HEYGOW ASMR

Xã hội & đất nước

132 phrases
犯罪HSK 6HD
jǐng chá fáng fàn fàn zuì
警察防范犯罪
VICảnh sát phòng ngừa tội phạm.
暴力HSK 6HD
fǎn duì bào lì
反对暴力
VIPhản đối bạo lực.
和谐HSK 6HD
shè huì yào hé xié
社会要和谐
VIXã hội cần hài hòa.
公众HSK 6HD
gōng zhòng hěn guān zhù
公众很关注。
VICông chúng rất quan tâm.
峰会HSK 6HD
jǔ xíng fēng huì
举行峰会
VITổ chức hội nghị thượng đỉnh.
爆发HSK 6HD
zhàn zhēng bào fā le
战争爆发了。
VIChiến tranh đã bùng nổ.
抗议HSK 6HD
tā men kàng yì
他们抗议
VIHọ biểu tình phản đối.
洪水HSK 6HD
hóng shuǐ tuì le
洪水退了。
VILũ đã rút.
监督HSK 6HD
zhèng fǔ yào jiān dū
政府要监督
VIChính phủ phải giám sát.
捐赠HSK 6HD
juān zèng gěi zāi qū
捐赠给灾区。
VIQuyên góp cho vùng thiên tai.
出动HSK 6HD
jūn duì chū dòng le
军队出动了。
VIQuân đội đã xuất động.
反抗HSK 6HD
fǎn kàng yā pò
反抗压迫。
VIChống lại áp bức.
民主HSK 6HD
zhè shì mín zhǔ
这是民主
VIĐây là dân chủ.
进攻HSK 6HD
dí rén jìn gōng le
敌人进攻了。
VIKẻ địch đã tấn công.
公安HSK 6HD
gōng ān zài xún luó
公安在巡逻。
VICông an đang tuần tra.
防守HSK 6HD
fáng shǒu hěn wěn
防守很稳。
VIPhòng thủ rất vững.
奉献HSK 6HD
yào fèng xiàn shè huì
奉献社会。
VIPhải cống hiến cho xã hội.
监测HSK 6HD
jiān cè kōng qì
监测空气。
VIGiám sát chất lượng không khí.
领袖HSK 6HD
lǐng xiù jiǎng huà
领袖讲话。
VILãnh tụ phát biểu.
流感HSK 6HD
liú gǎn zài chuán bō
流感在传播。
VICúm đang lây lan.
大使馆HSK 3HD
qǐng liánxì dàshǐguǎn.
请联系大使馆
VIXin hãy liên hệ với đại sứ quán.
HSK 6HD
bèi gào bù rèn zuì
被告不认
VIBị cáo không nhận tội.
本土HSK 6HD
tā xǐ huān běn tǔ wén huà
他喜欢本土文化。
VIAnh ấy thích văn hóa bản địa.
补助HSK 6HD
zhèng fǔ fā fàng bǔ zhù
政府发放补助
VIChính phủ cấp phát trợ cấp.
HSK 6HD
jǐng chá bǎ xiǎo tōu bǔ le
警察把小偷了。
VICảnh sát đã bắt được tên trộm.
残疾人HSK 6HD
zhè lǐ yǒu cán jí rén tōng dào
这里有残疾人通道。
VIỞ đây có lối đi dành cho người khuyết tật.
拆迁HSK 6HD
zhè piàn lǎo fáng yào chāi qiān le
这片老房要拆迁了。
VIKhu nhà cũ này sắp bị giải tỏa.
昌盛HSK 6HD
zhù guó jiā fán róng chāng shèng
祝国家繁荣昌盛
VIChúc đất nước phồn vinh thịnh vượng.
城乡HSK 6HD
chéng xiāng chā jù zài suō xiǎo
城乡差距在缩小。
VIKhoảng cách giữa thành thị và nông thôn đang thu hẹp.
城镇HSK 6HD
hěn duō rén bān dào chéng zhèn
很多人搬到城镇
VINhiều người chuyển đến thị trấn sinh sống.
冲击HSK 6HD
yì qíng chōng jī le jīng jì
疫情冲击了经济。
VIDịch bệnh đã gây tác động mạnh đến kinh tế.
重建HSK 6HD
zāi hòu yào chóng jiàn jiā yuán
灾后要重建家园。
VISau thiên tai phải xây dựng lại nhà cửa.
出访HSK 6HD
zǒng tǒng chū fǎng ōu zhōu
总统出访欧洲。
VITổng thống đi thăm châu Âu.
出名HSK 6HD
tā hěn kuài jiù chū míng le
他很快就出名了。
VIAnh ấy nhanh chóng nổi tiếng.
出台HSK 6HD
zhèng fǔ chū tái le xīn zhèng cè
政府出台了新政策。
VIChính phủ đã ban hành chính sách mới.
打官司HSK 6HD
tā men dǎ guān sī le
他们打官司了。
VIHọ đã kiện nhau ra tòa.
大力HSK 6HD
zhèng fǔ dà lì zhī chí
政府大力支持。
VIChính phủ ra sức ủng hộ.
HSK 6HD
tā rù dǎng le
党了。
VIAnh ấy đã vào đảng.
道教HSK 6HD
tā xìn dào jiào
他信道教
VIAnh ấy theo Đạo giáo.
电力HSK 6HD
zhè lǐ diàn lì chōng zú
这里电力充足。
VIỞ đây điện năng đầy đủ.
斗争HSK 6HD
tā men wèi zì yóu dòu zhēng
他们为自由斗争
VIHọ đấu tranh vì tự do.
毒品HSK 6HD
qǐng yuǎn lí dú pǐn
请远离毒品
VIHãy tránh xa ma túy.
HSK 6HD
tā men fā qǐ le mù juān
他们发起了募
VIHọ đã phát động quyên góp.
法庭HSK 6HD
shuāng fāng zài fǎ tíng shàng jiàn
双方在法庭上见。
VIHai bên sẽ gặp nhau tại tòa.
飞船HSK 6HD
fēi chuán chéng gōng fā shè le
飞船成功发射了。
VITàu vũ trụ đã phóng thành công.
佛教HSK 6HD
tā xìn fó jiào
她信佛教
VICô ấy theo đạo Phật.
妇女HSK 6HD
sān bā fù nǚ jié kuài lè
三八妇女节快乐。
VIChúc mừng ngày Quốc tế Phụ nữ 8/3.
供给HSK 6HD
bǎo zhèng liáng shí gōng jǐ
保证粮食供给
VIĐảm bảo nguồn cung lương thực.
构建HSK 6HD
gòu jiàn hé xié shè huì
构建和谐社会。
VIXây dựng xã hội hài hòa.
官司HSK 6HD
tā shū le nà chǎng guān sī
他输了那场官司
VIAnh ấy đã thua vụ kiện đó.
光辉HSK 6HD
nà shì yī duàn guāng huī de lì shǐ
那是一段光辉的历史。
VIĐó là một giai đoạn lịch sử vẻ vang.
国歌HSK 6HD
quán chǎng gāo chàng guó gē
全场高唱国歌
VICả sân cùng hát vang quốc ca.
国会HSK 6HD
guó huì tōng guò le fǎ àn
国会通过了法案。
VIQuốc hội đã thông qua dự luật.
国旗HSK 6HD
shēng qǐ guó qí
升起国旗
VIKéo cờ tổ quốc lên.
国王HSK 6HD
guó wáng hěn shòu ài dài
国王很受爱戴。
VINhà vua rất được yêu mến.
海军HSK 6HD
tā jiā rù le hǎi jūn
他加入了海军
VIAnh ấy đã gia nhập hải quân.
海洋HSK 6HD
wǒ men yào bǎo hù hǎi yáng
我们要保护海洋
VIChúng ta phải bảo vệ đại dương.
皇帝HSK 6HD
gǔ dài huáng dì zhù zài huáng gōng lǐ
古代皇帝住在皇宫里。
VIHoàng đế thời xưa sống trong hoàng cung.
基督教HSK 6HD
tā xìn yǎng jī dū jiào
她信仰基督教
VICô ấy theo đạo Cơ đốc.
家园HSK 6HD
bǎo hù wǒ men gòng tóng de jiā yuán
保护我们共同的家园
VIBảo vệ ngôi nhà chung của chúng ta.
教育部HSK 6HD
jiào yù bù fā bù le xīn guī dìng
教育部发布了新规定。
VIBộ Giáo dục đã ban hành quy định mới.
HSK 6HD
liǎng guó yǐ hé wèi jiè
两国以河为
VIHai nước lấy con sông làm ranh giới.
HSK 6HD
tā zài wén yì jiè hěn yǒu míng
他在文艺很有名。
VIAnh ấy rất nổi tiếng trong giới văn nghệ.
纠纷HSK 6HD
tā men yīn wèi qián fā shēng le jiū fēn
他们因为钱发生了纠纷
VIHọ đã xảy ra tranh chấp vì tiền.
救援HSK 6HD
jiù yuán duì hěn kuài gǎn dào le
救援队很快赶到了。
VIĐội cứu hộ đã nhanh chóng đến nơi.
救助HSK 6HD
zhèng fǔ jiù zhù le shòu zāi qún zhòng
政府救助了受灾群众。
VIChính phủ đã cứu trợ những người dân bị thiên tai.
港口HSK 6HD
gǎng kǒu tíng zhe jǐ sōu jūn jiàn
港口停着几艘军舰。
VIỞ cảng đang neo đậu vài chiếc tàu chiến.
军事HSK 6HD
zhè shì yī cì jūn shì yǎn xí
这是一次军事演习。
VIĐây là một cuộc diễn tập quân sự.
空军HSK 6HD
tā shì yī míng kōng jūn fēi xíng yuán
他是一名空军飞行员。
VIAnh ấy là phi công không quân.
陆军HSK 6HD
tā cān jiā le lù jūn
他参加了陆军
VIAnh ấy đã gia nhập lục quân.
民警HSK 6HD
mín jǐng bāng tā zhǎo huí le qián bāo
民警帮她找回了钱包。
VICảnh sát khu vực đã giúp cô ấy tìm lại được ví tiền.
民意HSK 6HD
zhèng fǔ yīng gāi zūn zhòng mín yì
政府应该尊重民意
VIChính phủ nên tôn trọng ý dân.
HSK 6HD
fǎ guān pàn tā sān nián
法官他三年。
VIThẩm phán tuyên án anh ta ba năm tù.
HSK 6HD
yuǎn chù chuán lái pào shēng
远处传来声。
VITừ xa vọng lại tiếng đại bác.
贫困HSK 6HD
zhè gè dì qū hěn pín kùn
这个地区很贫困
VIKhu vực này rất nghèo khó.
企图HSK 6HD
tā qǐ tú táo pǎo
企图逃跑。
VIAnh ta định bỏ trốn.
起诉HSK 6HD
tā jué dìng qǐ sù nà jiā gōng sī
他决定起诉那家公司。
VIAnh ấy quyết định kiện công ty đó.
强盗HSK 6HD
qiáng dào qiǎng zǒu le qián cái
强盗抢走了钱财。
VITên cướp đã cướp đi tiền bạc.
桥梁HSK 6HD
yǔ yán shì gōu tōng de qiáo liáng
语言是沟通的桥梁
VINgôn ngữ là cầu nối giao tiếp.
侵犯HSK 6HD
zhè qīn fàn le wǒ de quán lì
侵犯了我的权利。
VIĐiều này xâm phạm quyền lợi của tôi.
清明节HSK 6HD
qīng míng jié wǒ men huí xiāng sǎo mù
清明节我们回乡扫墓。
VIVào tiết Thanh minh chúng tôi về quê tảo mộ.
权力HSK 6HD
tā shǒu lǐ yǒu hěn dà quán lì
他手里有很大权力
VIAnh ấy nắm trong tay quyền lực rất lớn.
人权HSK 6HD
wǒ men yào bǎo hù rén quán
我们要保护人权
VIChúng ta phải bảo vệ nhân quyền.
伤亡HSK 6HD
shì gù zào chéng duō rén shāng wáng
事故造成多人伤亡
VIVụ tai nạn đã gây thương vong cho nhiều người.
伤员HSK 6HD
shāng yuán bèi sòng wǎng yī yuàn
伤员被送往医院。
VINgười bị thương đã được đưa đến bệnh viện.
上帝HSK 6HD
yuàn shàng dì bǎo yòu nǐ
上帝保佑你。
VICầu Chúa phù hộ cho bạn.
圣诞节HSK 6HD
shèng dàn jié kuài lè
圣诞节快乐!
VIGiáng sinh vui vẻ!
盛行HSK 6HD
zuì jìn wǎng gòu hěn shèng xíng
最近网购很盛行
VIGần đây mua sắm online rất thịnh hành.
市民HSK 6HD
shì mín dōu hěn guān xīn zhè jiàn shì
市民都很关心这件事。
VINgười dân đều rất quan tâm đến việc này.
首脑HSK 6HD
liǎng guó shǒu nǎo jǔ xíng huì tán
两国首脑举行会谈。
VINguyên thủ hai nước tổ chức hội đàm.
首相HSK 6HD
rì běn shǒu xiàng fā biǎo le jiǎng huà
日本首相发表了讲话。
VIThủ tướng Nhật Bản đã phát biểu.
死亡HSK 6HD
shì gù zào chéng yī rén sǐ wáng
事故造成一人死亡
VIVụ tai nạn đã khiến một người tử vong.
同胞HSK 6HD
hǎi wài tóng bāo hěn guān xīn zǔ guó
海外同胞很关心祖国。
VIKiều bào ở nước ngoài rất quan tâm đến tổ quốc.
投票HSK 6HD
dà jiā lái tóu piào ba
大家来投票吧。
VIMọi người cùng đi bỏ phiếu nào.
外来HSK 6HD
yào fáng zhǐ wài lái wù zhǒng rù qīn
要防止外来物种入侵。
VIPhải phòng ngừa sinh vật ngoại lai xâm nhập.
危机HSK 6HD
gōng sī xiàn rù le wēi jī
公司陷入了危机
VICông ty đã rơi vào khủng hoảng.
吸毒HSK 6HD
xī dú shì wéi fǎ de
吸毒是违法的。
VISử dụng ma túy là phạm pháp.
牺牲HSK 6HD
tā wèi jiù rén xī shēng le
他为救人牺牲了。
VIAnh ấy đã hy sinh để cứu người.
协会HSK 6HD
tā jiā rù le zuò jiā xié huì
他加入了作家协会
VIAnh ấy đã gia nhập hội nhà văn.
凶手HSK 6HD
jǐng chá zhuā dào le xiōng shǒu
警察抓到了凶手
VICảnh sát đã bắt được hung thủ.
选举HSK 6HD
dà jiā cān jiā le xuǎn jǔ
大家参加了选举
VIMọi người đã tham gia bầu cử.
一代HSK 6HD
zhè shì xīn de yí dài
这是新的一代
VIĐây là thế hệ mới.
仪式HSK 6HD
hūn lǐ yí shì hěn lóng zhòng
婚礼仪式很隆重。
VILễ cưới được tổ chức rất long trọng.
阴谋HSK 6HD
zhè shì gè yīn móu
这是个阴谋
VIĐây là một âm mưu.
隐私HSK 6HD
qǐng zūn zhòng wǒ de yǐn sī
请尊重我的隐私
VIXin hãy tôn trọng sự riêng tư của tôi.
游行HSK 6HD
jiē shàng yǒu yóu xíng
街上有游行
VITrên phố có diễu hành.
原告HSK 6HD
yuán gào yào qiú péi cháng
原告要求赔偿。
VINguyên đơn yêu cầu bồi thường.
援助HSK 6HD
tí gōng jīng jì yuán zhù
提供经济援助
VICung cấp viện trợ kinh tế.
遭到HSK 6HD
jì huà zāo dào fǎn duì
计划遭到反对。
VIKế hoạch đã vấp phải sự phản đối.
遭受HSK 6HD
zāi qū zāo shòu le sǔn shī
灾区遭受了损失。
VIVùng thiên tai đã chịu thiệt hại.
炸弹HSK 6HD
fā xiàn le yī kē zhà dàn
发现了一颗炸弹
VIĐã phát hiện một quả bom.
占据HSK 6HD
dí rén zhàn jù le chéng shì
敌人占据了城市。
VIKẻ địch đã chiếm đóng thành phố.
战场HSK 6HD
shì bīng bēn fù zhàn chǎng
士兵奔赴战场
VIBinh lính lao ra chiến trường.
整顿HSK 6HD
zhěng dùn shì chǎng zhì xù
整顿市场秩序。
VIChấn chỉnh trật tự thị trường.
整治HSK 6HD
zhěng zhì huán jìng wū rǎn
整治环境污染。
VIXử lý ô nhiễm môi trường.
政党HSK 6HD
tā jiā rù le yī gè zhèng dǎng
他加入了一个政党
VIAnh ấy đã gia nhập một chính đảng.
政权HSK 6HD
tā men zhǎng wò le zhèng quán
他们掌握了政权
VIHọ đã nắm được chính quyền.
支援HSK 6HD
wǒ men zhī yuán zāi qū
我们支援灾区。
VIChúng tôi hỗ trợ vùng thiên tai.
中华HSK 6HD
zhōng huá wén huà bó dà jīng shēn
中华文化博大精深。
VIVăn hóa Trung Hoa rộng lớn và uyên thâm.
HSK 6HD
jūn duì zhù zài zhè lǐ
军队在这里。
VIQuân đội đóng quân ở đây.
宗教HSK 6HD
tā xìn shén me zōng jiào
他信什么宗教
VIAnh ấy theo tôn giáo nào?
总量HSK 6HD
yào kòng zhì pái fàng zǒng liàng
要控制排放总量
VIPhải kiểm soát tổng lượng khí thải.
走私HSK 6HD
zǒu sī shì wéi fǎ de
走私是违法的。
VIBuôn lậu là phạm pháp.
HSK 6HD
hàn zú rén kǒu zuì duō
人口最多。
VIDân tộc Hán có dân số đông nhất.
祖国HSK 6HD
wǒ ài wǒ de zǔ guó
我爱我的祖国
VITôi yêu tổ quốc của mình.
罪恶HSK 6HD
zhàn zhēng shì yī zhǒng zuì è
战争是一种罪恶
VIChiến tranh là một tội ác.
作战HSK 6HD
jūn duì yīng yǒng zuò zhàn
军队英勇作战
VIQuân đội chiến đấu anh dũng.
HSK 6HD
liǎng ge dǎng de kànfǎ bùtóng.
两个的看法不同。
VIHai đảng có quan điểm khác nhau
被告HSK 6HD
bèigào méiyǒu shuōhuà.
被告没有说话。
VIBị cáo không nói gì
大使HSK 6HD
tā shì nàge guójiā de dàshǐ.
他是那个国家的大使
VIÔng ấy là đại sứ của nước đó
防范HSK 6HD
chūmén zài wài yào fángfàn huàirén.
出门在外要防范坏人。
VIRa ngoài phải đề phòng kẻ xấu
上当HSK 6HD
xiǎoxīn bié shàngdàng.
小心别上当
VICẩn thận, đừng bị lừa

The state and its forces: 警察防范犯罪, 战争爆发了, 领袖讲话. Crime prevention, the outbreak of war, a leader's address.