HEYGOW ASMR

Công việc & kinh doanh

99 phrases
出差HSK 5HD
wǒ yào chū chāi
我要出差
VITôi phải đi công tác.
改革HSK 5HD
gōng sī yào gǎi gé
公司要改革
VICông ty phải cải cách.
当选HSK 5HD
tā dāng xuǎn le
当选了。
VIAnh ấy đã trúng cử.
集团HSK 5HD
zhè gè jí tuán hěn dà
这个集团很大。
VITập đoàn này rất lớn.
成本HSK 5HD
qǐng gū jì yī xià chéng běn
请估计一下成本
VIHãy ước tính chi phí.
合并HSK 5HD
wǒ men hé bìng le
我们合并了。
VIChúng tôi đã sáp nhập.
落实HSK 5HD
yào luò shí jì huà
落实计划。
VIPhải thực hiện kế hoạch.
顾问HSK 5HD
tā shì gù wèn
他是顾问
VIAnh ấy là cố vấn.
规划HSK 5HD
zuò gè guī huà
做个规划
VILập một kế hoạch.
贸易HSK 5HD
mào yì hěn fán róng
贸易很繁荣。
VIThương mại rất phồn thịnh.
签订HSK 5HD
qiān dìng hé tóng
签订合同。
VIKý kết hợp đồng.
厂长HSK 5HD
tā shì chǎng zhǎng
他是厂长
VIAnh ấy là giám đốc nhà máy.
出版HSK 5HD
gōng sī yào chū bǎn
公司要出版
VICông ty sẽ xuất bản.
客户HSK 5HD
zhè shì wǒ men de kè hù
这是我们的客户
VIĐây là khách hàng của chúng tôi.
经费HSK 5HD
jīng fèi bù zú
经费不足。
VIKinh phí không đủ.
承办HSK 5HD
chéng bàn zhè cì huó dòng
承办这次活动。
VIĐứng ra tổ chức sự kiện lần này.
升级HSK 6HD
chǎn yè zài shēng jí
产业在升级
VINgành công nghiệp đang nâng cấp.
会谈HSK 5HD
huì tán hěn chéng gōng
会谈很成功。
VICuộc đàm phán rất thành công.
辞职HSK 5HD
wǒ dǎsuàn cízhí.
我打算辞职
VITôi định nghỉ việc.
辛苦HSK 5HD
xīnkǔ nǐ le.
辛苦你了。
VIBạn vất vả rồi.
完了HSK 5HD
zhǐjīn yòng wán le.
纸巾用完了
VIGiấy ăn dùng hết rồi.
优先HSK 5HD
yōuxiān chǔlǐ nǎge?
优先处理哪个?
VIƯu tiên xử lý cái nào trước?
辞职HSK 5HD
wǒ zhēn xiǎng cízhí.
我真想辞职
VITôi thật sự muốn nghỉ việc.
完了HSK 5HD
mài wán le.
完了
VIBán hết rồi.
变动HSK 5HD
jì huà yǒu biàn dòng
计划有变动
VIKế hoạch có thay đổi.
补偿HSK 5HD
gōng sī huì bǔ cháng nǐ de sǔn shī
公司会补偿你的损失。
VICông ty sẽ bồi thường tổn thất cho bạn.
餐饮HSK 5HD
cān yǐn xíng yè hěn xīn kǔ
餐饮行业很辛苦。
VINgành ẩm thực rất vất vả.
成效HSK 5HD
zhè gè fāng fǎ hěn yǒu chéng xiào
这个方法很有成效
VIPhương pháp này rất hiệu quả.
初期HSK 5HD
chuàng yè chū qī hěn nán
创业初期很难。
VIGiai đoạn đầu khởi nghiệp rất khó khăn.
创立HSK 5HD
tā chuàng lì le yī jiā gōng sī
创立了一家公司。
VIAnh ấy đã sáng lập một công ty.
协议HSK 5HD
shuāng fāng dá chéng xié yì
双方达成协议
VIHai bên đã đạt được thỏa thuận.
代理HSK 5HD
tā shì wǒ men de dài lǐ shāng
他是我们的代理商。
VIAnh ấy là đại lý của chúng tôi.
调动HSK 5HD
tā gōng zuò diào dòng le
他工作调动了。
VIAnh ấy đã được điều chuyển công tác.
辅助HSK 5HD
zhè shì gè fǔ zhù gōng jù
这是个辅助工具。
VIĐây là một công cụ hỗ trợ.
产量HSK 6HD
jīn nián chǎn liàng gāo yú qù nián
今年产量高于去年。
VISản lượng năm nay cao hơn năm ngoái.
工艺HSK 5HD
zhè shì chuán tǒng gōng yì
这是传统工艺
VIĐây là kỹ nghệ truyền thống.
工作日HSK 5HD
gōng zuò rì wǒ hěn máng
工作日我很忙。
VINgày thường tôi rất bận.
合成HSK 5HD
zhè shì hé chéng cái liào
这是合成材料。
VIĐây là vật liệu tổng hợp.
基地HSK 5HD
zhè shì shēng chǎn jī dì
这是生产基地
VIĐây là cơ sở sản xuất.
竞争HSK 5HD
shì chǎng jìng zhēng hěn jī liè
市场竞争很激烈。
VICạnh tranh thị trường rất khốc liệt.
公安HSK 6HD
tā shì gōng ān jú jú zhǎng
他是公安局局长。
VIAnh ấy là giám đốc công an.
HSK 5HD
huò wù dōu fàng zài kù lǐ
货物都放在里。
VIHàng hóa đều để trong kho.
劳动HSK 5HD
dà jiā yī qǐ cān jiā láo dòng
大家一起参加劳动
VIMọi người cùng nhau tham gia lao động.
年度HSK 5HD
zhè shì jīn nián de nián dù bào gào
这是今年的年度报告。
VIĐây là báo cáo thường niên năm nay.
赔偿HSK 5HD
gōng sī péi cháng le tā de sǔn shī
公司赔偿了他的损失。
VICông ty đã bồi thường tổn thất cho anh ấy.
配备HSK 5HD
měi gè jiào shì dōu pèi bèi le diàn nǎo
每个教室都配备了电脑。
VIMỗi phòng học đều được trang bị máy tính.
签约HSK 5HD
liǎng jiā gōng sī zhèng shì qiān yuē le
两家公司正式签约了。
VIHai công ty đã chính thức ký hợp đồng.
前景HSK 5HD
zhè gè xíng yè qián jǐng hěn hǎo
这个行业前景很好。
VINgành này có triển vọng rất tốt.
人力HSK 5HD
zhè xiàng gōng zuò tài fèi rén lì
这项工作太费人力
VICông việc này tốn quá nhiều nhân lực.
HSK 5HD
tā zài yī jiā bào shè gōng zuò
他在一家报工作。
VIAnh ấy làm việc ở một tòa soạn báo.
摄影师HSK 5HD
tā shì gè zhuān yè shè yǐng shī
他是个专业摄影师
VIAnh ấy là một nhiếp ảnh gia chuyên nghiệp.
生成HSK 5HD
xì tǒng zì dòng shēng chéng le bào gào
系统自动生成了报告。
VIHệ thống tự động tạo ra báo cáo.
HSK 6HD
tā fàn le yī gè xiǎo shī wù
了一个小失误。
VIAnh ấy đã phạm một sai sót nhỏ.
收购HSK 5HD
dà gōng sī shōu gòu le zhè jiā gōng chǎng
大公司收购了这家工厂。
VICông ty lớn đã thu mua nhà máy này.
输出HSK 5HD
zhè gè guó jiā zhǔ yào shū chū shí yóu
这个国家主要输出石油。
VINước này chủ yếu xuất khẩu dầu mỏ.
损失HSK 5HD
gōng sī sǔn shī hěn dà
公司损失很大。
VICông ty tổn thất rất lớn.
突破HSK 5HD
yán jiū yǒu le tū pò
研究有了突破
VINghiên cứu đã có bước đột phá.
为期HSK 5HD
wéi qī sān tiān de huì yì
为期三天的会议。
VIHội nghị kéo dài ba ngày.
现有HSK 5HD
lì yòng xiàn yǒu zī yuán
利用现有资源。
VITận dụng nguồn lực hiện có.
协议书HSK 5HD
qiān yī fèn xié yì shū
签一份协议书
VIKý một bản thỏa thuận.
研究所HSK 5HD
tā zài yán jiū suǒ gōng zuò
他在研究所工作。
VIAnh ấy làm việc ở viện nghiên cứu.
业务HSK 5HD
tā yè wù néng lì qiáng
业务能力强。
VINăng lực chuyên môn của anh ấy rất mạnh.
HSK 5HD
jiǎ fāng hé yǐ fāng qiān hé tóng
甲方和方签合同。
VIBên A và bên B ký hợp đồng.
印刷HSK 5HD
zhè běn shū zhèng zài yìn shuā
这本书正在印刷
VICuốn sách này đang được in.
拥有HSK 5HD
tā yōng yǒu yī jiā gōng sī
拥有一家公司。
VIAnh ấy sở hữu một công ty.
用户HSK 5HD
yòng hù yuè lái yuè duō
用户越来越多。
VINgười dùng ngày càng nhiều.
用于HSK 5HD
zhè bǐ qián yòng yú jiào yù
这笔钱用于教育。
VISố tiền này được dùng cho giáo dục.
运行HSK 5HD
xì tǒng yùn xíng zhèng cháng
系统运行正常。
VIHệ thống hoạt động bình thường.
增产HSK 5HD
jīn nián liáng shí zēng chǎn le
今年粮食增产了。
VINăm nay sản lượng lương thực tăng.
展示HSK 5HD
xiàng dà jiā zhǎn shì chéng guǒ
向大家展示成果。
VITrình bày thành quả cho mọi người xem.
占有HSK 5HD
zhè jiā gōng sī zhàn yǒu hěn dà shì chǎng
这家公司占有很大市场。
VICông ty này chiếm thị phần rất lớn.
HSK 5HD
tā zhēng le hěn duō qián
了很多钱。
VIAnh ấy kiếm được rất nhiều tiền.
挣钱HSK 5HD
zhèng qián bù róng yì
挣钱不容易。
VIKiếm tiền không dễ dàng.
值班HSK 5HD
jīn wǎn wǒ zhí bān
今晚我值班
VITối nay tôi trực ca.
职能HSK 5HD
zhè shì zhèng fǔ de zhí néng
这是政府的职能
VIĐây là chức năng của chính phủ.
职位HSK 5HD
tā shēng dào le gèng gāo de zhí wèi
他升到了更高的职位
VIAnh ấy đã được thăng lên chức vụ cao hơn.
职务HSK 5HD
tā dān rèn zhòng yào zhí wù
他担任重要职务
VIAnh ấy đảm nhiệm chức vụ quan trọng.
指标HSK 5HD
wǒ men wán chéng le xiāo shòu zhǐ biāo
我们完成了销售指标
VIChúng tôi đã hoàn thành chỉ tiêu doanh số.
指示HSK 5HD
tīng cóng lǐng dǎo de zhǐ shì
听从领导的指示
VINghe theo chỉ thị của cấp trên.
终止HSK 5HD
hé tóng zhōng zhǐ le
合同终止了。
VIHợp đồng đã chấm dứt.
周期HSK 5HD
shēng chǎn zhōu qī hěn zhǎng
生产周期很长。
VIChu kỳ sản xuất rất dài.
主办HSK 5HD
zhè cì huó dòng yóu wǒ men gōng sī zhǔ bàn
这次活动由我们公司主办
VISự kiện lần này do công ty chúng tôi tổ chức.
主导HSK 5HD
tā qǐ zhǔ dǎo zuò yòng
他起主导作用。
VIAnh ấy đóng vai trò chủ đạo.
有事HSK 6HD
yǒu shì zhǎo zhǔ guǎn shāng liàng
有事找主管商量。
VICó việc gì thì tìm quản lý bàn bạc.
助理HSK 5HD
tā shì jīng lǐ de zhù lǐ
她是经理的助理
VICô ấy là trợ lý của giám đốc.
助手HSK 5HD
tā shì wǒ de hǎo zhù shǒu
他是我的好助手
VIAnh ấy là trợ thủ đắc lực của tôi.
专利HSK 5HD
tā shēn qǐng le zhuān lì
他申请了专利
VIAnh ấy đã đăng ký bằng sáng chế.
资本HSK 5HD
chuàng yè xū yào zī běn
创业需要资本
VIKhởi nghiệp cần vốn.
资产HSK 5HD
gōng sī zī chǎn shàng yì
公司资产上亿。
VITài sản công ty lên đến hàng trăm triệu.
资助HSK 5HD
tā zī zhù le hěn duō xué shēng
资助了很多学生。
VIAnh ấy đã tài trợ cho rất nhiều học sinh.
总裁HSK 5HD
tā shì gōng sī zǒng cái
他是公司总裁
VIAnh ấy là tổng giám đốc công ty.
组织HSK 5HD
wǒ men lái zǔ zhī yī cì huó dòng
我们来组织一次活动。
VIChúng ta cùng tổ chức một sự kiện nào.
HSK 5HD
huìyì jiāng zài míngtiān jǔxíng.
会议在明天举行。
VICuộc họp sẽ diễn ra vào ngày mai
达成HSK 5HD
wǒmen dáchéng le yízhì.
我们达成了一致。
VIChúng tôi đã thống nhất
主管HSK 5HD
zhè jiàn shì dé wèn zhǔguǎn.
这件事得问主管
VIViệc này phải hỏi người phụ trách
冲突HSK 5HD
shíjiān chōngtū le, wǒ qù bù le.
时间冲突了,我去不了。
VITrùng giờ mất rồi, tôi không đi được
失误HSK 5HD
zhè cì shì wǒ de shīwù.
这次是我的失误
VILần này là lỗi của tôi
占领HSK 5HD
zhè zhǒng shǒujī zhànlǐng le shìchǎng.
这种手机占领了市场。
VILoại điện thoại này đã chiếm lĩnh thị trường
补贴HSK 5HD
gōngsī měi yuè fā jiāotōng bǔtiē.
公司每月发交通补贴
VICông ty phát trợ cấp đi lại hằng tháng

The organisation at scale: 公司要改革, 这个集团很大, 贸易很繁荣. Reform, conglomerates, flourishing trade.