HEYGOW ASMR

Công việc & kinh doanh

102 phrases
承担HSK 4HD
wǒ chéng dān zhè gè zé rèn
承担这个责任。
VITôi sẽ chịu trách nhiệm này.
担任HSK 4HD
tā dān rèn jīng lǐ
担任经理。
VIAnh ấy đảm nhiệm chức giám đốc.
新人HSK 6HD
gōng sī yào péi xùn xīn rén
公司要培训新人
VICông ty sẽ đào tạo nhân viên mới.
企业HSK 4HD
zhè jiā qǐ yè hěn dà
这家企业很大。
VIDoanh nghiệp này rất lớn.
奋斗HSK 4HD
wǒ men yào fèn dòu
我们要奋斗
VIChúng ta phải phấn đấu.
倒闭HSK 4HD
gōng sī dǎo bì le
公司倒闭了。
VICông ty đã phá sản.
HSK 5HD
qǐng qiān zhè fèn lùn wén
这份论文。
VIXin hãy ký vào bản luận văn này.
能干HSK 4HD
tā hěn néng gàn
他很能干
VIAnh ấy rất giỏi giang.
投资HSK 4HD
wǒ yào tóu zī
我要投资
VITôi muốn đầu tư.
商务HSK 4HD
zhè shì shāng wù huì yì
这是商务会议。
VIĐây là cuộc họp thương mại.
HSK 2HD
wǒ huàn ge dìfang.
个地方。
VIĐể tôi đổi chỗ khác.
表扬HSK 4HD
tā biǎoyáng le wǒ.
表扬了我。
VIAnh ấy khen tôi.
考虑HSK 4HD
wǒ zài kǎolǜ tiàocáo.
我在考虑跳槽。
VITôi đang cân nhắc chuyển việc.
待遇HSK 4HD
zhèlǐ dàiyù zěnmeyàng?
这里待遇怎么样?
VIChế độ đãi ngộ ở đây thế nào?
HSK 4HD
wǒ tóu le jiǎnlì.
了简历。
VITôi đã gửi hồ sơ xin việc.
面试HSK 4HD
xiàzhōu yǒu miànshì.
下周有面试
VITuần sau tôi có buổi phỏng vấn.
之前HSK 4HD
míngtiān zhīqián jiāo.
明天之前交。
VINộp trước ngày mai.
来不及HSK 4HD
shíjiān lái bu jí.
时间来不及
VIKhông kịp thời gian rồi.
延期HSK 4HD
néng yánqī ma?
延期吗?
VICó thể gia hạn không?
加班HSK 4HD
wǒ jiābān gǎn yíxià.
加班赶一下。
VITôi sẽ làm thêm giờ để kịp.
确认HSK 4HD
bāng wǒ quèrèn yíxià.
帮我确认一下。
VIGiúp tôi xác nhận lại nhé.
资料HSK 4HD
wǒ zhǔnbèi yíxià zīliào.
我准备一下资料
VITôi chuẩn bị tài liệu một chút.
推迟HSK 4HD
huìyì tuīchí le.
会议推迟了。
VICuộc họp bị hoãn rồi.
加班HSK 4HD
jīntiān yào jiābān.
今天要加班
VIHôm nay phải làm thêm giờ.
迟到HSK 4HD
wǒ chídào le wǔ fēnzhōng.
迟到了五分钟。
VITôi trễ mất năm phút.
汇报HSK 4HD
wǒ lái huìbào yíxià.
我来汇报一下。
VIĐể tôi báo cáo một chút.
遇到HSK 4HD
yùdào yí ge wèntí.
遇到一个问题。
VIGặp phải một vấn đề.
数据HSK 4HD
shùjù yǐjīng zhěnglǐ hǎo.
数据已经整理好。
VIDữ liệu đã chuẩn bị xong.
汇报HSK 4HD
wǒ suíshí huìbào.
我随时汇报
VITôi sẽ cập nhật thường xuyên.
资料HSK 4HD
bāng wǒ kàn yíxià zīliào.
帮我看一下资料
VIXem giúp tôi tài liệu này với.
合同HSK 4HD
hétong xìjié xūyào quèrèn.
合同细节需要确认。
VIChi tiết hợp đồng cần được xác nhận.
原则HSK 4HD
wǒmen yuánzé shàng tóngyì.
我们原则上同意。
VIVề nguyên tắc chúng tôi đồng ý.
HSK 6HD
qīdài yǔ guì gōngsī hézuò.
期待贵公司合作。
VIMong được hợp tác với quý công ty.
期待HSK 4HD
qīdài xiàcì zàihuì.
期待下次再会。
VIMong lần sau gặp lại.
汇报HSK 4HD
yǐshàng shì wǒ de huìbào.
以上是我的汇报
VITrên đây là báo cáo của tôi.
加班HSK 4HD
yòu yào jiābān le.
又要加班了。
VILại phải tăng ca rồi.
方案HSK 4HD
zhège fāng'àn gǎi le bā biàn.
这个方案改了八遍。
VIKế hoạch này sửa tới tám lần rồi.
下个月HSK 4HD
wǒ xià ge yuè huàn gōngzuò.
下个月换工作。
VITháng sau tôi đổi việc.
测量HSK 4HD
gōng rén zài cè liáng jù lí
工人在测量距离。
VICông nhân đang đo khoảng cách.
产品HSK 4HD
zhè gè chǎn pǐn hěn shòu huān yíng
这个产品很受欢迎。
VISản phẩm này rất được ưa chuộng.
诚信HSK 4HD
zuò shēng yì yào jiǎng chéng xìn
做生意要讲诚信
VILàm ăn phải giữ chữ tín.
时期HSK 6HD
gōng sī zhèng chǔ yú kùn nán shí qī
公司正处于困难时期
VICông ty đang trong giai đoạn khó khăn.
招聘HSK 6HD
gōng sī jìn xíng le dà guī mó zhāo pìn
公司进行了大规模招聘
VICông ty đã tuyển dụng quy mô lớn.
大会HSK 4HD
míng tiān yào kāi dà huì
明天要开大会
VINgày mai có cuộc họp lớn.
发挥HSK 4HD
hǎo hǎo fā huī nǐ de shuǐ píng
好好发挥你的水平。
VIHãy phát huy hết năng lực của bạn.
方针HSK 4HD
gōng sī de fāng zhēn hěn míng què
公司的方针很明确。
VIPhương châm của công ty rất rõ ràng.
符合HSK 4HD
zhè wán quán fú hé yào qiú
这完全符合要求。
VICái này hoàn toàn đáp ứng yêu cầu.
工程HSK 4HD
zhè gè gōng chéng hěn dà
这个工程很大。
VICông trình này rất lớn.
固定HSK 4HD
wǒ yǒu gù dìng de gōng zuò
我有固定的工作。
VITôi có công việc ổn định.
关闭HSK 4HD
nà jiā gōng chǎng guān bì le
那家工厂关闭了。
VINhà máy đó đã đóng cửa.
HSK 4HD
zhè jiàn shì guī wǒ fù zé
这件事我负责。
VIViệc này do tôi phụ trách.
规模HSK 4HD
zhè jiā gōng sī guī mó hěn dà
这家公司规模很大。
VICông ty này có quy mô rất lớn.
餐饮HSK 5HD
tā zài cān yǐn háng yè gōng zuò
他在餐饮行业工作。
VIAnh ấy làm việc trong ngành ẩm thực.
机遇HSK 4HD
zhè shì gè hǎo jī yù
这是个好机遇
VIĐây là một cơ hội tốt.
季度HSK 4HD
zhè gè jì dù yè jì bù cuò
这个季度业绩不错。
VIThành tích quý này khá tốt.
奖金HSK 4HD
nián dǐ fā le jiǎng jīn
年底发了奖金
VICuối năm đã phát tiền thưởng.
阶段HSK 4HD
xiàng mù jìn rù le xīn jiē duàn
项目进入了新阶段
VIDự án đã bước vào giai đoạn mới.
会计HSK 4HD
tā shì gōng sī de kuài jì
她是公司的会计
VICô ấy là kế toán của công ty.
规模HSK 4HD
gōng sī yào kuò dà guī mó
公司要扩大规模
VICông ty muốn mở rộng quy mô.
业务HSK 5HD
wǒ men yào kuò zhǎn yè wù
我们要扩展业务
VIChúng tôi muốn mở rộng kinh doanh.
列入HSK 4HD
zhè jiàn shì liè rù le jì huà
这件事列入了计划。
VIViệc này đã được đưa vào kế hoạch.
总经理HSK 6HD
tā shì zǒng jīng lǐ de mì shū
她是总经理的秘书。
VICô ấy là thư ký của tổng giám đốc.
面临HSK 4HD
wǒ men miàn lín hěn duō kùn nán
我们面临很多困难。
VIChúng tôi đang đối mặt với nhiều khó khăn.
时装HSK 6HD
tā shì gè shí zhuāng mó tè ér
她是个时装模特儿。
VICô ấy là người mẫu thời trang.
内部HSK 4HD
zhè shì gōng sī nèi bù de xiāo xī
这是公司内部的消息。
VIĐây là tin tức nội bộ công ty.
破产HSK 4HD
nà jiā gōng sī pò chǎn le
那家公司破产了。
VICông ty đó đã phá sản.
期限HSK 4HD
hái kuǎn qī xiàn shì xià gè yuè
还款期限是下个月。
VIHạn trả nợ là tháng sau.
前途HSK 4HD
zhè fèn gōng zuò hěn yǒu qián tú
这份工作很有前途
VICông việc này rất có triển vọng.
失业HSK 4HD
tā zuì jìn shī yè le
他最近失业了。
VIGần đây anh ấy bị thất nghiệp.
收益HSK 4HD
jīn nián de shōu yì bù cuò
今年的收益不错。
VILợi nhuận năm nay khá tốt.
免费HSK 4HD
wǒ men tí gōng miǎn fèi zǎo cān
我们提供免费早餐。
VIChúng tôi cung cấp bữa sáng miễn phí.
统计HSK 4HD
qǐng tǒng jì yī xià rén shù
统计一下人数。
VIHãy thống kê số người.
投入HSK 4HD
tā gōng zuò hěn tóu rù
他工作很投入
VIAnh ấy làm việc rất tận tâm.
HSK 6HD
tā āi jiā āi hù tuī xiāo chǎn pǐn
家挨户推销产品。
VIAnh ấy đi từng nhà chào bán sản phẩm.
外交官HSK 4HD
tā shì yī míng wài jiāo guān
他是一名外交官
VIAnh ấy là một nhà ngoại giao.
HSK 4HD
zhè xiàng gōng zuò hěn zhòng yào
工作很重要。
VICông việc này rất quan trọng.
项目HSK 4HD
zhè gè xiàng mù hěn chéng gōng
这个项目很成功。
VIDự án này rất thành công.
销售HSK 4HD
tā zuò xiāo shòu gōng zuò
他做销售工作。
VIAnh ấy làm công việc bán hàng.
效率HSK 4HD
tā gōng zuò xiào lǜ hěn gāo
他工作效率很高。
VIAnh ấy làm việc rất hiệu quả.
延长HSK 4HD
huì yì yán cháng le bàn xiǎo shí
会议延长了半小时。
VICuộc họp kéo dài thêm nửa tiếng.
研制HSK 4HD
tā men zhèng zài yán zhì xīn yào
他们正在研制新药。
VIHọ đang nghiên cứu chế tạo thuốc mới.
引进HSK 4HD
gōng sī yǐn jìn le xīn jì shù
公司引进了新技术。
VICông ty đã đưa vào công nghệ mới.
原料HSK 4HD
zhè dào cài de yuán liào hěn xīn xiān
这道菜的原料很新鲜。
VINguyên liệu của món này rất tươi.
圆满HSK 4HD
huì yì yuán mǎn jié shù
会议圆满结束。
VICuộc họp đã kết thúc tốt đẹp.
月底HSK 4HD
yuè dǐ gōng zī jiù fā le
月底工资就发了。
VICuối tháng sẽ phát lương.
赞助HSK 4HD
zhè cì huó dòng shuí zàn zhù
这次活动谁赞助
VIAi tài trợ cho hoạt động này?
召开HSK 4HD
gōng sī zhào kāi le huì yì
公司召开了会议。
VICông ty đã tổ chức cuộc họp.
针对HSK 4HD
zhè shì zhēn duì xīn shǒu de kè chéng
这是针对新手的课程。
VIĐây là khóa học dành cho người mới.
指挥HSK 4HD
tā zhǐ huī jiāo tōng
指挥交通。
VIAnh ấy điều khiển giao thông.
制订HSK 4HD
wǒ men zhì dìng le jì huà
我们制订了计划。
VIChúng tôi đã lập kế hoạch.
装置HSK 4HD
zhè shì ān quán zhuāng zhì
这是安全装置
VIĐây là thiết bị an toàn.
耐心HSK 5HD
zuò wéi lǎo shī yào yǒu nài xīn
作为老师,要有耐心
VILà giáo viên thì phải kiên nhẫn.
作为HSK 4HD
zuòwéi lǎoshī, tā hěn rènzhēn.
作为老师,他很认真。
VILà một giáo viên, anh ấy rất nghiêm túc
HSK 4HD
bǎ wèntí dōu liè chūlái.
把问题都出来。
VILiệt kê tất cả vấn đề ra
行业HSK 4HD
tā zài zhège hángyè zuò le shí nián.
他在这个行业做了十年。
VIAnh ấy làm trong ngành này mười năm rồi
法官HSK 4HD
tā xiǎng dāng fǎguān.
她想当法官
VICô ấy muốn làm thẩm phán
秘书HSK 4HD
tā shì gōngsī de mìshū.
她是公司的秘书
VICô ấy là thư ký công ty
考察HSK 4HD
tāmen xiàzhōu qù kǎochá.
他们下周去考察
VITuần sau họ đi khảo sát
推销HSK 4HD
yòu yǒurén dǎdiànhuà lái tuīxiāo.
又有人打电话来推销
VILại có người gọi điện chào hàng
简历HSK 4HD
wǒ bǎ jiǎnlì fā gěi nǐ.
我把简历发给你。
VITôi gửi sơ yếu lý lịch cho bạn
扩展HSK 4HD
gōngsī dǎsuàn kuòzhǎn yíxià.
公司打算扩展一下。
VICông ty định mở rộng một chút
模特儿HSK 4HD
tā xiǎng dāng mótèr.
她想当模特儿
VICô ấy muốn làm người mẫu

Carrying weight at work: 我承担这个责任, 他担任经理, 公司要培训新人. Taking responsibility, holding a post, training newcomers.