HEYGOW ASMR

Suy nghĩ & phán đoán

81 phrases
思考HSK 4HD
wǒ zài sī kǎo
我在思考
VITôi đang suy nghĩ.
参考HSK 4HD
zhí dé cān kǎo
值得参考
VIĐáng để tham khảo.
怀疑HSK 4HD
wǒ huái yí tā
怀疑他。
VITôi nghi ngờ anh ấy.
HSK 4HD
qǐng zǎi xì kǎo chá
请仔考察。
VIXin hãy khảo sát kỹ càng.
典型HSK 4HD
zhè shì diǎn xíng de cuò wù
这是典型的错误。
VIĐây là lỗi điển hình.
追求HSK 4HD
wǒ zhuī qiú zhì liàng
追求质量。
VITôi theo đuổi chất lượng.
充分HSK 4HD
yào chōng fèn zhǔn bèi
充分准备。
VIPhải chuẩn bị đầy đủ.
究竟HSK 4HD
jiū jìng wèi shén me
究竟为什么?
VIRốt cuộc là tại sao?
冷静HSK 4HD
wǒ xūyào lěngjìng.
我需要冷静
VITôi cần bình tĩnh lại.
位置HSK 4HD
wèizhi hěn fāngbiàn.
位置很方便。
VIVị trí rất thuận tiện.
赞成HSK 4HD
wǒ wánquán zànchéng.
我完全赞成
VITôi hoàn toàn tán thành.
双手HSK 5HD
wǒ jǔ shuāngshǒu zànchéng.
我举双手赞成。
VITôi giơ hai tay tán thành.
收获HSK 4HD
tǎolùn hěn yǒu shōuhuò.
讨论很有收获
VICuộc thảo luận này rất bổ ích.
消化HSK 4HD
wǒ huíqù xiāohuà yíxià.
我回去消化一下。
VITôi về suy ngẫm lại đã.
尊重HSK 5HD
wǒ zūnzhòng nǐ de xuǎnzé.
尊重你的选择。
VITôi tôn trọng lựa chọn của bạn.
个别HSK 4HD
zhè zhǐshì gèbié qíngkuàng.
这只是个别情况。
VIĐây chỉ là trường hợp cá biệt.
结论HSK 4HD
nà jiélùn xià de tài kuài.
结论下得太快。
VIKết luận đó đưa ra quá vội.
方案HSK 4HD
jiù àn fāng'àn èr.
就按方案二。
VICứ theo phương án hai.
承认HSK 4HD
wǒ chéngrèn yǒu fēngxiǎn.
承认有风险。
VITôi thừa nhận là có rủi ro.
考虑HSK 4HD
wǒ kǎolǜ de bú gòu zhōuquán.
考虑得不够周全。
VITôi suy nghĩ chưa đủ chu toàn.
收回HSK 4HD
wǒ shōuhuí gāngcái de huà.
收回刚才的话。
VITôi rút lại lời vừa nói.
数据HSK 4HD
wǒ yǒu bùtóng de shùjù.
我有不同的数据
VISố liệu của tôi khác.
解释HSK 4HD
nà nǐ zěnme jiěshì?
那你怎么解释
VIVậy bạn giải thích thế nào?
数据HSK 4HD
yǒu shùjù zhīchí.
数据支持。
VICó số liệu chứng minh.
资料HSK 4HD
wǒ yǒu dì yī shǒu zīliào.
我有第一手资料
VITôi có tài liệu tận tay.
冷静HSK 4HD
wǒmen lěngjìng diǎn.
我们冷静点。
VIChúng ta bình tĩnh lại.
主题HSK 4HD
wǒmen huí dào zhǔtí.
我们回到主题
VIQuay lại chủ đề chính.
了解HSK 4HD
wǒ bù liǎojiě nèiqíng.
我不了解内情。
VITôi không rõ nội tình.
考虑HSK 4HD
nǐ zài kǎolǜ kǎolǜ.
你再考虑考虑。
VIBạn suy nghĩ thêm đi.
原则HSK 4HD
zhè shì yuánzé wèntí.
这是原则问题。
VIĐây là vấn đề nguyên tắc.
而是HSK 4HD
wǒ búshì fǎnduì, érshì...
我不是反对,而是……
VITôi không phản đối, mà là...
一致HSK 4HD
wǒmen mùbiāo shì yízhì de.
我们目标是一致的。
VIMục tiêu của chúng ta là giống nhau.
原则HSK 4HD
yuánzé shàng shì kěyǐ de.
原则上是可以的。
VIVề nguyên tắc thì được.
提醒HSK 4HD
wǒ tíxǐng nǐ yí jù.
提醒你一句。
VITôi nhắc cậu một câu.
不通HSK 6HD
wǒ dānxīn xíng bu tōng.
我担心行不通
VITôi lo là không khả thi.
数据HSK 4HD
wǒmen zài kànkan shùjù.
我们再看看数据
VIChúng ta xem lại số liệu đã.
考虑HSK 4HD
zài kǎolǜ kǎolǜ.
考虑考虑。
VIĐể suy nghĩ thêm đã.
一句话HSK 5HD
yí jù huà gàikuò.
一句话概括。
VITóm gọn trong một câu.
结论HSK 4HD
jiélùn jiùshì zhèyàng.
结论就是这样。
VIKết luận là như vậy.
没错HSK 4HD
méicuò.
没错
VIĐúng vậy.
未必HSK 4HD
wèibì ba.
未必吧。
VIChưa chắc đâu.
误会HSK 4HD
nǐ wùhuì le.
误会了。
VIBạn hiểu lầm rồi.
附近HSK 4HD
fùjìn yǒu yàodiàn ma?
附近有药店吗?
VIGần đây có hiệu thuốc không?
说不定HSK 4HD
shuōbudìng.
说不定
VICũng chưa biết chừng.
看来HSK 4HD
zài wǒ kànlái.
在我看来
VITheo tôi thấy thì.
财富HSK 4HD
jiàn kāng shì zuì dà de cái fù
健康是最大的财富
VISức khỏe là tài sản lớn nhất.
从没HSK 6HD
tā de jué xīn cóng méi dòng yáo
他的决心从没动摇。
VIQuyết tâm của anh ấy chưa bao giờ lung lay.
对比HSK 4HD
duì bǐ yī xià jiù zhī dào le
对比一下就知道了。
VISo sánh một chút là biết ngay.
HSK 5HD
wǒ fēi qù bù kě
我非去不
VITôi nhất định phải đi.
分散HSK 4HD
bié fēn sàn zhù yì lì
分散注意力。
VIĐừng để phân tán sự chú ý.
分之HSK 4HD
sān fēn zhī yī de rén tóng yì
分之一的人同意。
VIMột phần ba số người đồng ý.
个体HSK 4HD
měi gè gè tǐ dōu hěn dú tè
每个个体都很独特。
VIMỗi cá thể đều rất độc đáo.
各个HSK 4HD
gè gè fāng miàn dōu yào zhù yì
各个方面都要注意。
VIPhải chú ý mọi mặt.
忽视HSK 4HD
bié hū shì hái zi de gǎn shòu
忽视孩子的感受。
VIĐừng bỏ qua cảm xúc của con trẻ.
或许HSK 4HD
tā huò xǔ bù lái le
或许不来了。
VICó lẽ anh ấy sẽ không đến.
教训HSK 4HD
zhè shì yī gè shēn kè de jiào xùn
这是一个深刻的教训
VIĐây là một bài học sâu sắc.
具备HSK 4HD
tā jù bèi zhè gè néng lì
具备这个能力。
VIAnh ấy có năng lực này.
梦想HSK 4HD
tā shí xiàn le zì jǐ de mèng xiǎng
他实现了自己的梦想
VIAnh ấy đã thực hiện được ước mơ của mình.
HSK 6HD
fàn cuò wù shì nán miǎn de
错误是难免的。
VIMắc sai lầm là khó tránh khỏi.
片面HSK 4HD
nǐ kàn wèn tí tài piàn miàn le
你看问题太片面了。
VIBạn nhìn nhận vấn đề quá phiến diện.
事物HSK 4HD
xīn shì wù zǒng shì xī yǐn rén
事物总是吸引人。
VIĐiều mới mẻ luôn thu hút người ta.
似乎HSK 4HD
tā sì hū bù tài gāo xīng
似乎不太高兴。
VIAnh ấy có vẻ không vui lắm.
替代HSK 4HD
jī qì wú fǎ tì dài rén
机器无法替代人。
VIMáy móc không thể thay thế con người.
未来HSK 4HD
wèi lái huì gèng hǎo
未来会更好。
VITương lai sẽ tốt đẹp hơn.
无法HSK 4HD
wǒ wú fǎ lǐ jiě tā
无法理解他。
VITôi không thể hiểu được anh ấy.
性质HSK 4HD
zhè liǎng jiàn shì xìng zhì bù tóng
这两件事性质不同。
VIHai việc này có tính chất khác nhau.
引起HSK 4HD
zhè yǐn qǐ le dà jiā de zhù yì
引起了大家的注意。
VIĐiều này đã thu hút sự chú ý của mọi người.
预测HSK 4HD
hěn nán yù cè jié guǒ
很难预测结果。
VIRất khó dự đoán kết quả.
灵活HSK 6HD
yào líng huó yùn yòng zhī shí
灵活运用知识。
VIPhải vận dụng kiến thức một cách linh hoạt.
关键HSK 5HD
guān jiàn zài yú nǔ lì
关键在于努力。
VIThen chốt nằm ở sự nỗ lực.
智力HSK 4HD
zhè gè yóu xì kǎo zhì lì
这个游戏考智力
VITrò chơi này thử thách trí tuệ.
转移HSK 4HD
bǎ zhù yì lì zhuǎn yí yī xià
把注意力转移一下。
VIHãy chuyển sự chú ý đi chỗ khác một chút.
最初HSK 4HD
zuì chū wǒ bù tóng yì
最初我不同意。
VIBan đầu tôi không đồng ý.
作出HSK 4HD
tā zuò chū le jué dìng
作出了决定。
VIAnh ấy đã đưa ra quyết định.
HSK 4HD
tā fēi yào zìjǐ qù.
要自己去。
VIAnh ấy nhất định đòi tự đi
的确HSK 4HD
zhè jiàn shì díquè bù róngyì.
这件事的确不容易。
VIViệc này quả thật không dễ
在于HSK 4HD
wèntí zàiyú shíjiān búgòu.
问题在于时间不够。
VIVấn đề là không đủ thời gian
轻易HSK 4HD
bié qīngyì xiāngxìn biérén.
轻易相信别人。
VIĐừng dễ dàng tin người khác
疑问HSK 4HD
wǒ háiyǒu yí ge yíwèn.
我还有一个疑问
VITôi vẫn còn một thắc mắc
天真HSK 4HD
nǐ xiǎng dé tài tiānzhēn le.
你想得太天真了。
VIBạn nghĩ ngây thơ quá
动摇HSK 4HD
wǒ de juéxīn méiyǒu dòngyáo.
我的决心没有动摇
VIQuyết tâm của tôi không lung lay

Deliberating, not just deciding: 我在思考, 值得参考, 我怀疑他. Turning it over, worth referencing, harbouring a doubt.