HEYGOW ASMR

Xã hội & đất nước

92 phrases
保卫HSK 5HD
yào bǎo wèi guó jiā
保卫国家。
VIPhải bảo vệ đất nước.
法规HSK 5HD
zhè shì fǎ guī
这是法规
VIĐây là quy định pháp luật.
发布HSK 5HD
zhèng fǔ fā bù gōng gào
政府发布公告。
VIChính phủ ban hành thông báo.
救灾HSK 5HD
yào jiù zāi
救灾
VIPhải cứu trợ thiên tai.
福利HSK 5HD
zhè shì fú lì
这是福利
VIĐây là phúc lợi.
处罚HSK 5HD
chù fá hěn zhòng
处罚很重。
VIHình phạt rất nặng.
号召HSK 5HD
hào zhào dà jiā cān yǔ
号召大家参与。
VIKêu gọi mọi người tham gia.
公正HSK 5HD
jiǎng jiū gōng zhèng
讲究公正
VICoi trọng sự công bằng.
伤员HSK 6HD
yào qiǎng jiù shāng yuán
要抢救伤员
VIPhải cấp cứu người bị thương.
道德HSK 5HD
zhè shì dào dé wèn tí
这是道德问题。
VIĐây là vấn đề đạo đức.
倡导HSK 5HD
zhèng fǔ chàng dǎo jié yuē
政府倡导节约。
VIChính phủ khuyến khích tiết kiệm.
群众HSK 5HD
qún zhòng hěn guān xīn
群众很关心。
VIQuần chúng rất quan tâm.
签证HSK 5HD
xū yào qiān zhèng
需要签证
VICần có thị thực.
疾病HSK 6HD
fáng zhì jí bìng
防治疾病
VIPhòng chống bệnh tật.
上级HSK 5HD
shàng jí lái jiǎn chá
上级来检查。
VICấp trên đến kiểm tra.
确立HSK 5HD
què lì mù biāo
确立目标。
VIXác lập mục tiêu.
摔倒HSK 5HD
wǒ shuāidǎo le.
摔倒了。
VITôi bị ngã rồi.
报警HSK 5HD
bàojǐng le ma?
报警了吗?
VIĐã báo cảnh sát chưa?
报警HSK 5HD
wǒ yào bàojǐng.
我要报警
VITôi muốn báo cảnh sát.
比重HSK 5HD
gōng zī zhàn kāi zhī de bǐ zhòng hěn dà
工资占开支的比重很大。
VILương chiếm tỷ trọng lớn trong chi tiêu.
闭幕HSK 5HD
yùn dòng huì bì mù le
运动会闭幕了。
VIĐại hội thể thao đã bế mạc.
闭幕式HSK 5HD
wǒ men kàn le bì mù shì
我们看了闭幕式
VIChúng tôi đã xem lễ bế mạc.
发放HSK 6HD
zhèng fǔ fā fàng bǔ tiē
政府发放补贴。
VIChính phủ phát trợ cấp.
裁判HSK 5HD
cái pàn chuī shào le
裁判吹哨了。
VITrọng tài đã thổi còi.
冠军HSK 5HD
tā huò dé le guān jūn chēng hào
他获得了冠军称号。
VIAnh ấy đã giành được danh hiệu vô địch.
除夕HSK 5HD
chú xī quán jiā tuán yuán
除夕全家团圆。
VIĐêm giao thừa cả nhà sum họp.
处分HSK 5HD
tā shòu le chǔ fèn
他受了处分
VIAnh ấy đã bị kỷ luật.
时期HSK 6HD
wǒ men chù zài guān jiàn shí qī
我们处在关键时期
VIChúng ta đang ở giai đoạn then chốt.
当代HSK 5HD
wǒ xǐ huān dāng dài yì shù
我喜欢当代艺术。
VITôi thích nghệ thuật đương đại.
当前HSK 5HD
dāng qián xíng shì hěn fù zá
当前形势很复杂。
VITình hình hiện tại rất phức tạp.
动员HSK 5HD
dòng yuán dà jiā cān jiā
动员大家参加。
VIĐộng viên mọi người tham gia.
法制HSK 5HD
yào jiàn quán fǎ zhì
要健全法制
VIPhải hoàn thiện pháp chế.
干预HSK 5HD
zhèng fǔ gān yù shì chǎng
政府干预市场。
VIChính phủ can thiệp vào thị trường.
国籍HSK 5HD
nǐ shì shén me guó jí
你是什么国籍
VIBạn quốc tịch gì?
国民HSK 5HD
guó mín shōu rù tí gāo le
国民收入提高了。
VIThu nhập quốc dân đã tăng lên.
机制HSK 5HD
yào jiàn lì xīn jī zhì
要建立新机制
VIPhải xây dựng cơ chế mới.
健全HSK 5HD
zhè lǐ de zhì dù hěn jiàn quán
这里的制度很健全
VIChế độ ở đây rất hoàn thiện.
解除HSK 5HD
jǐng bào yǐ jīng jiě chú
警报已经解除
VIBáo động đã được gỡ bỏ.
进化HSK 5HD
rén lèi shì màn màn jìn huà lái de
人类是慢慢进化来的。
VILoài người tiến hóa dần dần mà thành.
局面HSK 5HD
xiàn zài de jú miàn hěn nán kòng zhì
现在的局面很难控制。
VICục diện hiện nay rất khó kiểm soát.
开幕HSK 5HD
yùn dòng huì míng tiān kāi mù
运动会明天开幕
VIĐại hội thể thao khai mạc vào ngày mai.
开幕式HSK 5HD
kāi mù shì fēi cháng lóng zhòng
开幕式非常隆重。
VILễ khai mạc rất long trọng.
差异HSK 6HD
zhōng guó nán běi chā yì hěn dà
中国南北差异很大。
VISự khác biệt giữa miền Bắc và miền Nam Trung Quốc rất lớn.
全世界HSK 5HD
quán shì jiè dōu zài kàn zhè chǎng bǐ sài
全世界都在看这场比赛。
VICả thế giới đều đang xem trận đấu này.
群体HSK 5HD
nián qīng rén shì zhǔ yào de xiāo fèi qún tǐ
年轻人是主要的消费群体
VINgười trẻ là nhóm tiêu dùng chủ yếu.
知名HSK 6HD
hěn duō zhī míng rén shì cān jiā le huó dòng
很多知名人士参加了活动。
VINhiều nhân vật nổi tiếng đã tham gia sự kiện.
社区HSK 5HD
wǒ men shè qū yǒu gè xiǎo gōng yuán
我们社区有个小公园。
VIKhu dân cư chúng tôi có một công viên nhỏ.
HSK 6HD
nà gè jiā zú shì lì hěn dà
那个家势力很大。
VIGia tộc đó rất có thế lực.
村庄HSK 6HD
hěn duō cūn zhuāng shòu zāi le
很多村庄受灾了。
VINhiều làng mạc bị thiên tai.
水库HSK 5HD
shuǐ kù de shuǐ mǎn le
水库的水满了。
VINước trong hồ chứa đã đầy.
水灾HSK 5HD
jīn nián fā shēng le shuǐ zāi
今年发生了水灾
VINăm nay xảy ra lũ lụt.
宇航员HSK 6HD
yǔ háng yuán zài tài kōng gōng zuò
宇航员在太空工作。
VIPhi hành gia làm việc trong vũ trụ.
提倡HSK 5HD
wǒ men tí chàng jié yuē
我们提倡节约。
VIChúng ta đề xướng tiết kiệm.
纠纷HSK 6HD
tā lái tiáo jiě jiū fēn
他来调解纠纷
VIAnh ấy đến hòa giải tranh chấp.
通用HSK 5HD
yīng yǔ zài hěn duō guó jiā tōng yòng
英语在很多国家通用
VITiếng Anh được sử dụng phổ biến ở nhiều quốc gia.
政策HSK 6HD
zhèng fǔ tuī xíng xīn zhèng cè
政府推行新政策
VIChính phủ đang triển khai chính sách mới.
外界HSK 5HD
bù shòu wài jiè yǐng xiǎng
不受外界影响。
VIKhông bị ảnh hưởng bởi bên ngoài.
违法HSK 5HD
zhè yàng zuò wéi fǎ
这样做违法
VILàm như vậy là vi phạm pháp luật.
违反HSK 5HD
nǐ wéi fǎn le guī dìng
违反了规定。
VIBạn đã vi phạm quy định.
HSK 5HD
wéi guī tíng chē huì bèi fá
违规停车会被
VIĐỗ xe sai quy định sẽ bị phạt.
发射HSK 5HD
wèi xīng fā shè chéng gōng le
卫星发射成功了。
VIVệ tinh đã phóng thành công.
伤员HSK 6HD
qù wèi wèn shāng yuán
去慰问伤员
VIĐi thăm hỏi người bị thương.
污染HSK 5HD
kōng qì wū rǎn hěn yán zhòng
空气污染很严重。
VIÔ nhiễm không khí rất nghiêm trọng.
污水HSK 5HD
wū shuǐ bù néng luàn pái
污水不能乱排。
VINước thải không được xả bừa bãi.
HSK 5HD
tā qù xiàn xuè le
他去血了。
VIAnh ấy đã đi hiến máu.
通道HSK 6HD
xiāo fáng tōng dào bié dǔ
消防通道别堵。
VIĐừng chắn lối thoát hiểm.
修建HSK 5HD
xiū jiàn yī tiáo xīn lù
修建一条新路。
VIXây một con đường mới.
许可HSK 5HD
wèi jīng xǔ kě bù néng jìn
未经许可不能进。
VIChưa được phép thì không được vào.
依法HSK 5HD
yī fǎ bàn shì
依法办事。
VILàm việc theo pháp luật.
依照HSK 5HD
yī zhào guī dìng zhí xíng
依照规定执行。
VIThực hiện theo đúng quy định.
元旦HSK 5HD
yuán dàn fàng jiǎ sān tiān
元旦放假三天。
VITết Dương lịch được nghỉ ba ngày.
灾害HSK 5HD
zì rán zāi hài hěn kě pà
自然灾害很可怕。
VIThiên tai rất đáng sợ.
灾难HSK 5HD
zhè jiǎn zhí shì yī chǎng zāi nàn
这简直是一场灾难
VIĐây đúng là một thảm họa.
捐款HSK 6HD
dà jiā gěi zāi qū juān kuǎn
大家给灾区捐款
VIMọi người quyên góp tiền cho vùng bị thiên tai.
军队HSK 6HD
jūn duì zhàn lǐng le chéng shì
军队占领了城市。
VIQuân đội đã chiếm đóng thành phố.
正义HSK 5HD
wǒ men yào shēn zhāng zhèng yì
我们要伸张正义
VIChúng ta phải thực thi công lý.
治安HSK 5HD
zhè lǐ zhì ān hěn hǎo
这里治安很好。
VITrật tự an ninh ở đây rất tốt.
治理HSK 5HD
zhèng fǔ zài zhì lǐ wū rǎn
政府在治理污染。
VIChính phủ đang xử lý ô nhiễm.
中秋节HSK 5HD
zhōng qiū jié quán jiā tuán yuán
中秋节全家团圆。
VITết Trung thu cả nhà sum họp.
自杀HSK 5HD
zì shā shì jiě jué bù le wèn tí de
自杀是解决不了问题的。
VITự tử không giải quyết được vấn đề gì.
遵守HSK 5HD
zūn shǒu jiāo tōng guī zé
遵守交通规则。
VITuân thủ luật giao thông.
局长HSK 5HD
júzhǎng jīntiān bú zài.
局长今天不在。
VIHôm nay giám đốc sở không có ở đây
消防HSK 5HD
xiāofáng chē lái le.
消防车来了。
VIXe cứu hỏa đến rồi
产业HSK 5HD
lǚyóu shì zhèlǐ de zhǔyào chǎnyè.
旅游是这里的主要产业
VIDu lịch là ngành chính ở đây
势力HSK 5HD
zhè jiā gōngsī de shìli hěn dà.
这家公司的势力很大。
VICông ty này thế lực rất lớn
违规HSK 5HD
zài zhèlǐ tíngchē shì wéiguī de.
在这里停车是违规的。
VIĐỗ xe ở đây là vi phạm
称号HSK 5HD
tā dédào le zhège chēnghào.
他得到了这个称号
VIAnh ấy đã giành được danh hiệu này
繁荣HSK 5HD
zhè tiáo jiē bǐ yǐqián fánróng.
这条街比以前繁荣
VICon phố này sầm uất hơn trước
HSK 5HD
qùnián nà chǎng zāi hěn yánzhòng.
去年那场很严重。
VITrận thiên tai năm ngoái rất nghiêm trọng
灾区HSK 5HD
dōngxi yǐjīng sòngdào zāiqū le.
东西已经送到灾区了。
VIĐồ đã được chuyển đến vùng thiên tai
受灾HSK 5HD
nàbiān shòuzāi hěn yánzhòng.
那边受灾很严重。
VIBên đó bị thiệt hại rất nặng
小偷儿HSK 5HD
xiǎotōur bèi zhuāzhù le.
小偷儿被抓住了。
VITên trộm đã bị bắt

Public life in depth: 要保卫国家, 这是道德问题, 群众很关心. Defending a nation, moral questions, what the public cares about.