HEYGOW ASMR

Từ nối & logic

45 phrases
就算HSK 6HD
bù rán jiù suàn le
不然就算了。
VIKhông thì thôi vậy.
既然HSK 4HD
jì rán lái le jiù liú xià
既然来了,就留下。
VIĐã đến rồi thì ở lại đi.
此外HSK 4HD
cǐ wài hái yǒu yī diǎn
此外还有一点。
VINgoài ra còn một điều nữa.
否则HSK 4HD
fǒu zé huì chí dào
否则会迟到。
VINếu không sẽ bị muộn.
然而HSK 4HD
rán ér méi rén lái
然而没人来。
VIThế nhưng chẳng ai đến.
哪怕HSK 4HD
nǎ pà hěn nán yě zuò
哪怕很难也做。
VIDù khó đến mấy cũng làm.
不再HSK 6HD
cóng cǐ bù zài jiàn miàn
从此不再见面。
VITừ đó không gặp lại nhau nữa.
假如HSK 4HD
jiǎ rú wǒ shì nǐ
假如我是你。
VINếu tôi là bạn.
放弃HSK 5HD
zǒng zhī bié fàng qì
总之别放弃
VITóm lại đừng bỏ cuộc.
容易HSK 3HD
de què bù róng yì
的确不容易
VIQuả thật không dễ dàng.
冰雪HSK 4HD
bīng xuě hěn měi
冰雪很美。
VIBăng tuyết rất đẹp.
善良HSK 4HD
tā búdàn piàoliang, érqiě shànliáng
她不但漂亮,而且善良
VICô ấy không chỉ xinh đẹp mà còn tốt bụng
反而HSK 4HD
búdàn méi shēngqì, fǎn'ér xiào le
不但没生气,反而笑了
VIKhông những không giận mà còn cười
不管HSK 4HD
bùguǎn duō guì wǒ dōu mǎi
不管多贵我都买
VIDù đắt bao nhiêu tôi cũng mua
不管HSK 4HD
bùguǎn xià bu xià yǔ dōu qù
不管下不下雨都去
VIDù mưa hay không mưa cũng đi
不管HSK 4HD
bùguǎn nǐ shuō shénme
不管你说什么
VIDù bạn nói gì đi nữa
无论HSK 4HD
wúlùn rúhé dōu yào shìshi
无论如何都要试试
VIDù thế nào cũng phải thử
不管HSK 4HD
bùguǎn zěnmeyàng, xièxie nǐ
不管怎么样,谢谢你
VIDù sao thì cũng cảm ơn bạn
无论HSK 4HD
wúlùn shéi lái dōu yíyàng
无论谁来都一样
VIDù ai đến cũng như nhau
即使HSK 5HD
jíshǐ shībài yě méi guānxi
即使失败也没关系
VIDù thất bại cũng không sao
HSK 4HD
jiàgé guì, zhìliàng què bù hǎo
价格贵,质量不好
VIGiá đắt, nhưng chất lượng lại không tốt
反而HSK 4HD
tā fǎn'ér gèng kāixīn
反而更开心
VIAnh ấy trái lại còn vui hơn
HSK 5HD
jiéguǒ fǎn'ér gèng zāo
结果反而更
VIKết quả lại càng tệ hơn
HSK 5HD
wǒ quàn tā, tā fǎn'ér shēngqì
他,他反而生气
VITôi khuyên anh ấy, anh ấy lại nổi giận
HSK 3HD
zhè jiàn shì bìng bù nán
这件事不难。
VIViệc này không hề khó.
促使HSK 4HD
zhè jiàn shì cù shǐ tā gèng nǔ lì
这件事促使他更努力。
VIViệc này thúc đẩy anh ấy cố gắng hơn.
导致HSK 4HD
cū xīn dǎo zhì le zhè gè cuò wù
粗心导致了这个错误。
VISự bất cẩn đã gây ra sai lầm này.
对于HSK 4HD
duì yú zhè jiàn shì wǒ yǒu kàn fǎ
对于这件事,我有看法。
VIVề việc này, tôi có ý kiến riêng.
根据HSK 4HD
gēn jù tiān qì yù bào míng tiān xià yǔ
根据天气预报,明天下雨。
VITheo dự báo thời tiết, ngày mai trời mưa.
关于HSK 4HD
guān yú zhè gè wèn tí wǒ men zài tán
关于这个问题,我们再谈。
VIVề vấn đề này, chúng ta nói chuyện sau.
由此HSK 5HD
yóu cǐ kě jiàn tā hěn nǔ lì
由此可见他很努力。
VIQua đó có thể thấy anh ấy rất chăm chỉ.
甚至HSK 4HD
tā máng dé shèn zhì wàng le chī fàn
他忙得甚至忘了吃饭。
VIAnh ấy bận đến mức quên cả ăn cơm.
相反HSK 4HD
jié guǒ zhèng hǎo xiāng fǎn
结果正好相反
VIKết quả lại đúng ngược lại.
以及HSK 4HD
píng guǒ xiāng jiāo yǐ jí jú zi
苹果、香蕉以及橘子。
VITáo, chuối và cam.
一般来说HSK 4HD
yì bān lái shuō tā hěn zhǔn shí
一般来说,他很准时。
VINhìn chung, anh ấy rất đúng giờ.
于是HSK 4HD
xià yǔ le yú shì wǒ men huí jiā le
下雨了,于是我们回家了。
VITrời mưa rồi, nên chúng tôi về nhà.
之后HSK 4HD
xià kè zhī hòu qù chī fàn
下课之后去吃饭。
VITan học xong thì đi ăn.
之间HSK 4HD
wǒ men zhī jiān méi yǒu mì mì
我们之间没有秘密。
VIGiữa chúng ta không có bí mật.
之一HSK 4HD
tā shì wǒ zuì hǎo de péng you zhī yī
他是我最好的朋友之一
VIAnh ấy là một trong những người bạn tốt nhất của tôi.
聪明HSK 5HD
tā zì xiǎo jiù hěn cōng míng
他自小就很聪明
VIAnh ấy thông minh từ nhỏ.
HSK 4HD
zhège fángjiān xiǎo ér gānjìng.
这个房间小干净。
VIPhòng này nhỏ nhưng sạch
不然HSK 4HD
duō chuān diǎn, bùrán huì lěng.
多穿点,不然会冷。
VIMặc thêm vào, không thì lạnh đấy
总之HSK 4HD
zǒngzhī, wǒ bú qù le.
总之,我不去了。
VITóm lại, tôi không đi nữa
从此HSK 4HD
cóngcǐ tā zài yě méi lái guò.
从此他再也没来过。
VITừ đó anh ấy không bao giờ đến nữa
可见HSK 4HD
kějiàn tā hěn nǔlì.
可见他很努力。
VICó thể thấy anh ấy rất cố gắng

Reasoning that spans a whole turn: 不然就算了, 既然来了就留下, 哪怕很难也做. HSK 3 added logic to a clause; level 4 stretches it across if-then, since, even-if, in-short.