HEYGOW ASMR

Từ nối & logic

42 phrases
凡是HSK 6HD
fán shì xué shēng dōu kě yǐ
凡是学生都可以。
VIHọc sinh nào cũng được.
不料HSK 6HD
bù liào xià qǐ le yǔ
不料下起了雨。
VIKhông ngờ trời lại đổ mưa.
仿佛HSK 6HD
fǎng fú zuò mèng yī yàng
仿佛做梦一样。
VICứ như đang mơ vậy.
截至HSK 6HD
jié zhì jīn tiān
截至今天。
VITính đến hôm nay.
此外HSK 4HD
cǐ wài hái yǒu fēng xiǎn
此外还有风险。
VINgoài ra còn có rủi ro.
好不容易HSK 6HD
hǎo bù róng yì dào le
好不容易到了。
VIMãi mới đến nơi.
免得HSK 6HD
miǎn dé nǐ dān xīn
免得你担心。
VIĐể khỏi khiến bạn lo lắng.
不过HSK 2HD
zhè bù guò shì jiè kǒu
不过是借口。
VIĐây chẳng qua chỉ là cái cớ.
赶上HSK 6HD
qià hǎo gǎn shàng le
恰好赶上了。
VIVừa hay kịp lúc.
很难说HSK 6HD
hěn nán shuō jié guǒ
很难说结果。
VIRất khó nói trước kết quả.
不至于HSK 6HD
zhè bù zhì yú ba
不至于吧。
VIChắc không đến mức đó đâu.
表面上HSK 6HD
biǎo miàn shàng méi shì
表面上没事。
VIBề ngoài thì không sao.
不禁HSK 6HD
wǒ bù jìn xiào le
不禁笑了。
VITôi không nhịn được cười.
不仅仅HSK 6HD
bù jǐn jǐn shì qián
不仅仅是钱。
VIKhông chỉ là tiền.
此前HSK 6HD
cǐ qián méi tīng shuō
此前没听说。
VITrước đây chưa từng nghe nói.
本身HSK 6HD
běn shēn méi wèn tí
本身没问题。
VIBản thân nó không có vấn đề gì.
必将HSK 6HD
bì jiāng chéng gōng
必将成功。
VIChắc chắn sẽ thành công.
多半HSK 6HD
duō bàn huì lái
多半会来。
VIChắc là sẽ đến thôi.
就算HSK 6HD
jiùsuàn guì wǒ yě mǎi
就算贵我也买
VIDù đắt tôi cũng mua
就算HSK 6HD
jiùsuàn zhèyàng yě bù xíng
就算这样也不行
VIDù có như vậy cũng không được
便HSK 6HD
tā shuō wán biàn zǒu le
他说完便走了。
VIAnh ấy nói xong liền đi luôn.
HSK 6HD
chú nǐ yǐ wài méi rén zhī dào
你以外没人知道。
VINgoài bạn ra không ai biết.
更是HSK 6HD
xià tiān gèng shì rè dé shòu bù le
夏天更是热得受不了。
VIMùa hè lại càng nóng không chịu nổi.
HSK 6HD
zhè shì lìng yī huí shì
这是一回事。
VIĐó là chuyện khác.
却是HSK 6HD
tā zuǐ shàng bù shuō xīn lǐ què shì míng bái de
他嘴上不说,心里却是明白的。
VIMiệng anh ấy không nói ra nhưng trong lòng thì hiểu rõ.
HSK 6HD
ruò yǒu xū yào qǐng lián xì wǒ
有需要,请联系我。
VINếu cần gì, hãy liên hệ với tôi.
HSK 6HD
tā suī qióng dàn hěn kuài lè
穷,但很快乐。
VIAnh ấy tuy nghèo nhưng rất vui vẻ.
往后HSK 6HD
wǎng hòu yào duō zhù yì
往后要多注意。
VITừ nay về sau phải chú ý nhiều hơn.
为此HSK 6HD
wèi cǐ tā fù chū le hěn duō
为此他付出了很多。
VIVì việc này anh ấy đã bỏ ra rất nhiều công sức.
无关HSK 6HD
zhè jiàn shì gēn nǐ wú guān
这件事跟你无关
VIChuyện này không liên quan gì đến bạn.
要不然HSK 6HD
kuài zǒu yào bù rán chí dào le
快走,要不然迟到了。
VIĐi nhanh lên, không thì trễ mất.
要么HSK 6HD
yào me zǒu yào me liú
要么走,要么留。
VIHoặc là đi, hoặc là ở lại.
有关HSK 6HD
zhè hé nǐ yǒu guān
这和你有关
VIChuyện này liên quan đến bạn.
HSK 6HD
wǒ yǔ tā shì péng you
他是朋友。
VITôi và anh ấy là bạn bè.
缘故HSK 6HD
bù zhī shén me yuán gù
不知什么缘故
VIKhông biết vì lý do gì.
这就是说HSK 6HD
zhè jiù shì shuō nǐ tóng yì le
这就是说,你同意了。
VITức là bạn đã đồng ý rồi.
之类HSK 6HD
shuǐ guǒ zhī lèi de dōng xi
水果之类的东西。
VINhững thứ như hoa quả chẳng hạn.
只得HSK 6HD
méi chē le zhǐ dé zǒu lù
没车了,只得走路。
VIHết xe rồi, đành phải đi bộ.
种种HSK 6HD
yóu yú zhǒng zhǒng yuán yīn
由于种种原因。
VIDo nhiều nguyên nhân khác nhau.
最终HSK 6HD
wǒ men zuì zhōng yíng le
我们最终赢了。
VICuối cùng chúng tôi đã thắng.
HSK 6HD
jù wǒ liǎojiě, tā méi qù.
我了解,他没去。
VITheo tôi biết thì anh ấy không đi
至于HSK 6HD
zhìyú jiàgé, wǒmen zài tán.
至于价格,我们再谈。
VICòn về giá cả thì mình bàn sau

The most abstract joins: 凡是学生都可以, 不料下起了雨, 好不容易到了. Whoever, unexpectedly, only-just - the connectives of essays and argument, the top of the scale.