HEYGOW ASMR

Từ nối & logic

53 phrases
除非HSK 5HD
chú fēi nǐ dá yīng
除非你答应。
VITrừ khi bạn đồng ý.
毕竟HSK 5HD
bì jìng tā hái xiǎo
毕竟他还小。
VIDù sao thì nó vẫn còn nhỏ.
从而HSK 5HD
cóng ér jiě jué wèn tí
从而解决问题。
VITừ đó giải quyết được vấn đề.
此后HSK 5HD
cǐ hòu zài méi lián xì
此后再没联系。
VISau đó không còn liên lạc nữa.
再说HSK 6HD
huò shì míng tiān zài shuō
或是明天再说
VIHoặc để mai nói tiếp.
算了HSK 6HD
gān cuì suàn le ba
干脆算了吧。
VIThôi bỏ qua luôn đi.
倒是HSK 5HD
dào shì méi xiǎng dào
倒是没想到。
VIẤy vậy mà không ngờ tới.
尽可能HSK 5HD
jǐn kě néng kuài diǎn
尽可能快点。
VICố gắng nhanh nhất có thể.
加以HSK 5HD
jiā yǐ shuō míng
加以说明。
VIGiải thích thêm.
必需HSK 5HD
bì xū de dōng xī
必需的东西。
VINhững thứ cần thiết.
不顾HSK 5HD
bù gù yī qiè
不顾一切。
VIBất chấp tất cả.
此刻HSK 5HD
cǐ kè hěn ān jìng
此刻很安静。
VILúc này rất yên tĩnh.
如同HSK 5HD
rú tóng zuò mèng
如同做梦。
VICứ như đang mơ vậy.
决不HSK 5HD
jué bù fàng qì
决不放弃。
VIQuyết không từ bỏ.
仍旧HSK 5HD
réng jiù bù dǒng
仍旧不懂。
VIVẫn không hiểu.
从中HSK 5HD
cóng zhōng xué dào hěn duō
从中学到很多。
VIHọc được rất nhiều từ đó.
不免HSK 5HD
bù miǎn dān xīn
不免担心。
VIKhông khỏi lo lắng.
起码HSK 5HD
qǐ mǎ yào nǔ lì
起码要努力。
VIÍt nhất cũng phải cố gắng.
聪明HSK 5HD
tā búdàn cōngming, érqiě nǔlì
他不但聪明,而且努力
VIAnh ấy không chỉ thông minh mà còn chăm chỉ
即使HSK 5HD
jíshǐ xià yǔ yě yào qù
即使下雨也要去
VIDù trời mưa cũng phải đi
即使HSK 5HD
jíshǐ hěn lèi yě bù xiūxi
即使很累也不休息
VIDù rất mệt cũng không nghỉ
即使HSK 5HD
jíshǐ tā bù lái wǒ yě qù
即使他不来我也去
VIDù anh ấy không đến tôi cũng đi
即使HSK 5HD
jíshǐ shībài yě méi guānxi
即使失败也没关系
VIDù thất bại cũng không sao
便于HSK 5HD
zhè yàng biàn yú guǎn lǐ
这样便于管理。
VINhư vậy tiện cho việc quản lý.
此时HSK 5HD
cǐ shí zhèng shì hǎo shí jī
此时正是好时机。
VILúc này chính là thời cơ tốt.
得以HSK 5HD
wèn tí dé yǐ jiě jué
问题得以解决。
VIVấn đề đã được giải quyết.
加上HSK 5HD
zài jiā shàng yùn fèi
加上运费。
VICộng thêm phí vận chuyển.
接连HSK 5HD
tā jiē lián wèn le hǎo jǐ gè wèn tí
接连问了好几个问题。
VIAnh ấy hỏi liên tiếp mấy câu hỏi.
连接HSK 5HD
zhè tiáo lù lián jiē liǎng gè chéng shì
这条路连接两个城市。
VICon đường này nối liền hai thành phố.
明明HSK 5HD
nǐ míng míng zhī dào dá àn
明明知道答案。
VIRõ ràng là bạn biết đáp án mà.
HSK 5HD
píng zhè zhāng piào jiù néng jìn qù
这张票就能进去。
VIChỉ cần vé này là vào được.
其中HSK 2HD
qí zhōng yī gè shì wǒ de
其中一个是我的。
VITrong đó có một cái là của tôi.
起到HSK 5HD
zhè qǐ dào le hěn dà zuò yòng
起到了很大作用。
VICái này đã phát huy tác dụng rất lớn.
使得HSK 5HD
dà yǔ shǐ de bǐ sài qǔ xiāo le
大雨使得比赛取消了。
VIMưa lớn khiến trận đấu bị hủy.
随后HSK 5HD
tā suí hòu jiù lái
随后就来。
VIAnh ấy sẽ đến ngay sau đó.
随着HSK 5HD
suí zhe shí jiān guò qù
随着时间过去。
VICùng với thời gian trôi qua.
先后HSK 5HD
tā men xiān hòu dào le
他们先后到了。
VIHọ lần lượt đến.
先前HSK 5HD
xiān qián shuō hǎo de
先前说好的。
VITrước đó đã nói rồi mà.
一旦HSK 5HD
yí dàn jué dìng jiù bié hòu huǐ
一旦决定就别后悔。
VIMột khi đã quyết định thì đừng hối hận.
意味着HSK 5HD
zhè yì wèi zhe yào jiā bān
意味着要加班。
VIĐiều này có nghĩa là phải làm thêm giờ.
因而HSK 5HD
xià yǔ le yīn ér qǔ xiāo le
下雨了,因而取消了。
VITrời mưa nên đã bị hủy.
尤其HSK 5HD
wǒ xǐ huān shuǐ guǒ yóu qí shì máng guǒ
我喜欢水果,尤其是芒果。
VITôi thích trái cây, đặc biệt là xoài.
由此HSK 5HD
yóu cǐ kě jiàn tā hěn nǔ lì
由此可见他很努力。
VIQua đó có thể thấy anh ấy rất chăm chỉ.
再次HSK 5HD
huān yíng zài cì guāng lín
欢迎再次光临。
VIHoan nghênh quý khách quay lại.
在内HSK 5HD
bāo kuò wǒ zài nèi gòng wǔ rén
包括我在内共五人。
VITính cả tôi là năm người.
正如HSK 5HD
zhèng rú nǐ suǒ shuō
正如你所说。
VIĐúng như bạn nói.
之内HSK 5HD
yī zhōu zhī nèi wán chéng
一周之内完成。
VIHoàn thành trong vòng một tuần.
HSK 6HD
chú cǐ zhī wài hái yǒu bié de
此之外还有别的。
VINgoài cái này ra còn có cái khác.
之下HSK 5HD
zài tā de bāng zhù zhī xià wǒ chéng gōng le
在他的帮助之下,我成功了。
VINhờ sự giúp đỡ của anh ấy, tôi đã thành công.
HSK 5HD
cóng zǎo zhì wǎn
从早晚。
VITừ sáng đến tối.
之外HSK 5HD
chúle tā zhīwài dōu lái le.
除了他之外都来了。
VITrừ anh ấy ra thì ai cũng đến
或是HSK 5HD
míngtiān huòshì hòutiān dōu xíng.
明天或是后天都行。
VINgày mai hay ngày kia đều được
以便HSK 5HD
qǐng liúxià diànhuà, yǐbiàn liánxì.
请留下电话,以便联系。
VIXin để lại số điện thoại để tiện liên hệ

Abstract logic in full flow: 除非你答应, 毕竟他还小, 从而解决问题. Unless, after-all, thereby - the connectives of written argument, not just speech.