HEYGOW ASMR

Cửa hàng, tiền bạc

65 phrases
HSK 4HD
zhè shì míng pái
这是名
VIĐây là hàng hiệu.
炒股HSK 6HD
wǒ zài chǎo gǔ
我在炒股
VITôi đang chơi chứng khoán.
定价HSK 6HD
dìng jià hé lǐ
定价合理。
VIGiá cả hợp lý.
大米HSK 6HD
mǎi dài dà mǐ
买袋大米
VIMua một túi gạo.
盗版HSK 6HD
zhè shì dào bǎn
这是盗版
VIĐây là hàng nhái.
到期HSK 6HD
dào qī yào xù fèi
到期要续费。
VIHết hạn phải gia hạn.
理财HSK 6HD
wǒ yào lǐ cái
我要理财
VITôi muốn quản lý tài chính.
酱油HSK 6HD
mǎi píng jiàng yóu
买瓶酱油
VIMua một chai xì dầu.
品牌HSK 6HD
zhè gè pǐn pái hǎo
这个品牌好。
VIThương hiệu này tốt.
金额HSK 6HD
jīn é bù xiǎo
金额不小。
VISố tiền không nhỏ.
股票HSK 6HD
gǔ piào zhǎng le
股票涨了。
VICổ phiếu tăng rồi.
高档HSK 6HD
zhè shì gāo dàng huò
这是高档货。
VIĐây là hàng cao cấp.
果酱HSK 6HD
mǎi píng guǒ jiàng
买瓶果酱
VIMua một lọ mứt.
金钱HSK 6HD
jīn qián bù shì quán bù
金钱不是全部。
VITiền bạc không phải là tất cả.
加盟HSK 6HD
jiā méng zhè jiā diàn
加盟这家店。
VINhượng quyền cửa hàng này.
家电HSK 6HD
mǎi jiā diàn
家电
VIMua đồ điện gia dụng.
成品HSK 6HD
zhè shì chéng pǐn
这是成品
VIĐây là thành phẩm.
金融HSK 6HD
jīn róng hěn fù zá
金融很复杂。
VITài chính rất phức tạp.
收到HSK 2HD
yànzhèngmǎ méi shōudào.
验证码没收到
VIChưa nhận được mã xác nhận.
不见HSK 6HD
qiánbāo bú jiàn le.
钱包不见了。
VIVí tiền của tôi biến mất rồi.
微波炉HSK 6HD
wēibōlú jiārè ba.
微波炉加热吧。
VIHâm bằng lò vi sóng đi.
百分点HSK 6HD
lì lǜ shàng diào le liǎng gè bǎi fēn diǎn
利率上调了两个百分点
VILãi suất đã tăng thêm hai phần trăm.
波动HSK 6HD
zuì jìn wù jià yǒu xiē bō dòng
最近物价有些波动
VIGần đây giá cả có phần biến động.
HSK 6HD
zhè gè yuè kāi xiāo chāo le
这个月开销了。
VITháng này chi tiêu vượt mức rồi.
超出HSK 6HD
zhè chāo chū le wǒ de yù suàn
超出了我的预算。
VICái này vượt quá ngân sách của tôi.
HSK 6HD
mǎi yī chuàn táng hú lú
买一糖葫芦。
VIMua một xiên táo gai bọc đường.
HSK 6HD
gǔ jià dà diē
价大跌。
VIGiá cổ phiếu giảm mạnh.
HSK 6HD
mǎi le yī fù shǒu tào
买了一手套。
VIĐã mua một đôi găng tay.
国产HSK 6HD
zhè shì guó chǎn shǒu jī
这是国产手机。
VIĐây là điện thoại nội địa.
花费HSK 6HD
zhè cì lǚ xíng huā fèi bù shǎo
这次旅行花费不少。
VIChuyến du lịch này tốn khá nhiều tiền.
酒水HSK 6HD
hūn lǐ de jiǔ shuǐ hěn fēng fù
婚礼的酒水很丰富。
VIĐồ uống trong tiệc cưới rất phong phú.
HSK 6HD
zhè jiàn yī fú shì chún mián de
这件衣服是纯的。
VIChiếc áo này là vải cotton nguyên chất.
内衣HSK 6HD
wǒ mǎi le jǐ jiàn xīn nèi yī
我买了几件新内衣
VITôi đã mua vài bộ đồ lót mới.
配置HSK 6HD
zhè tái diàn nǎo pèi zhì hěn gāo
这台电脑配置很高。
VIChiếc máy tính này có cấu hình rất cao.
球拍HSK 6HD
wǒ mǎi le yī fù xīn qiú pāi
我买了一副新球拍
VITôi đã mua một cây vợt mới.
取款HSK 6HD
wǒ qù yín xíng qǔ kuǎn
我去银行取款
VITôi đi ngân hàng rút tiền.
取款机HSK 6HD
fù jìn yǒu qǔ kuǎn jī ma
附近有取款机吗?
VIGần đây có máy rút tiền không?
全新HSK 6HD
zhè shì yī kuǎn quán xīn de chǎn pǐn
这是一款全新的产品。
VIĐây là một sản phẩm hoàn toàn mới.
HSK 6HD
wǒ yǒu yī zhāng yōu huì quàn
我有一张优惠
VITôi có một phiếu giảm giá.
乳制品HSK 6HD
chāo shì lǐ yǒu gè zhǒng rǔ zhì pǐn
超市里有各种乳制品
VITrong siêu thị có đủ loại sản phẩm từ sữa.
三明治HSK 6HD
wǒ zǎo cān chī le gè sān míng zhì
我早餐吃了个三明治
VIBữa sáng tôi ăn một chiếc bánh sandwich.
商城HSK 6HD
zhōu mò wǒ men qù shāng chéng guàng guàng
周末我们去商城逛逛。
VICuối tuần chúng ta đi dạo trung tâm thương mại nhé.
上市HSK 6HD
zhè kuǎn shǒu jī gāng shàng shì
这款手机刚上市
VIChiếc điện thoại này vừa mới ra mắt.
升值HSK 6HD
zhè lǐ de fáng zi shēng zhí le
这里的房子升值了。
VINhà ở đây đã tăng giá.
生活费HSK 6HD
měi yuè shēng huó fèi bù gòu yòng
每月生活费不够用。
VIChi phí sinh hoạt hàng tháng không đủ dùng.
省钱HSK 6HD
wǎng gòu bǐ jiào shěng qián
网购比较省钱
VIMua sắm online tương đối tiết kiệm.
收取HSK 6HD
yín xíng huì shōu qǔ shǒu xù fèi
银行会收取手续费。
VINgân hàng sẽ thu phí giao dịch.
手续费HSK 6HD
zhuǎn zhàng yào fù shǒu xù fèi
转账要付手续费
VIChuyển khoản phải trả phí.
薯片HSK 6HD
wǒ xiǎng chī shǔ piàn
我想吃薯片
VITôi muốn ăn khoai tây chiên lát mỏng.
薯条HSK 6HD
lái yī fèn shǔ tiáo
来一份薯条
VICho một phần khoai tây chiên que.
HSK 6HD
zhè gè yě yào jiāo shuì
这个也要交
VICái này cũng phải đóng thuế.
特大HSK 6HD
lái gè tè dà hào de
来个特大号的。
VICho một cỡ siêu lớn.
外币HSK 6HD
wǒ qù yín xíng huàn wài bì
我去银行换外币
VITôi đi ngân hàng đổi ngoại tệ.
小费HSK 6HD
jì dé gěi fú wù yuán xiǎo fèi
记得给服务员小费
VINhớ cho phục vụ tiền tip.
兴旺HSK 6HD
zhù nǐ shēng yì xīng wàng
祝你生意兴旺
VIChúc bạn làm ăn phát đạt.
HSK 6HD
tā xǐ huān mǎi yáng huò
他喜欢买货。
VIAnh ấy thích mua hàng ngoại.
优质HSK 6HD
zhè shì yōu zhì chǎn pǐn
这是优质产品。
VIĐây là sản phẩm chất lượng cao.
增值HSK 6HD
zhè tào fáng zi zài zēng zhí
这套房子在增值
VICăn nhà này đang tăng giá trị.
HSK 6HD
tā qiàn le hěn duō zhài
他欠了很多
VIAnh ấy nợ rất nhiều tiền.
HSK 6HD
wǒ lái jié zhàng
我来结
VIĐể tôi thanh toán.
账户HSK 6HD
wǒ de zhàng hù méi qián le
我的账户没钱了。
VITài khoản của tôi hết tiền rồi.
指数HSK 6HD
gǔ piào zhǐ shù shàng zhǎng le
股票指数上涨了。
VIChỉ số chứng khoán đã tăng.
珠宝HSK 6HD
tā xǐ huān zhū bǎo
她喜欢珠宝
VICô ấy thích trang sức.
HSK 6HD
tā zhuàn le bù shǎo qián
了不少钱。
VIAnh ấy đã kiếm được khá nhiều tiền.
租金HSK 6HD
zhè lǐ zū jīn hěn gāo
这里租金很高。
VITiền thuê ở đây rất cao.

Money at its most formal: 我在炒股, 股票涨了, 金融很复杂. Trading stocks, a rising share, the complexity of finance.