HEYGOW ASMR

Cảm xúc & trạng thái

61 phrases
愤怒HSK 6HD
wǒ hěn fèn nù
我很愤怒
VITôi rất tức giận.
孤独HSK 6HD
gǎn dào hěn gū dú
感到很孤独
VICảm thấy rất cô đơn.
骄傲HSK 6HD
wǒ hěn jiāo ào
我很骄傲
VITôi rất tự hào.
发怒HSK 6HD
bié fā nù
发怒
VIĐừng nổi giận.
激情HSK 6HD
mǎn huái jī qíng
满怀激情
VITràn đầy nhiệt huyết.
盼望HSK 6HD
wǒ hěn pàn wàng jiàn nǐ
我很盼望见你。
VITôi rất mong được gặp bạn.
惊喜HSK 6HD
zhè zhēn lìng rén jīng xǐ
这真令人惊喜
VIĐiều này thật đáng ngạc nhiên và vui mừng.
感到HSK 2HD
gǎn dào hěn cán kuì
感到很惭愧。
VICảm thấy rất xấu hổ.
难忘HSK 6HD
nán wàng de yī tiān
难忘的一天。
VIMột ngày khó quên.
觉悟HSK 6HD
wǒ hěn jué wù
我很觉悟
VITôi đã nhận ra nhiều điều.
担忧HSK 6HD
wǒ hěn dān yōu
我很担忧
VITôi rất lo lắng.
理智HSK 6HD
tā hěn lǐ zhì
他很理智
VIAnh ấy rất lý trí.
惊人HSK 6HD
gǎn dào hěn jīng rén
感到很惊人
VIThật đáng kinh ngạc.
感动HSK 2HD
wǒ hěn gǎn dòng
我很感动
VITôi rất cảm động.
感人HSK 6HD
chǎng miàn hěn gǎn rén
场面很感人
VICảnh tượng rất cảm động.
富有HSK 6HD
tā hěn fù yǒu ài xīn
他很富有爱心。
VIAnh ấy rất giàu lòng nhân ái.
赌博HSK 6HD
bié dǔ bó
赌博
VIĐừng cờ bạc.
HSK 1HD
wǒ hěn jìng pèi tā
敬佩他。
VITôi rất khâm phục anh ấy.
算是HSK 6HD
wǒ suànshì zhǎng jiànshi le.
算是长见识了。
VICoi như tôi mở mang tầm mắt rồi.
追究HSK 6HD
wǒ bǎoliú zhuījiū de quánlì.
我保留追究的权利。
VITôi bảo lưu quyền truy cứu.
HSK 6HD
chēng dào zhōumò zài shuō.
到周末再说。
VIRáng cầm cự đến cuối tuần rồi tính.
不值HSK 6HD
zhè shì bù zhíde shēngqì.
这事不值得生气。
VIChuyện này không đáng để giận.
情绪HSK 6HD
qíngxù wěndìng.
情绪稳定。
VICảm xúc ổn định.
算了HSK 6HD
suàn le ba.
算了吧。
VIThôi bỏ đi.
热水HSK 6HD
duō hē rèshuǐ.
多喝热水
VIUống nhiều nước ấm nhé.
HSK 6HD
bié bī wǒ
我。
VIĐừng ép tôi.
不再HSK 6HD
wǒ bù zài xiāng xìn tā le
不再相信他了。
VITôi không còn tin anh ấy nữa.
不怎么HSK 6HD
wǒ bù zěn me xǐ huān
不怎么喜欢。
VITôi không thích lắm.
当作HSK 6HD
wǒ bǎ zhè lǐ dàng zuò jiā
我把这里当作家。
VITôi coi nơi này như nhà.
HSK 6HD
nǐ shuō dé duì wǒ fú le
你说得对,我了。
VIBạn nói đúng, tôi chịu thua rồi.
好不容易HSK 6HD
hǎo bù róng yì cái mǎi dào piào
好不容易才买到票。
VIMãi mới mua được vé.
HSK 6HD
tā rè dé hūn le guò qù
她热得了过去。
VICô ấy nóng đến mức ngất xỉu.
康复HSK 6HD
zhù nǐ zǎo rì kāng fù
祝你早日康复
VIChúc bạn mau chóng bình phục.
HSK 6HD
tā bù kěn bāng máng
他不帮忙。
VIAnh ấy không chịu giúp đỡ.
HSK 6HD
nǐ zěn me zhè me lǎn
你怎么这么
VISao bạn lười vậy?
丧失HSK 6HD
tā sàng shī le xìn xīn
丧失了信心。
VIAnh ấy đã mất hết niềm tin.
深深HSK 6HD
wǒ shēn shēn dì gǎn xiè nǐ
深深地感谢你。
VITôi vô cùng biết ơn bạn.
时时HSK 6HD
wǒ shí shí xiǎng qǐ nǐ
时时想起你。
VITôi luôn nhớ đến bạn.
食欲HSK 6HD
wǒ jīn tiān méi shén me shí yù
我今天没什么食欲
VIHôm nay tôi không có mấy hứng thú ăn uống.
HSK 6HD
xǐ wán zǎo zhēn shuǎng
洗完澡真
VITắm xong thấy thật sảng khoái.
HSK 6HD
zuì jìn gōng zuò hěn shùn
最近工作很
VIDạo này công việc rất suôn sẻ.
HSK 2HD
tā tàn le kǒu qì
他叹了口
VIAnh ấy thở dài một tiếng.
天堂HSK 6HD
zhè lǐ jiǎn zhí shì tiān táng
这里简直是天堂
VINơi đây quả thực là thiên đường.
顽强HSK 6HD
tā wán qiáng dì jiān chí zhe
顽强地坚持着。
VIAnh ấy kiên cường bám trụ.
HSK 6HD
tā xián zhè gè tài guì
这个太贵。
VIAnh ấy chê cái này quá đắt.
陷入HSK 6HD
tā xiàn rù le kùn jìng
陷入了困境。
VIAnh ấy rơi vào cảnh khó khăn.
想不到HSK 6HD
zhēn xiǎng bú dào huì zhè yàng
想不到会这样。
VIThật không ngờ lại thành ra như vậy.
笑脸HSK 6HD
tā zǒng shì dài zhe xiào liǎn
她总是带着笑脸
VICô ấy luôn mang nụ cười trên môi.
笑容HSK 6HD
tā mǎn liǎn xiào róng
她满脸笑容
VIGương mặt cô ấy đầy nụ cười.
笑声HSK 6HD
wū lǐ chuán lái le xiào shēng
屋里传来了笑声
VITừ trong phòng vang lên tiếng cười.
心灵HSK 6HD
yīn lè néng chù dòng xīn líng
音乐能触动心灵
VIÂm nhạc có thể chạm đến tâm hồn.
心愿HSK 6HD
zhè shì wǒ duō nián de xīn yuàn
这是我多年的心愿
VIĐây là tâm nguyện bao năm nay của tôi.
遗憾HSK 6HD
zhēn yí hàn méi jiàn dào nǐ
遗憾没见到你。
VIThật tiếc là không gặp được bạn.
意想不到HSK 6HD
jié guǒ yì xiǎng bù dào
结果意想不到
VIKết quả thật bất ngờ.
阴影HSK 6HD
tā màn màn zǒu chū le yīn yǐng
他慢慢走出了阴影
VIAnh ấy dần dần bước ra khỏi bóng tối.
HSK 6HD
wǒ gǎn jué yǒu diǎn yūn
我感觉有点
VITôi cảm thấy hơi choáng.
遭遇HSK 6HD
tā zāo yù le chē huò
遭遇了车祸。
VIAnh ấy đã gặp tai nạn xe cộ.
忠心HSK 6HD
tā duì gōng sī hěn zhōng xīn
他对公司很忠心
VIAnh ấy rất trung thành với công ty.
自在HSK 6HD
yī gè rén dài zhe hěn zì zài
一个人待着很自在
VIỞ một mình cảm thấy rất thoải mái.
HSK 6HD
tā xiào dé zhǐ bú zhù.
她笑得不住。
VICô ấy cười không dứt được
叹气HSK 6HD
nǐ zěnme lǎo tànqì?
你怎么老叹气
VISao bạn cứ thở dài mãi thế?

Deep and formal feeling: 我很愤怒, 感到很孤独, 我很觉悟. Fury, loneliness, a hard-won realisation.