HEYGOW ASMR

Suy nghĩ & phán đoán

88 phrases
分析HSK 5HD
wǒ lái fēn xī yī xià
我来分析一下。
VIĐể tôi phân tích một chút.
猜测HSK 5HD
zhè zhǐ shì cāi cè
这只是猜测。
VIĐây chỉ là suy đoán.
尝试HSK 5HD
zhí dé cháng shì
值得尝试。
VIĐáng để thử.
估计HSK 5HD
wǒ gū jì huì xià yǔ
我估计会下雨。
VITôi đoán là sẽ mưa.
考核HSK 5HD
yào quán miàn kǎo hé
要全面考核。
VIPhải đánh giá toàn diện.
强烈HSK 3HD
wǒ qiáng liè fǎn duì
我强烈反对。
VITôi kịch liệt phản đối.
看待HSK 5HD
zěn me kàn dài zhè shì
怎么看待这事?
VIBạn nhìn nhận chuyện này như thế nào?
课题HSK 5HD
zhè shì gè kè tí
这是个课题。
VIĐây là một đề tài nghiên cứu.
发觉HSK 5HD
wǒ fā jué bù duì
我发觉不对。
VITôi phát hiện có gì đó không ổn.
设想HSK 5HD
wǒ shè xiǎng yī xià
我设想一下。
VIĐể tôi hình dung thử.
启发HSK 5HD
zhè qǐ fā le wǒ
这启发了我。
VIĐiều này đã gợi mở cho tôi.
缺乏HSK 5HD
quē fá jīng yàn
缺乏经验。
VIThiếu kinh nghiệm.
认定HSK 5HD
wǒ rèn dìng shì tā
我认定是他。
VITôi khẳng định là anh ta.
联想HSK 5HD
lián xiǎng dào guò qù
联想到过去。
VILiên tưởng đến quá khứ.
划分HSK 5HD
yào huà fēn qīng chǔ
要划分清楚。
VIPhải phân chia rõ ràng.
回顾HSK 5HD
huí gù yī nián
回顾一年。
VINhìn lại một năm qua.
立场HSK 5HD
wǒmen lìchǎng bùtóng.
我们立场不同。
VIQuan điểm của chúng ta khác nhau.
总体HSK 5HD
zǒngtǐ hěn mǎnyì.
总体很满意。
VINhìn chung tôi rất hài lòng.
双手HSK 5HD
wǒ jǔ shuāngshǒu zànchéng.
我举双手赞成。
VITôi giơ hai tay tán thành.
尊重HSK 5HD
wǒ zūnzhòng nǐ de xuǎnzé.
我尊重你的选择。
VITôi tôn trọng lựa chọn của bạn.
前提HSK 5HD
zhège qiántí zhàn bu zhù.
这个前提站不住。
VITiền đề này không đứng vững.
不通HSK 6HD
luójí shàng shuō bu tōng.
逻辑上说不通。
VIVề mặt logic thì không hợp lý.
忽略HSK 6HD
nǐ hūlüè le chéngběn.
你忽略了成本。
VIBạn đã bỏ qua chi phí.
服从HSK 5HD
shǎoshù fúcóng duōshù.
少数服从多数。
VIThiểu số phục tùng đa số.
执行HSK 5HD
jiù zhème zhíxíng.
就这么执行。
VICứ thế mà thực hiện.
执行HSK 5HD
zhíxíng le jiù bié zài zhēng.
执行了就别再争。
VIĐã thực hiện rồi thì đừng tranh cãi nữa.
评估HSK 5HD
dào shíhou zài pínggū.
到时候再评估。
VIĐến lúc đó rồi đánh giá lại.
误解HSK 5HD
nǐ wùjiě le wǒ de yìsi.
你误解了我的意思。
VIBạn hiểu lầm ý tôi rồi.
依据HSK 5HD
wǒ de yījù zài zhèlǐ.
我的依据在这里。
VICăn cứ của tôi ở đây.
公认HSK 5HD
zhè shì gōngrèn de.
这是公认的。
VIĐây là điều ai cũng công nhận.
评论HSK 5HD
wǒ bú zuò pínglùn.
我不做评论。
VITôi không bình luận gì.
如此HSK 5HD
zuì huài yě búguò rúcǐ.
最坏也不过如此。
VIXấu nhất cũng chỉ đến thế thôi.
立场HSK 5HD
wǒ de lìchǎng hěn míngquè.
我的立场很明确。
VILập trường của tôi rất rõ ràng.
肯定HSK 5HD
wǒ bù gǎn kěndìng.
我不敢肯定。
VITôi không dám chắc.
大致HSK 5HD
dàzhì shì zhège fāngxiàng.
大致是这个方向。
VIĐại khái là theo hướng này.
排除HSK 5HD
bù páichú zhège kěnéng.
不排除这个可能。
VIKhông loại trừ khả năng này.
一句话HSK 5HD
yí jù huà gàikuò.
一句话概括。
VITóm gọn trong một câu.
如此HSK 5HD
quèshí rúcǐ.
确实如此。
VIĐúng là như thế.
不能不HSK 5HD
wǒ bù néng bù qù
我不能不去。
VITôi không thể không đi.
差别HSK 5HD
liǎng zhě méi shén me chā bié
两者没什么差别。
VIHai cái này không có gì khác biệt.
差距HSK 5HD
liǎng zhě chā jù hěn dà
两者差距很大。
VIKhoảng cách giữa hai cái rất lớn.
出于HSK 5HD
wǒ zhè me zuò shì chū yú hǎo yì
我这么做是出于好意。
VITôi làm vậy là xuất phát từ thiện ý.
代价HSK 5HD
dài jià tài dà le
代价太大了。
VICái giá phải trả quá lớn.
带有HSK 5HD
zhè huà dài yǒu fěng cì
这话带有讽刺。
VICâu này mang tính mỉa mai.
等级HSK 5HD
zhè jiā jiǔ diàn de děng jí hěn gāo
这家酒店的等级很高。
VIKhách sạn này có đẳng cấp rất cao.
对立HSK 5HD
liǎng pài hù xiāng duì lì
两派互相对立。
VIHai phe đối lập nhau.
对应HSK 5HD
liǎng zhě yī yī duì yìng
两者一一对应。
VIHai bên tương ứng với nhau từng cái một.
间接HSK 5HD
zhè duì tā yǒu jiàn jiē yǐng xiǎng
这对他有间接影响。
VIĐiều này ảnh hưởng gián tiếp đến anh ấy.
看成HSK 5HD
bié bǎ wǒ kàn chéng xiǎo hái
别把我看成小孩。
VIĐừng coi tôi là trẻ con.
看出HSK 5HD
wǒ kàn chū nǐ zài sā huǎng
我看出你在撒谎。
VITôi nhận ra bạn đang nói dối.
例外HSK 5HD
zhè cì méi yǒu lì wài
这次没有例外。
VILần này không có ngoại lệ.
漏洞HSK 5HD
zhè gè jì huà yǒu gè lòu dòng
这个计划有个漏洞。
VIKế hoạch này có một lỗ hổng.
迷信HSK 5HD
bié nà me mí xìn
别那么迷信。
VIĐừng mê tín như vậy.
内在HSK 5HD
nèi zài de měi gèng zhòng yào
内在的美更重要。
VIVẻ đẹp bên trong quan trọng hơn.
情形HSK 5HD
dāng shí de qíng xíng wǒ hái jì dé
当时的情形我还记得。
VITôi vẫn còn nhớ tình huống lúc đó.
料HSK 6HD
zhè chǎng bǐ sài shèng fù nán liào
这场比赛胜负难料。
VITrận đấu này khó mà đoán được thắng thua.
样HSK 6HD
dà jiā bǎ tā shì wèi bǎng yàng
大家把他视为榜样。
VIMọi người coi anh ấy là tấm gương.
手段HSK 5HD
wèi le yíng tā bù zé shǒu duàn
为了赢他不择手段。
VIĐể giành chiến thắng, anh ta không từ thủ đoạn nào.
熟悉HSK 5HD
wǒ duì zhè lǐ hěn shú xī
我对这里很熟悉。
VITôi rất quen thuộc với nơi này.
思维HSK 5HD
huàn gè sī wéi fāng shì
换个思维方式。
VIHãy thay đổi cách suy nghĩ.
所在HSK 5HD
zhè jiù shì wèn tí suǒ zài
这就是问题所在。
VIĐây chính là chỗ vấn đề nằm ở đó.
无疑HSK 5HD
zhè wú yí shì zuì hǎo de xuǎn zé
这无疑是最好的选择。
VIĐây chắc chắn là lựa chọn tốt nhất.
现状HSK 5HD
tā duì xiàn zhuàng bù mǎn
他对现状不满。
VIAnh ấy không hài lòng với hiện trạng.
线索HSK 5HD
jǐng fāng zhǎo dào le xiàn suǒ
警方找到了线索。
VICảnh sát đã tìm ra manh mối.
相应HSK 5HD
cǎi qǔ xiāng yìng de cuò shī
采取相应的措施。
VIÁp dụng các biện pháp tương ứng.
象征HSK 5HD
gē zi xiàng zhēng hé píng
鸽子象征和平。
VIChim bồ câu tượng trưng cho hòa bình.
信念HSK 5HD
tā yǒu jiān dìng de xìn niàn
他有坚定的信念。
VIAnh ấy có niềm tin kiên định.
虚心HSK 5HD
xū xīn jiē shòu yì jiàn
虚心接受意见。
VIKhiêm tốn tiếp thu ý kiến.
眼光HSK 5HD
nǐ yǎn guāng zhēn hǎo
你眼光真好。
VIBạn có con mắt thẩm mỹ thật tốt.
意识HSK 5HD
tā méi yǒu huán bǎo yì shí
他没有环保意识。
VIAnh ấy không có ý thức bảo vệ môi trường.
担心HSK 4HD
zhè gè yòng bù zhe dān xīn
这个用不着担心。
VICái này không cần phải lo.
预期HSK 5HD
jié guǒ bǐ yù qī hǎo
结果比预期好。
VIKết quả tốt hơn mong đợi.
原始HSK 5HD
zhè shì yuán shǐ shù jù
这是原始数据。
VIĐây là dữ liệu gốc.
约束HSK 5HD
yào yuē shù zì jǐ de xíng wèi
要约束自己的行为。
VIPhải kiềm chế hành vi của bản thân.
真理HSK 5HD
wǒ men yào zhuī qiú zhēn lǐ
我们要追求真理。
VIChúng ta phải theo đuổi chân lý.
真相HSK 5HD
wǒ xiǎng zhī dào zhēn xiàng
我想知道真相。
VITôi muốn biết sự thật.
证实HSK 5HD
xiāo xī dé dào le zhèng shí
消息得到了证实。
VITin tức đã được xác nhận.
支配HSK 5HD
tā zhī pèi zhe jiā lǐ de qián
他支配着家里的钱。
VIAnh ấy nắm quyền chi phối tiền bạc trong nhà.
制约HSK 5HD
gōng qiú hù xiāng zhì yuē
供求互相制约。
VICung và cầu ràng buộc lẫn nhau.
主观HSK 5HD
zhè gè kàn fǎ tài zhǔ guān le
这个看法太主观了。
VIQuan điểm này quá chủ quan.
主体HSK 5HD
nián qīng rén shì xiāo fèi zhǔ tǐ
年轻人是消费主体。
VINgười trẻ là đối tượng tiêu dùng chính.
注重HSK 5HD
tā hěn zhù zhòng jiàn kāng
他很注重健康。
VIAnh ấy rất chú trọng sức khỏe.
转化HSK 5HD
bǎ yā lì zhuǎn huà wèi dòng lì
把压力转化为动力。
VIBiến áp lực thành động lực.
转换HSK 5HD
zhuǎn huàn yī xià sī lù
转换一下思路。
VIThay đổi hướng suy nghĩ một chút.
自愿HSK 5HD
zhè shì zì yuàn de
这是自愿的。
VIĐây là tự nguyện.
其HSK 5HD
liǎng zhǒng bànfǎ gè yǒu qí hǎochu.
两种办法各有其好处。
VIHai cách đều có ưu điểm riêng
动机HSK 5HD
wǒ bù míngbai tā de dòngjī.
我不明白他的动机。
VITôi không hiểu động cơ của anh ấy
逻辑HSK 5HD
nǐ zhè huà méiyǒu luójí.
你这话没有逻辑。
VILời bạn nói chẳng có logic gì

Reasoning as method: 我来分析一下, 这只是猜测, 我发觉不对. Analysing, a mere guess, sensing something is off.