rồi.
只是HSK 3HD
wǒ zhǐshì suíkǒu yì shuō.
只是随口一说。
VITôi chỉ tiện miệng nói vậy thôi.
HSK 3HD
chuán lái chuán qù jiù biàn le.
来传去就变了。
VITruyền đi truyền lại là thành khác ngay.
HSK 3HD
xīn zhí kǒu kuài.
直口快。
VIThẳng tính, nghĩ sao nói vậy.
简直HSK 3HD
wǒ jiǎnzhí bù gǎn xiāngxìn.
简直不敢相信。
VITôi thật không dám tin.
建议HSK 3HD
nǐ zěnme jiànyì?
你怎么建议
VIBạn có đề xuất gì không?
保留HSK 3HD
wǒ bǎoliú wǒ de kànfǎ.
保留我的看法。
VITôi vẫn giữ quan điểm của mình.
表达HSK 3HD
qǐng biǎodá nǐ de xiǎngfǎ.
表达你的想法。
VIHãy bày tỏ suy nghĩ của bạn.
解释HSK 4HD
qǐng jiěshì yī xià.
解释一下。
VIVui lòng giải thích một chút.
建议HSK 3HD
wǒ yǒu gè jiànyì.
我有个建议
VITôi có một đề nghị.
意见HSK 2HD
wǒ jiēshòu nǐ de yìjiàn.
我接受你的意见
VITôi chấp nhận ý kiến của bạn.
提问HSK 3HD
wǒ xiǎng tíwèn.
我想提问
VITôi muốn đặt câu hỏi.
详细HSK 5HD
qǐng xiángxì shuōmíng.
详细说明。
VIVui lòng giải thích chi tiết.
自己HSK 2HD
wǒ xiāngxìn zìjǐ.
我相信自己
VITôi tin vào bản thân mình.
发表HSK 3HD
qǐng fā biǎo yì jiàn
发表意见。
VIVui lòng phát biểu ý kiến.
否认HSK 3HD
tā fǒu rèn le
否认了。
VIAnh ấy đã phủ nhận.
声明HSK 3HD
zhè shì shēng míng
这是声明
VIĐây là tuyên bố.
谈判HSK 3HD
wǒ men tán pàn ba
我们谈判吧。
VIChúng ta đàm phán đi.
指出HSK 3HD
qǐng zhǐ chū cuò wù
指出错误。
VIVui lòng chỉ ra lỗi sai.
方案HSK 4HD
fǎn duì zhè gè fāng àn
反对这个方案
VIPhản đối phương án này.
告别HSK 3HD
qǐng gào bié yī xià
告别一下。
VIHãy nói lời tạm biệt.
谈话HSK 3HD
zhè shì tán huà jì lù
这是谈话记录。
VIĐây là biên bản cuộc trò chuyện.
背后HSK 3HD
bié zài bèi hòu shuō rén huài huà
别在背后说人坏话。
VIĐừng nói xấu người khác sau lưng.
发言HSK 3HD
qǐng nǐ fā yán
请你发言
VIMời bạn phát biểu.
干吗HSK 3HD
nǐ gàn má bù qù
干吗不去?
VISao bạn không đi?
反对HSK 3HD
tā jiān jué fǎn duì
他坚决反对
VIAnh ấy kiên quyết phản đối.
仅仅HSK 3HD
zhè jǐn jǐn shì gè kāi shǐ
仅仅是个开始。
VIĐây chỉ mới là khởi đầu.
HSK 3HD
zhè shì mǒu gè rén gào sù wǒ de
这是个人告诉我的。
VIĐây là do một người nào đó nói cho tôi biết.
强调HSK 3HD
lǎo shī qiáng diào le zhè gè zhòng diǎn
老师强调了这个重点。
VIThầy giáo đã nhấn mạnh trọng điểm này.
展开HSK 3HD
dà jiā zhǎn kāi le tǎo lùn
大家展开了讨论。
VIMọi người đã tiến hành thảo luận.
HSK 3HD
zhè shì wǒ suǒ kàndào de.
这是我看到的。
VIĐây là những gì tôi đã thấy
HSK 3HD
wǒmen tán tán ba.
我们谈吧。
VIChúng ta nói chuyện chút đi
进一步HSK 3HD
wǒ xiǎng jìnyībù wèn wèn.
我想进一步问问。
VITôi muốn hỏi thêm một chút
称为HSK 3HD
tā bèi dàjiā chēngwéi lǎoshī.
他被大家称为老师。
VIMọi người gọi anh ấy là thầy.
批评HSK 3HD
lǎoshī pīpíng le tā.
老师批评了他。
VIThầy giáo đã phê bình cậu ấy.

Handling what gets said: 我记录下来了, 我只是随口一说, 传来传去就变了. Beyond stating an opinion - noting it down, brushing off a careless remark, watching a story shift as it's passed on.