HEYGOW ASMR

Cảm xúc & trạng thái

75 phrases
安慰HSK 5HD
wǒ lái ān wèi tā
我来安慰他。
VIĐể tôi an ủi anh ấy.
悲伤HSK 5HD
wǒ hěn bēi shāng
我很悲伤
VITôi rất buồn.
不耐烦HSK 5HD
bié bù nài fán
不耐烦
VIĐừng sốt ruột.
渴望HSK 5HD
wǒ hěn kě wàng zì yóu
我很渴望自由。
VITôi rất khao khát tự do.
冲动HSK 5HD
tā hěn chōng dòng
他很冲动
VIAnh ấy rất bốc đồng.
绝望HSK 5HD
wǒ gǎn dào jué wàng
我感到绝望
VITôi cảm thấy tuyệt vọng.
矛盾HSK 5HD
xīn lǐ hěn máo dùn
心里很矛盾
VITrong lòng rất mâu thuẫn.
脾气HSK 5HD
tā pí qì bù hǎo
脾气不好。
VIAnh ấy tính khí không tốt.
耐心HSK 5HD
qǐng nài xīn yī diǎn
耐心一点。
VIHãy kiên nhẫn một chút.
困扰HSK 5HD
gǎn dào hěn kùn rǎo
感到很困扰
VICảm thấy rất phiền muộn.
舍不得HSK 5HD
wǒ shě bù de zǒu
舍不得走。
VITôi không nỡ rời đi.
忍不住HSK 5HD
rěn bù zhù xiào le
忍不住笑了。
VIKhông nhịn được cười.
期望HSK 5HD
wǒ hěn qī wàng
我很期望
VITôi rất mong đợi.
胆小HSK 5HD
tā yǒu diǎn dǎn xiǎo
他有点胆小
VIAnh ấy hơi nhát gan.
忍受HSK 5HD
wǒ rěn shòu bù le
忍受不了。
VITôi chịu không nổi.
光荣HSK 5HD
gǎn dào hěn guāng róng
感到很光荣
VICảm thấy rất vinh dự.
被动HSK 5HD
bié tài bèi dòng
别太被动
VIĐừng quá bị động.
勤奋HSK 5HD
tā hěn qín fèn
他很勤奋
VIAnh ấy rất chăm chỉ.
不客气HSK 1HD
bú kèqi
不客气
VIKhông có gì
客气HSK 5HD
bié tài kèqi.
别太客气
VIĐừng khách sáo quá.
客气HSK 5HD
nǐ tài kèqi le.
你太客气了。
VICậu khách sáo quá.
厉害HSK 5HD
lìhai le, wǒ de gē.
厉害了,我的哥。
VIGhê thật đấy, đại ca ơi.
脑子HSK 5HD
wǒ zhè nǎozi bú gòu yòng.
我这脑子不够用。
VIĐầu óc tôi không đủ dùng nữa rồi.
客气HSK 5HD
lǎo péngyou búyòng kèqi.
老朋友不用客气
VIBạn cũ thì khỏi cần khách sáo.
不许HSK 5HD
shuō hǎo le bùxǔ xiào wǒ.
说好了不许笑我。
VINói trước là không được cười tôi đấy nhé.
说法HSK 5HD
qǐng gěi wǒ yí ge shuōfa.
请给我一个说法
VIXin hãy cho tôi một lời giải thích.
脑子HSK 5HD
nǎozi zhuàn bu dòng le.
脑子转不动了。
VIĐầu óc không suy nghĩ nổi nữa.
心态HSK 5HD
xīntài bēng le.
心态崩了。
VITâm lý sụp đổ rồi.
不足HSK 5HD
diànliàng bùzú.
电量不足
VIPin sắp cạn rồi.
居然HSK 5HD
jūrán shì zhèyàng.
居然是这样。
VIHóa ra là vậy.
HSK 1HD
nà wǒ jiù bú kèqi le.
我就不客气了。
VIVậy thì tôi không khách sáo nữa nhé.
放弃HSK 5HD
bié fàngqì.
放弃
VIĐừng bỏ cuộc.
客气HSK 5HD
bié kèqi, shuō ba.
客气,说吧。
VIĐừng ngại, cứ nói đi.
厉害HSK 5HD
zhēn lìhai.
厉害
VIGiỏi thật đấy.
难以HSK 5HD
nányǐ xiāngxìn.
难以相信。
VIKhó tin quá.
客气HSK 5HD
bié kèqi.
客气
VIĐừng khách sáo.
不幸HSK 5HD
zhēn bù xìng
不幸
VIThật không may.
不曾HSK 5HD
wǒ bù céng hòu huǐ
不曾后悔。
VITôi chưa từng hối hận.
HSK 5HD
bié chóu le
了。
VIĐừng lo lắng nữa.
打击HSK 5HD
zhè jiàn shì duì tā dǎ jī hěn dà
这件事对他打击很大。
VIChuyện này là một cú sốc lớn với anh ấy.
HSK 5HD
wǒ de shǒu dòng jiāng le
我的手僵了。
VITay tôi lạnh cóng rồi.
分离HSK 5HD
qīn rén fēn lí hěn tòng kǔ
亲人分离很痛苦。
VINgười thân xa cách rất đau khổ.
HSK 5HD
nǐ fēng le ma
了吗?
VIBạn điên rồi à?
HSK 5HD
wǒ zhēn hèn tā
我真他。
VITôi thực sự rất ghét anh ta.
HSK 5HD
bié huāng màn màn shuō
,慢慢说。
VIĐừng hoảng, từ từ nói.
可惜HSK 5HD
zhēn kě xī nǐ méi lái
可惜,你没来。
VITiếc thật, bạn đã không đến.
快活HSK 5HD
hái zi men wán dé hěn kuài huó
孩子们玩得很快活
VIBọn trẻ chơi rất vui vẻ.
舍得HSK 5HD
zhè me guì nǐ yě shě de mǎi
这么贵你也舍得买?
VIĐắt vậy mà bạn cũng nỡ mua à?
神情HSK 5HD
tā shén qíng hěn jǐn zhāng
神情很紧张。
VIVẻ mặt anh ấy rất căng thẳng.
难忘HSK 6HD
nà duàn shí guāng hěn nán wàng
那段时光很难忘
VIKhoảng thời gian đó thật khó quên.
HSK 6HD
cháng jǐn le rén shēng de suān tián kǔ là
了人生的酸甜苦辣。
VIĐã nếm trải đủ mọi đắng cay ngọt bùi của cuộc đời.
岁月HSK 5HD
suì yuè guò dé zhēn kuài
岁月过得真快。
VINăm tháng trôi qua thật nhanh.
为难HSK 5HD
zhè shì zhēn ràng wǒ wéi nán
这事真让我为难
VIChuyện này thật khiến tôi khó xử.
无奈HSK 5HD
wǒ hěn wú nài
我很无奈
VITôi thật bất lực.
HSK 5HD
nǐ xià wǒ yī tiào
我一跳。
VIBạn làm tôi giật cả mình.
享受HSK 5HD
hǎo hǎo xiǎng shòu shēng huó
好好享受生活。
VIHãy tận hưởng cuộc sống thật tốt.
向上HSK 5HD
tā hěn jī jí xiàng shàng
他很积极向上
VIAnh ấy rất tích cực và cầu tiến.
消极HSK 5HD
bié nà me xiāo jí
别那么消极
VIĐừng tiêu cực như vậy.
心疼HSK 5HD
mā mā hěn xīn téng hái zi
妈妈很心疼孩子。
VIMẹ rất thương xót con.
欣赏HSK 5HD
wǒ hěn xīn shǎng nǐ
我很欣赏你。
VITôi rất ngưỡng mộ bạn.
意志HSK 5HD
tā yì zhì hěn jiān qiáng
意志很坚强。
VIÝ chí của anh ấy rất kiên cường.
HSK 5HD
dàn yuàn míng tiān bù xià yǔ
明天不下雨。
VIChỉ mong ngày mai trời không mưa.
HSK 5HD
zāo le wàng dài yào shi le
了,忘带钥匙了!
VIChết rồi, quên mang chìa khóa rồi!
糟糕HSK 5HD
jīn tiān tiān qì zhēn zāo gāo
今天天气真糟糕
VIHôm nay thời tiết thật tệ.
真诚HSK 5HD
xiè xiè nǐ de zhēn chéng
谢谢你的真诚
VICảm ơn sự chân thành của bạn.
震惊HSK 5HD
zhè xiāo xī ràng rén zhèn jīng
这消息让人震惊
VITin này khiến người ta chấn động.
自豪HSK 5HD
wǒ wèi nǐ gǎn dào zì háo
我为你感到自豪
VITôi tự hào về bạn.
HSK 5HD
tā hē zuì le
他喝了。
VIAnh ấy say rồi.
尊敬HSK 5HD
wǒ hěn zūn jìng tā
我很尊敬他。
VITôi rất kính trọng anh ấy.
HSK 5HD
zhège xiāoxi lìng rén gāoxìng.
这个消息人高兴。
VITin này thật đáng mừng
HSK 5HD
zhège wèidào wǒ rěn bù le.
这个味道我不了。
VIMùi này tôi chịu không nổi
处在HSK 5HD
tā zhèng chǔzài zuì máng de shíhou.
他正处在最忙的时候。
VIAnh ấy đang ở giai đoạn bận nhất
HSK 5HD
nǐ dǎn zhēn dà!
真大!
VIBạn gan thật đấy!
HSK 5HD
zhè jiàn shì bù néng yuàn nǐ.
这件事不能你。
VIChuyện này không thể trách bạn
酸甜苦辣HSK 5HD
shēnghuó lǐ suāntiánkǔlà dōu yǒu.
生活里酸甜苦辣都有。
VICuộc sống có đủ ngọt bùi đắng cay

Feeling with nuance: 我来安慰他, 心里很矛盾, 我舍不得走. Comforting someone, an inner conflict, the ache of leaving.