HEYGOW ASMR

Trò chuyện & ý kiến

43 phrases
传达HSK 5HD
qǐng chuán dá yī xià
传达一下。
VIXin hãy truyền đạt lại.
答复HSK 5HD
wǒ lái dá fù nǐ
我来答复你。
VIĐể tôi trả lời bạn.
抱怨HSK 5HD
bié bào yuàn le
抱怨了。
VIĐừng than phiền nữa.
强调HSK 3HD
wǒ qiáng diào yī biàn
强调一遍。
VITôi nhấn mạnh lại một lần nữa.
便条HSK 5HD
xiě zhāng biàn tiáo
写张便条
VIViết một mảnh giấy nhắn.
朗读HSK 5HD
qǐng lǎng dú zhè duàn
朗读这段。
VIHãy đọc to đoạn này.
感想HSK 5HD
wǒ tán tán gǎn xiǎng
我谈谈感想
VIĐể tôi chia sẻ cảm nghĩ.
口号HSK 5HD
zhè shì gè kǒu hào
这是个口号
VIĐây là một khẩu hiệu.
查询HSK 5HD
chá xún yī xià zī liào
查询一下资料。
VITra cứu tài liệu một chút.
公告HSK 5HD
fā gè gōng gào
发个公告
VIĐăng một thông báo.
比方HSK 5HD
wǒ jǔ gè bǐ fāng
我举个比方
VIĐể tôi đưa ra một ví dụ.
成语HSK 5HD
zhè shì gè chéng yǔ
这是个成语
VIĐây là một thành ngữ.
签名HSK 5HD
qǐng qiān míng
签名
VIXin hãy ký tên.
来信HSK 5HD
wǒ lái xìn wèn hòu
来信问候。
VITôi viết thư hỏi thăm.
HSK 2HD
fā gè tōng zhī
个通知。
VIGửi một thông báo.
敲门HSK 5HD
qǐng qiāo mén
敲门
VIXin hãy gõ cửa.
敏感HSK 5HD
tā hěn mǐn gǎn
他很敏感
VIAnh ấy rất nhạy cảm.
命令HSK 5HD
xià dá mìng lìng
下达命令
VIBan hành mệnh lệnh.
附件HSK 5HD
qǐng cháshōu fùjiàn.
请查收附件
VIXin vui lòng kiểm tra tệp đính kèm.
如下HSK 5HD
zī tōngzhī rúxià.
兹通知如下
VINay thông báo như sau.
HSK 6HD
rú yǒu yíwèn qǐng suíshí liánluò.
有疑问请随时联络。
VINếu có thắc mắc xin liên hệ bất cứ lúc nào.
为止HSK 5HD
diǎn dào wéi zhǐ.
点到为止
VINói vừa đủ thôi.
打扰HSK 5HD
dǎrǎo yíxià.
打扰一下。
VILàm phiền một chút.
如此HSK 5HD
yuánlái rúcǐ.
原来如此
VIRa là vậy.
分享HSK 5HD
fēn xiǎng yī xià nǐ de jīng yàn
分享一下你的经验。
VIChia sẻ kinh nghiệm của bạn đi.
HSK 5HD
mā mā mà le tā yī dùn
妈妈了他一顿。
VIMẹ đã mắng cho anh ấy một trận.
HSK 5HD
nǐ bié piàn wǒ
你别我。
VIĐừng lừa tôi.
HSK 5HD
nǐ qiáo duō piāo liàng
,多漂亮!
VINhìn kìa, đẹp quá!
HSK 5HD
wǒ quàn nǐ bié qù
你别去。
VITôi khuyên bạn đừng đi.
提起HSK 5HD
bié tí qǐ nà jiàn shì
提起那件事。
VIĐừng nhắc đến chuyện đó nữa.
提示HSK 5HD
gěi wǒ yī diǎn tí shì
给我一点提示
VICho tôi một gợi ý.
围绕HSK 5HD
dà jiā wéi rào zhǔ tí tǎo lùn
大家围绕主题讨论。
VIMọi người thảo luận xoay quanh chủ đề.
详细HSK 5HD
qǐng shuō dé xiáng xì diǎn
请说得详细点。
VIXin hãy nói chi tiết hơn.
询问HSK 5HD
tā lái xún wèn qíng kuàng
他来询问情况。
VIAnh ấy đến hỏi tình hình.
言语HSK 5HD
yán yǔ yào wén míng
言语要文明。
VIĂn nói phải lịch sự.
争议HSK 5HD
zhè jiàn shì yǒu zhēng yì
这件事有争议
VIChuyện này còn gây tranh cãi.
只不过HSK 5HD
wǒ zhǐ bù guò kāi gè wán xiào
只不过开个玩笑。
VITôi chỉ đùa thôi mà.
指责HSK 5HD
bié zǒng shì zhǐ zé bié rén
别总是指责别人。
VIĐừng cứ trách móc người khác.
HSK 5HD
nǐ cāi wǒ zài nǎr?
我在哪儿?
VIĐoán xem tớ đang ở đâu
私人HSK 5HD
zhè shì sīrén de shì, bié wèn le.
这是私人的事,别问了。
VIChuyện riêng tư, đừng hỏi nữa
HSK 5HD
zhège wèntí zhēn bù hǎo dá.
这个问题真不好
VICâu hỏi này thật khó trả lời
交代HSK 5HD
lǎoshī jiāodài guò zhè jiàn shì.
老师交代过这件事。
VIThầy đã dặn về chuyện này rồi
用不着HSK 5HD
nǐ yòngbuzháo dānxīn.
用不着担心。
VIBạn không cần lo đâu

Conveying and framing: 请传达一下, 我强调一遍, 我举个比方. Passing a message on, stressing a point, reaching for an analogy.