HEYGOW ASMR

Xã hội & đất nước

65 phrases
政府HSK 4HD
zhèng fǔ fā le tōng zhī
政府发了通知。
VIChính phủ đã ban hành thông báo.
法律HSK 4HD
zhè shì fǎ lǜ guī dìng
这是法律规定。
VIĐây là quy định của pháp luật.
保护HSK 3HD
yào bǎo hù sēn lín
保护森林。
VIPhải bảo vệ rừng.
义务HSK 4HD
zhè shì yì wù
这是义务
VIĐây là nghĩa vụ.
政治HSK 4HD
zhèng zhì hěn fù zá
政治很复杂。
VIChính trị rất phức tạp.
法院HSK 4HD
fǎ yuàn kāi tíng le
法院开庭了。
VITòa án đã mở phiên tòa.
禁止HSK 4HD
jìn zhǐ xī yān
禁止吸烟。
VICấm hút thuốc.
促进HSK 4HD
yào cù jìn hé zuò
促进合作。
VICần thúc đẩy hợp tác.
密码HSK 4HD
mìmǎ yào fùzá diǎn.
密码要复杂点。
VIMật khẩu phải phức tạp hơn.
好友HSK 4HD
bié suíbiàn jiā hǎoyǒu.
别随便加好友
VIĐừng tùy tiện kết bạn.
网络HSK 4HD
gōnggòng wǎngluò bù ānquán.
公共网络不安全。
VIMạng công cộng không an toàn.
严重HSK 4HD
qíngkuàng yánzhòng ma?
情况严重吗?
VITình hình có nghiêm trọng không?
着火HSK 4HD
zháohuǒ le!
着火了!
VICháy rồi!
紧急HSK 3HD
jǐnjí chūkǒu zài nǎlǐ?
紧急出口在哪里?
VILối thoát hiểm ở đâu?
冷静HSK 4HD
bǎochí lěngjìng.
保持冷静
VIGiữ bình tĩnh.
律师HSK 4HD
wǒ yào zhǎo lǜshī.
我要找律师
VITôi cần tìm luật sư.
HSK 4HD
tā qù dāng bīng le
他去当了。
VIAnh ấy đã đi lính.
财产HSK 4HD
zhè shì tā de gè rén cái chǎn
这是他的个人财产
VIĐây là tài sản cá nhân của anh ấy.
潮流HSK 4HD
tā hěn gēn dé shàng cháo liú
他很跟得上潮流
VIAnh ấy rất bắt kịp xu hướng.
传统HSK 4HD
zhè shì wǒ men de chuán tǒng
这是我们的传统
VIĐây là truyền thống của chúng ta.
措施HSK 4HD
zhèng fǔ cǎi qǔ le xīn cuò shī
政府采取了新措施
VIChính phủ đã áp dụng biện pháp mới.
大陆HSK 4HD
tā lái zì zhōng guó dà lù
他来自中国大陆
VIAnh ấy đến từ Trung Quốc đại lục.
大妈HSK 4HD
guǎng chǎng shàng yǒu hěn duō dà mā tiào wǔ
广场上有很多大妈跳舞。
VIỞ quảng trường có nhiều bà cô nhảy múa.
大众HSK 4HD
zhè gè jià gé dà zhòng néng jiē shòu
这个价格大众能接受。
VIGiá này công chúng có thể chấp nhận được.
担保HSK 4HD
wǒ kě yǐ wèi tā dān bǎo
我可以为他担保
VITôi có thể bảo lãnh cho anh ấy.
地位HSK 4HD
tā de shè huì dì wèi hěn gāo
他的社会地位很高。
VIĐịa vị xã hội của anh ấy rất cao.
独立HSK 4HD
tā jīng jì shàng hěn dú lì
她经济上很独立
VICô ấy độc lập về kinh tế.
HSK 6HD
fǎ guān zuò chū le pàn jué
法官做出了决。
VIThẩm phán đã đưa ra phán quyết.
分布HSK 4HD
zhè lǐ rén kǒu fēn bù bù jūn
这里人口分布不均。
VIDân số ở đây phân bố không đều.
风俗HSK 4HD
gè dì de fēng sú dōu bù tóng
各地的风俗都不同。
VIPhong tục mỗi nơi mỗi khác.
HSK 4HD
tā shì gè dà guān
他是个大
VIAnh ấy là một quan chức lớn.
遵守HSK 5HD
dà jiā yào zūn shǒu guī zé
大家要遵守规则。
VIMọi người phải tuân thủ quy tắc.
机构HSK 4HD
zhè shì yī jiā jiào yù jī gòu
这是一家教育机构
VIĐây là một cơ sở giáo dục.
居民HSK 4HD
xiǎo qū de jū mín hěn yǒu hǎo
小区的居民很友好。
VICư dân trong khu dân cư rất thân thiện.
公安HSK 6HD
tā zài gōng ān jú gōng zuò
他在公安局工作。
VIAnh ấy làm việc ở sở công an.
利益HSK 4HD
zhè guān xì dào dà jiā de lì yì
这关系到大家的利益
VIViệc này liên quan đến lợi ích của mọi người.
列为HSK 4HD
tā bèi liè wèi zhòng diǎn bǎo hù duì xiàng
它被列为重点保护对象。
VINó được liệt vào đối tượng bảo vệ trọng điểm.
男女HSK 4HD
nán nǚ dōu kě yǐ cān jiā
男女都可以参加。
VICả nam lẫn nữ đều có thể tham gia.
穷人HSK 4HD
tā hěn tóng qíng qióng rén
他很同情穷人
VIAnh ấy rất thương cảm người nghèo.
趋势HSK 4HD
zhè shì wèi lái de qū shì
这是未来的趋势
VIĐây là xu hướng của tương lai.
身份HSK 4HD
wǒ bù zhī dào tā de zhēn shí shēn fèn
我不知道他的真实身份
VITôi không biết thân phận thật của anh ấy.
实施HSK 4HD
xīn guī dìng xià yuè kāi shǐ shí shī
新规定下月开始实施
VIQuy định mới bắt đầu có hiệu lực từ tháng sau.
士兵HSK 4HD
shì bīng men zài xùn liàn
士兵们在训练。
VICác binh sĩ đang huấn luyện.
差距HSK 5HD
liǎng guó de chā jù zài suō xiǎo
两国的差距在缩小。
VIKhoảng cách giữa hai nước đang thu hẹp.
维持HSK 4HD
qǐng dà jiā wéi chí zhì xù
请大家维持秩序。
VIXin mọi người giữ trật tự.
维护HSK 4HD
wǒ men yào wéi hù zì jǐ de quán lì
我们要维护自己的权利。
VIChúng ta phải bảo vệ quyền lợi của mình.
HSK 4HD
wǒ lǎo jiā zài yī gè xiǎo xiàn chéng
我老家在一个小城。
VIQuê tôi ở một huyện nhỏ.
限制HSK 4HD
zhè lǐ xiàn zhì chē sù
这里限制车速。
VIỞ đây giới hạn tốc độ xe.
形势HSK 4HD
xiàn zài xíng shì hěn fù zá
现在形势很复杂。
VITình hình hiện nay rất phức tạp.
亚运会HSK 4HD
yà yùn huì jiù yào kāi shǐ le
亚运会就要开始了。
VIĐại hội thể thao châu Á sắp bắt đầu.
延续HSK 4HD
zhè gè chuán tǒng yán xù le hěn jiǔ
这个传统延续了很久。
VITruyền thống này đã kéo dài rất lâu.
医疗HSK 4HD
zhè lǐ yī liáo tiáo jiàn hěn hǎo
这里医疗条件很好。
VIĐiều kiện y tế ở đây rất tốt.
移民HSK 4HD
tā men yí mín qù le jiā ná dà
他们移民去了加拿大。
VIHọ đã di cư sang Canada.
继承HSK 5HD
tā jì chéng le yī bǐ yí chǎn
继承了一笔遗产。
VIAnh ấy đã thừa kế một khoản di sản.
作战HSK 6HD
zhàn shì men yīng yǒng zuò zhàn
战士们英勇作战
VICác chiến sĩ chiến đấu anh dũng.
战斗HSK 4HD
zhàn dòu hěn jī liè
战斗很激烈。
VITrận chiến rất ác liệt.
战争HSK 4HD
zhàn zhēng jié shù le
战争结束了。
VIChiến tranh đã kết thúc.
主席HSK 4HD
tā shì zhǔ xí
他是主席
VIÔng ấy là chủ tịch.
资源HSK 4HD
shuǐ shì bǎo guì de zī yuán
水是宝贵的资源
VINước là tài nguyên quý giá.
总理HSK 4HD
tā shì guó jiā zǒng lǐ
他是国家总理
VIÔng ấy là thủ tướng quốc gia.
总统HSK 4HD
měi guó zǒng tǒng lái le
美国总统来了。
VITổng thống Mỹ đã đến.
HSK 4HD
wǒmen lóu lǐ yígòng shí hù.
我们楼里一共十
VITòa nhà chúng tôi có tất cả mười hộ
遗产HSK 4HD
zhè shì zhòngyào de wénhuà yíchǎn.
这是重要的文化遗产
VIĐây là di sản văn hóa quan trọng
大规模HSK 4HD
zhè shì yí cì dàguīmó de huódòng.
这是一次大规模的活动。
VIĐây là một hoạt động quy mô lớn
爱护HSK 4HD
dàjiā yào àihù huánjìng.
大家要爱护环境。
VIMọi người hãy giữ gìn môi trường

The civic world in full: 政府发了通知, 这是法律规定, 要保护森林. Government notices, what the law requires, protecting the forests.