HEYGOW ASMR

Cảm xúc & trạng thái

80 phrases
兴奋HSK 4HD
wǒ hěn xīng fèn
我很兴奋
VITôi rất hào hứng.
吃惊HSK 4HD
bié chī jīng
吃惊
VIĐừng ngạc nhiên.
激动HSK 4HD
wǒ hěn jī dòng
我很激动
VITôi rất xúc động.
恶心HSK 4HD
jué dé hěn è xīn
觉得很恶心
VICảm thấy rất buồn nôn.
得意HSK 4HD
wǒ hěn dé yì
我很得意
VITôi rất tự đắc.
沉重HSK 4HD
gǎn dào hěn chén zhòng
感到很沉重
VICảm thấy rất nặng nề.
轻松HSK 4HD
wǒ hěn qīng sōng
我很轻松
VITôi cảm thấy rất thoải mái.
同情HSK 4HD
wǒ tóng qíng tā
同情他。
VITôi thông cảm cho anh ấy.
不在乎HSK 4HD
wǒ bù zài hū
不在乎
VITôi không quan tâm.
清醒HSK 4HD
qīng xǐng yī diǎn
清醒一点。
VITỉnh táo lại đi.
放松HSK 4HD
wǒ xūyào fàngsōng.
我需要放松
VITôi cần thư giãn.
呼吸HSK 4HD
shēn hūxī yíxià.
呼吸一下。
VIHít thở sâu một chút.
心理HSK 4HD
wǒ kàn le xīnlǐ yīshēng.
我看了心理医生。
VITôi đã đi khám bác sĩ tâm lý.
闹钟HSK 4HD
wǒ dìng le nàozhōng.
我定了闹钟
VITôi đã hẹn giờ báo thức rồi.
规律HSK 4HD
wǒ zuòxī bù guīlǜ.
我作息不规律
VIGiờ giấc sinh hoạt của tôi không đều đặn.
操作HSK 4HD
zhè cāozuò wǒ kàn bu dǒng.
操作我看不懂。
VICái này tôi chịu, không hiểu nổi.
运气HSK 4HD
quán kào yùnqi huó zhe.
全靠运气活着。
VISống nhờ vào may mắn hết.
热闹HSK 4HD
yǒu nǐ zài jiù rènao.
有你在就热闹
VICó anh ở đây là vui hẳn lên.
投诉HSK 4HD
wǒ yào tóusù.
我要投诉
VITôi muốn khiếu nại.
追究HSK 6HD
wǒ bǎoliú zhuījiū de quánlì.
我保留追究的权利。
VITôi bảo lưu quyền truy cứu.
不管HSK 4HD
bù guǎn le, lèi le.
不管了,累了。
VIKệ đi, mệt rồi.
力气HSK 4HD
yìdiǎn lìqi dōu méiyǒu.
一点力气都没有。
VIChẳng còn chút sức lực nào.
地方HSK 1HD
shuōlǐ dōu méi dìfang shuō.
说理都没地方说。
VICó lý cũng chẳng biết nói ở đâu.
受不了HSK 4HD
huàn chéng wǒ yě shòu bu liǎo.
换成我也受不了
VIĐổi lại là tôi cũng chịu không nổi.
尽力HSK 4HD
nǐ yǐjīng jìnlì le.
你已经尽力了。
VIBạn đã cố gắng hết sức rồi.
严重HSK 4HD
nèihào yánzhòng.
内耗严重
VITự dằn vặt bản thân dữ dội.
充电HSK 4HD
xūyào chōngdiàn.
需要充电
VICần sạc lại năng lượng.
情绪HSK 6HD
qíngxù wěndìng.
情绪稳定。
VICảm xúc ổn định.
竟然HSK 4HD
jìngrán hái yǒu zhè zhǒng shì.
竟然还有这种事。
VILại có chuyện như vậy à.
HSK 5HD
zhè wǒ kě méi xiǎngdào.
这我没想到。
VICái này tôi không ngờ tới thật.
过分HSK 4HD
tài guòfèn le.
过分了。
VIQuá đáng thật.
受不了HSK 4HD
wǒ shòu bu liǎo.
受不了
VITôi chịu không nổi.
冷静HSK 4HD
lěngjìng yìdiǎn.
冷静一点。
VIBình tĩnh lại một chút.
担心HSK 4HD
bié dānxīn.
担心
VIĐừng lo.
着急HSK 4HD
bié zháojí.
着急
VIĐừng vội.
失望HSK 4HD
yǒudiǎn shīwàng.
有点失望
VIHơi thất vọng một chút.
没想到HSK 4HD
wǒ méi xiǎngdào.
没想到
VITôi không ngờ tới.
担心HSK 4HD
wǒ yǒudiǎn dānxīn.
我有点担心
VITôi hơi lo lắng.
万一HSK 4HD
wànyī bùxíng ne?
万一不行呢?
VILỡ như không được thì sao?
HSK 4HD
wǒ tài bèn le xué bù huì
我太了,学不会。
VITôi ngốc quá, học không nổi.
承受HSK 4HD
tā chéng shòu zhe hěn dà de yā lì
承受着很大的压力。
VIAnh ấy đang chịu áp lực rất lớn.
刺激HSK 4HD
zhè gè yóu xì tài cì jī le
这个游戏太刺激了。
VITrò chơi này kích thích quá.
粗心HSK 4HD
nǐ tài cū xīn le
你太粗心了。
VIBạn quá bất cẩn.
单调HSK 4HD
zhè lǐ de shēng huó hěn dān diào
这里的生活很单调
VICuộc sống ở đây rất đơn điệu.
度过HSK 4HD
wǒ men yī qǐ dù guò le nán guān
我们一起度过了难关。
VIChúng tôi đã cùng nhau vượt qua khó khăn.
付出HSK 4HD
tā wèi jiā tíng fù chū le hěn duō
他为家庭付出了很多。
VIAnh ấy đã hy sinh nhiều cho gia đình.
负担HSK 4HD
bié gěi zì jǐ tài dà fù dān
别给自己太大负担
VIĐừng tự đặt cho mình gánh nặng quá lớn.
精力HSK 4HD
wǒ jīn tiān jīng lì chōng pèi
我今天精力充沛。
VIHôm nay tôi tràn đầy năng lượng.
看不起HSK 4HD
bié kàn bù qǐ bié rén
看不起别人。
VIĐừng coi thường người khác.
乐趣HSK 4HD
dú shū shì yī zhǒng lè qù
读书是一种乐趣
VIĐọc sách là một niềm vui.
HSK 4HD
tā de yǎn lǐ hán zhe lèi
他的眼里着泪。
VITrong mắt anh ấy ngấn lệ.
泪水HSK 4HD
tā de lèi shuǐ liú le xià lái
她的泪水流了下来。
VINước mắt cô ấy tuôn rơi.
离不开HSK 4HD
wǒ lí bù kāi nǐ
离不开你。
VITôi không thể sống thiếu em.
梦见HSK 4HD
wǒ zuó wǎn mèng jiàn nǐ le
我昨晚梦见你了。
VITối qua tôi mơ thấy em.
迫切HSK 4HD
wǒ pò qiè dì xiǎng jiàn nǐ
迫切地想见你。
VITôi rất nóng lòng muốn gặp em.
情景HSK 4HD
wǒ hái jì dé dāng shí de qíng jǐng
我还记得当时的情景
VITôi vẫn còn nhớ cảnh tượng lúc đó.
深厚HSK 4HD
tā men gǎn qíng hěn shēn hòu
他们感情很深厚
VITình cảm giữa họ rất sâu đậm.
痛快HSK 4HD
jīn tiān wán dé zhēn tòng kuài
今天玩得真痛快
VIHôm nay chơi thật đã.
无聊HSK 4HD
jīn tiān zhēn wú liáo
今天真无聊
VIHôm nay thật buồn chán.
喜爱HSK 4HD
hái zi men hěn xǐ ài zhè bù dòng huà piàn
孩子们很喜爱这部动画片。
VITrẻ em rất thích bộ phim hoạt hình này.
想念HSK 4HD
wǒ hěn xiǎng niàn nǐ
我很想念你。
VITôi rất nhớ em.
眼泪HSK 4HD
tā liú xià le yǎn lèi
她流下了眼泪
VICô ấy đã rơi nước mắt.
眼里HSK 4HD
zài wǒ yǎn lǐ nǐ zuì hǎo
在我眼里你最好。
VITrong mắt tôi em là tốt nhất.
依然HSK 4HD
tā yī rán ài zhe tā
依然爱着她。
VIAnh ấy vẫn còn yêu cô ấy.
勇敢HSK 4HD
nǐ zhēn yǒng gǎn
你真勇敢
VIBạn thật dũng cảm.
勇气HSK 4HD
wǒ méi yǒu yǒng qì gào sù tā
我没有勇气告诉他。
VITôi không có dũng khí nói cho anh ấy biết.
赞赏HSK 4HD
lǎo shī hěn zàn shǎng tā
老师很赞赏他。
VIThầy giáo rất khen ngợi cậu ấy.
中奖HSK 4HD
wǒ zhòng jiǎng le
中奖了!
VITôi trúng thưởng rồi!
祝福HSK 4HD
sòng shàng wǒ de zhù fú
送上我的祝福
VIGửi lời chúc phúc của tôi.
自信HSK 4HD
tā hěn zì xìn
他很自信
VIAnh ấy rất tự tin.
处于HSK 4HD
tā zhèng chǔyú zuìhǎo de shíhou.
他正处于最好的时候。
VIAnh ấy đang ở giai đoạn tốt nhất
HSK 4HD
zuìjìn gōngzuò tài fán le.
最近工作太了。
VIDạo này công việc phiền quá
HSK 4HD
tā sōng le yì kǒu qì.
了一口气。
VIAnh ấy thở phào nhẹ nhõm
在乎HSK 4HD
wǒ hěn zàihu nǐ de kànfǎ.
我很在乎你的看法。
VITôi rất quan tâm đến ý kiến của bạn
青春HSK 4HD
qīngchūn zhēn měihǎo!
青春真美好!
VITuổi trẻ thật đẹp!
HSK 4HD
tā de lèi liú xiàlái le.
他的流下来了。
VINước mắt anh ấy chảy xuống
缓解HSK 4HD
sànbù néng huǎnjiě yālì.
散步能缓解压力。
VIĐi bộ giúp giảm căng thẳng
宁静HSK 4HD
zhège dìfang tèbié níngjìng.
这个地方特别宁静
VINơi này rất yên tĩnh
难免HSK 4HD
gāng kāishǐ nánmiǎn huì lèi.
刚开始难免会累。
VILúc đầu mệt là chuyện khó tránh
有劲儿HSK 4HD
nǐ jīntiān zhēn yǒujìnr!
你今天真有劲儿
VIHôm nay bạn khỏe thật đấy!

Finer shades of feeling: 我很兴奋, 别吃惊, 感到很沉重. Excitement, shock, a heavy heart - beyond glad and sad.