HEYGOW ASMR

Công việc & kinh doanh

89 phrases
长期HSK 3HD
wǒmen xīwàng chángqī hézuò.
我们希望长期合作。
VIChúng tôi mong muốn hợp tác lâu dài.
会议HSK 3HD
huìyìshì zài nǎlǐ?
会议室在哪里?
VIPhòng họp ở đâu?
负责HSK 3HD
zhège juédìng wǒ fùzé.
这个决定我负责
VIQuyết định này tôi chịu trách nhiệm.
处理HSK 3HD
zhèyàng chǔlǐ bù hélǐ.
这样处理不合理。
VIXử lý như thế này là không hợp lý.
领导HSK 3HD
lǐngdǎo yòu gǎi zhǔyi le.
领导又改主意了。
VISếp lại đổi ý rồi.
专业HSK 3HD
xué shénme zhuānyè?
学什么专业
VIBạn học ngành gì?
发票HSK 4HD
néng kāi fāpiào ma?
能开发票吗?
VICó thể xuất hóa đơn không?
专业HSK 3HD
zhè shì wǒ de zhuānyè.
这是我的专业
VIĐây là chuyên ngành của tôi.
专家HSK 3HD
tā shì zhè fāngmiàn de zhuānjiā.
他是这方面的专家
VIAnh ấy là chuyên gia trong lĩnh vực này.
任务HSK 3HD
wǒ yǒu yī gè rènwu.
我有一个任务
VITôi có một nhiệm vụ.
从事HSK 3HD
tā cóngshì jiàoyù gōngzuò.
从事教育工作。
VIAnh ấy làm công tác giáo dục.
代表HSK 3HD
tā shì wǒ men de dàibiǎo.
他是我们的代表
VIAnh ấy là đại diện của chúng tôi.
事业HSK 3HD
zhè shì wěidà de shìyè.
这是伟大的事业
VIĐây là sự nghiệp vĩ đại.
分配HSK 3HD
qǐng fēnpèi rènwu.
分配任务。
VIVui lòng phân công nhiệm vụ.
创业HSK 3HD
tā xiǎng chuàngyè.
他想创业
VIAnh ấy muốn khởi nghiệp.
制度HSK 3HD
zhè shì gōngsī zhìdù.
这是公司制度
VIĐây là chế độ của công ty.
成立HSK 3HD
gōngsī chénglì le.
公司成立了。
VICông ty đã được thành lập.
负责HSK 3HD
tā fùzé guǎnlǐ.
负责管理。
VIAnh ấy phụ trách quản lý.
工厂HSK 3HD
tā gōngzuò zài gōngchǎng.
他工作在工厂
VIAnh ấy làm việc ở nhà máy.
公务员HSK 3HD
tā shì gōngwùyuán.
他是公务员
VIAnh ấy là công chức.
工程师HSK 3HD
tā shì gōngchéngshī.
他是工程师
VIAnh ấy là kỹ sư.
合作HSK 3HD
wǒ men yào hézuò.
我们要合作
VIChúng ta hãy hợp tác.
教练HSK 3HD
tā shì jiàoliàn.
他是教练
VIAnh ấy là huấn luyện viên.
会议HSK 3HD
huìyì jiéshù le.
会议结束了。
VICuộc họp đã kết thúc.
产品HSK 4HD
qǐng kāifā xīn chǎnpǐn.
请开发新产品
VIVui lòng phát triển sản phẩm mới.
老板HSK 3HD
tā shì lǎobǎn.
他是老板
VIAnh ấy là ông chủ.
生产HSK 3HD
gōngchǎng shēngchǎn qìchē.
工厂生产汽车。
VINhà máy sản xuất ô tô.
项目HSK 4HD
zhè gè xiàngmù hěn dà.
这个项目很大。
VIDự án này rất lớn.
效率HSK 4HD
qǐng tígāo xiàolǜ.
请提高效率
VIVui lòng nâng cao hiệu suất.
宣布HSK 3HD
gōngsī xuānbù le xiāoxi.
公司宣布了消息。
VICông ty đã công bố tin tức.
资格HSK 3HD
tā yǒu zīgé cānjiā.
他有资格参加。
VIAnh ấy có đủ tư cách tham gia.
部门HSK 3HD
wǒ zài zhè gè bù mén
我在这个部门
VITôi ở phòng ban này.
部长HSK 3HD
tā shì bù zhǎng
他是部长
VIAnh ấy là bộ trưởng.
培训HSK 4HD
gōng sī yào jiù yè péi xùn
公司要就业培训
VICông ty tổ chức đào tạo việc làm.
采用HSK 3HD
cǎi yòng xīn fāng fǎ
采用新方法。
VIÁp dụng phương pháp mới.
生意HSK 3HD
shēng yì hěn hǎo
生意很好。
VIViệc buôn bán rất tốt.
开业HSK 3HD
gōng sī yào kāi yè
公司要开业
VICông ty sắp khai trương.
制定HSK 3HD
qǐng zhì dìng jì huà
制定计划。
VIVui lòng lập kế hoạch.
员工HSK 3HD
yuán gōng hěn duō
员工很多。
VINhân viên rất đông.
经营HSK 3HD
jīng yíng dé bù cuò
经营得不错。
VIKinh doanh khá tốt.
代表团HSK 3HD
dài biǎo tuán lái fǎng
代表团来访。
VIĐoàn đại biểu đến thăm.
加班HSK 4HD
wǒ bù dé bù jiā bān
我不得不加班
VITôi đành phải làm thêm giờ.
研究HSK 4HD
yán jiū yǒu le chéng guǒ
研究有了成果。
VINghiên cứu đã có kết quả.
成就HSK 3HD
tā qǔ dé le hěn dà chéng jiù
他取得了很大成就
VIAnh ấy đã đạt được thành tựu to lớn.
初步HSK 3HD
zhè zhǐ shì chū bù jì huà
这只是初步计划。
VIĐây chỉ là kế hoạch sơ bộ.
短期HSK 3HD
zhè shì yī fèn duǎn qī gōng zuò
这是一份短期工作。
VIĐây là một công việc ngắn hạn.
发送HSK 3HD
wén jiàn yǐ jīng fā sòng le
文件已经发送了。
VITài liệu đã được gửi đi.
质量HSK 4HD
chǎn pǐn zhì liàng hé gé
产品质量合格。
VIChất lượng sản phẩm đạt tiêu chuẩn.
技术HSK 3HD
tā de jì shù hěn hǎo
他的技术很好。
VIKỹ thuật của anh ấy rất giỏi.
具有HSK 3HD
tā jù yǒu fēng fù de jīng yàn
具有丰富的经验。
VIAnh ấy có kinh nghiệm phong phú.
能力HSK 3HD
tā de gōng zuò néng lì hěn qiáng
他的工作能力很强。
VINăng lực làm việc của anh ấy rất mạnh.
年底HSK 3HD
nián dǐ gōng zuò tè bié máng
年底工作特别忙。
VICuối năm công việc đặc biệt bận rộn.
人员HSK 3HD
gōng zuò rén yuán zhèng zài jiǎn chá
工作人员正在检查。
VINhân viên đang kiểm tra.
商业HSK 3HD
zhè shì yī tiáo shāng yè jiē
这是一条商业街。
VIĐây là một con phố thương mại.
设备HSK 3HD
zhè xiē shè bèi hěn xiān jìn
这些设备很先进。
VINhững thiết bị này rất tiên tiến.
设立HSK 3HD
gōng sī shè lì le xīn bù mén
公司设立了新部门。
VICông ty đã thành lập một phòng ban mới.
研究所HSK 5HD
tā shì yán jiū suǒ de suǒ zhǎng
他是研究所的所长。
VIAnh ấy là viện trưởng của viện nghiên cứu.
产品HSK 4HD
wǒ men yào tuī guǎng zhè gè chǎn pǐn
我们要推广这个产品
VIChúng tôi muốn quảng bá sản phẩm này.
项目HSK 4HD
xiàng mù zhèng zài tuī jìn
项目正在推进。
VIDự án đang được thúc đẩy.
系统HSK 4HD
xì tǒng hái xū yào wán shàn
系统还需要完善。
VIHệ thống vẫn cần hoàn thiện.
调动HSK 5HD
yào diào dòng dà jiā de jī jí xìng
调动大家的积极性。
VICần khơi dậy tính tích cực của mọi người.
需求HSK 3HD
shì chǎng xū qiú hěn dà
市场需求很大。
VINhu cầu thị trường rất lớn.
HSK 4HD
huò wù zhèng zài yùn shū
物正在运输。
VIHàng hóa đang được vận chuyển.
增长HSK 3HD
shōu rù zài zēng zhǎng
收入在增长
VIThu nhập đang tăng lên.
正式HSK 3HD
zhè shì zhèng shì chǎng hé
这是正式场合。
VIĐây là dịp trang trọng.
职工HSK 3HD
gōng sī yǒu hěn duō zhí gōng
公司有很多职工
VICông ty có rất nhiều công nhân viên.
职业HSK 3HD
nǐ de zhí yè shì shén me
你的职业是什么?
VINghề nghiệp của bạn là gì?
HSK 3HD
shéi pài nǐ lái de?
你来的?
VIAi cử bạn đến vậy?
交易HSK 3HD
jiāoyì yǐjīng wánchéng le.
交易已经完成了。
VIGiao dịch đã hoàn tất
建立HSK 3HD
tā jiànlì le zìjǐ de gōngsī.
建立了自己的公司。
VIAnh ấy đã lập công ty riêng
管理HSK 3HD
zhèlǐ shéi lái guǎnlǐ?
这里谁来管理
VIỞ đây ai quản lý?
HSK 3HD
tā bǎo zhù le gōngzuò.
住了工作。
VIAnh ấy giữ được việc làm
HSK 3HD
tā zài gōngsī rèn jīnglǐ.
他在公司经理。
VIAnh ấy giữ chức quản lý ở công ty
联合HSK 3HD
liǎng jiā gōngsī liánhé qǐlái le.
两家公司联合起来了。
VIHai công ty đã liên kết với nhau
HSK 3HD
tā zài chǎng lǐ shàngbān.
他在里上班。
VIAnh ấy làm việc trong nhà máy
对待HSK 3HD
tā duìdài gōngzuò hěn rènzhēn.
对待工作很认真。
VIAnh ấy rất nghiêm túc với công việc
批准HSK 3HD
jīnglǐ yǐjīng pīzhǔn le.
经理已经批准了。
VIQuản lý đã duyệt rồi.
开发HSK 3HD
gōngsī zài kāifā xīn yóuxì.
公司在开发新游戏。
VICông ty đang phát triển game mới.
主持HSK 3HD
jīntiān de huìyì shéi zhǔchí?
今天的会议谁主持
VIHôm nay ai chủ trì cuộc họp?
退休HSK 3HD
wǒ bàba míngnián tuìxiū.
我爸爸明年退休
VIBố tôi sang năm về hưu.
成果HSK 3HD
zhè shì dàjiā de chéngguǒ.
这是大家的成果
VIĐây là thành quả của mọi người.
推进HSK 3HD
gōngzuò zhèngzài tuījìn.
工作正在推进
VICông việc đang được đẩy tới.
改进HSK 3HD
zhège bànfǎ yào gǎijìn.
这个办法要改进
VICách này cần cải tiến.
完善HSK 3HD
zhège jìhuà hái bù wánshàn.
这个计划还不完善
VIKế hoạch này vẫn chưa hoàn thiện.
推广HSK 3HD
zhège fāngfǎ zhídé tuīguǎng.
这个方法值得推广
VICách làm này đáng được nhân rộng.
办理HSK 3HD
zài zhèr kěyǐ bànlǐ ma?
在这儿可以办理吗?
VIỞ đây làm thủ tục được không?
就业HSK 3HD
dàxuéshēng jiùyè bù róngyì.
大学生就业不容易。
VISinh viên tìm việc làm không dễ.
志愿HSK 3HD
tā de zhìyuàn shì dāng lǎoshī.
他的志愿是当老师。
VINguyện vọng của anh ấy là làm giáo viên.
所长HSK 3HD
suǒzhǎng jīntiān bú zài.
所长今天不在。
VIHôm nay viện trưởng không có ở đây.

Inside the workplace: 我们希望长期合作, 会议室在哪里?, 这个决定我负责. Partnerships, meeting rooms, and taking responsibility for a call.