HEYGOW ASMR

Cửa hàng, tiền bạc

54 phrases
贷款HSK 5HD
wǒ yào dài kuǎn
我要贷款
VITôi cần vay tiền ngân hàng.
盒饭HSK 5HD
zhè shì hé fàn
这是盒饭
VIĐây là cơm hộp.
彩票HSK 5HD
mǎi zhāng cǎi piào
买张彩票
VIMua một tấm vé số.
采购HSK 5HD
gōng sī yào cǎi gòu
公司要采购
VICông ty cần mua sắm.
罚款HSK 5HD
xū yào fá kuǎn ma
需要罚款吗?
VICó cần nộp phạt không?
利润HSK 5HD
lì rùn bù gāo
利润不高。
VILợi nhuận không cao.
贺卡HSK 5HD
zhè shì hè kǎ
这是贺卡
VIĐây là thiệp chúc mừng.
汇款HSK 5HD
huì kuǎn gěi nǐ
汇款给你。
VIChuyển tiền cho bạn.
HSK 5HD
mǎi hé bǐng gàn
饼干。
VIMua một hộp bánh quy.
齐全HSK 5HD
pǐn zhǒng qí quán
品种齐全
VIChủng loại đầy đủ.
注册HSK 5HD
yòng shǒujīhào zhùcè.
用手机号注册
VIĐăng ký bằng số điện thoại.
人间HSK 5HD
yǒu dānrénjiān ma?
有单人间吗?
VICó phòng đơn không?
打包HSK 5HD
wǒ yào dǎbāo dài zǒu.
我要打包带走。
VICho tôi gói mang đi.
押金HSK 5HD
yājīn duōshao?
押金多少?
VITiền đặt cọc là bao nhiêu?
押金HSK 5HD
yājīn tuì gěi wǒ.
押金退给我。
VITrả lại tiền cọc cho tôi.
二维码HSK 5HD
sǎo wǒ de èrwéimǎ.
扫我的二维码
VIQuét mã QR của tôi đi.
不足HSK 5HD
yú'é bùzú.
余额不足
VISố dư không đủ.
优惠HSK 5HD
yǒu yōuhuìquàn ma?
优惠券吗?
VICó phiếu giảm giá không?
包装HSK 5HD
bāozhuāng yíxià gèng hǎo.
包装一下更好。
VIGói lại thì đẹp hơn.
涨价HSK 5HD
yòu zhǎngjià le.
涨价了。
VILại tăng giá nữa rồi.
便利HSK 5HD
biànlìdiàn yǒu mài.
便利店有卖。
VICửa hàng tiện lợi có bán.
微波炉HSK 6HD
wēibōlú jiārè ba.
微波炉加热吧。
VIHâm bằng lò vi sóng đi.
包装HSK 5HD
néng bāozhuāng yíxià ma?
包装一下吗?
VIGói quà giúp tôi được không?
完了HSK 5HD
piào mài wán le.
票卖完了
VIVé bán hết rồi.
完了HSK 5HD
wǒ bǎ qián huā wán le
我把钱花完了
VITôi tiêu hết tiền rồi
完了HSK 5HD
qián bèi huā wán le
钱被花完了
VITiền đã bị tiêu hết
HSK 2HD
chēng yī xià yǒu duō zhòng
一下有多重。
VICân xem nặng bao nhiêu.
低于HSK 5HD
jià gé dī yú chéng běn
价格低于成本。
VIGiá bán thấp hơn giá vốn.
共计HSK 5HD
gòng jì yī bǎi yuán
共计一百元。
VITổng cộng một trăm tệ.
三明治HSK 6HD
wǒ yào yī gè huǒ tuǐ sān míng zhì
我要一个火腿三明治
VICho tôi một cái bánh sandwich giăm bông.
基金HSK 5HD
zhè shì jiào yù jī jīn
这是教育基金
VIĐây là quỹ giáo dục.
HSK 5HD
zhè cì shēng yì kuī le bù shǎo
这次生意了不少。
VIVụ làm ăn này lỗ khá nhiều.
买卖HSK 5HD
tā zuò de shì xiǎo mǎi mài
他做的是小买卖
VIAnh ấy làm ăn buôn bán nhỏ.
农产品HSK 5HD
zhè lǐ de nóng chǎn pǐn hěn xīn xiān
这里的农产品很新鲜。
VINông sản ở đây rất tươi.
HSK 5HD
nòng huài le yào péi qián
弄坏了要钱。
VILàm hỏng thì phải đền tiền.
精美HSK 6HD
zhè xiē gōng yì pǐn hěn jīng měi
这些工艺品很精美
VINhững món đồ thủ công mỹ nghệ này rất tinh xảo.
HSK 5HD
wǒ hái qiàn nǐ wǔ shí kuài
我还你五十块。
VITôi vẫn còn nợ bạn năm mươi tệ.
HSK 5HD
zuì jìn cài jià shàng zhǎng le
最近菜上涨了。
VIGần đây giá rau tăng lên.
实惠HSK 5HD
zhè jiā diàn de dōng xi hěn shí huì
这家店的东西很实惠
VIĐồ ở cửa hàng này rất rẻ và tốt.
数目HSK 5HD
qián de shù mù bù duì
钱的数目不对。
VISố tiền không đúng.
水产品HSK 5HD
zhè jiā diàn mài shuǐ chǎn pǐn
这家店卖水产品
VICửa hàng này bán hải sản.
物价HSK 5HD
wù jià yòu zhǎng le
物价又涨了。
VIVật giá lại tăng rồi.
HSK 6HD
bǎo hù xiāo fèi zhě quán yì
保护消费者益。
VIBảo vệ quyền lợi người tiêu dùng.
饮料HSK 5HD
nǐ yào hē shén me yǐn liào
你要喝什么饮料
VIBạn muốn uống đồ uống gì?
HSK 5HD
zhè běn shū shì péng you zèng de
这本书是朋友的。
VICuốn sách này là bạn tặng.
赠送HSK 5HD
mǎi yī sòng yī miǎn fèi zèng sòng
买一送一,免费赠送
VIMua một tặng một, tặng miễn phí.
正版HSK 5HD
qǐng gòu mǎi zhèng bǎn ruǎn jiàn
请购买正版软件。
VIXin hãy mua phần mềm chính hãng.
支出HSK 5HD
zhè gè yuè zhī chū tài duō
这个月支出太多。
VITháng này chi tiêu quá nhiều.
HSK 6HD
zhè jiā diàn pù yào zhuǎn ràng
这家店要转让。
VICửa hàng này sắp sang nhượng.
HSK 5HD
nǐ dǎsuàn sòng shénme lǐ?
你打算送什么
VIBạn định tặng quà gì?
消费者HSK 5HD
xiāofèizhě zuì guānxīn jiàgé.
消费者最关心价格。
VINgười tiêu dùng quan tâm nhất là giá cả
上涨HSK 5HD
shuǐguǒ de jiàgé yòu shàngzhǎng le.
水果的价格又上涨了。
VIGiá trái cây lại tăng rồi
转让HSK 5HD
lóuxià de diàn yào zhuǎnràng le.
楼下的店要转让了。
VICửa hàng dưới nhà sắp sang nhượng
工艺品HSK 5HD
zhèxiē gōngyìpǐn dōu shì shǒugōng de.
这些工艺品都是手工的。
VINhững món thủ công này đều làm bằng tay

Money as system: 我要贷款, 利润不高, 签订合同. Loans, margins, signing a contract - transactions with paperwork.