HEYGOW ASMR

Trò chuyện & ý kiến

40 phrases
反问HSK 6HD
wǒ fǎn wèn le yī jù
反问了一句。
VITôi hỏi vặn lại một câu.
承诺HSK 6HD
gōng sī zuò chū chéng nuò
公司做出承诺
VICông ty đưa ra lời cam kết.
纠正HSK 6HD
qǐng jiū zhèng wǒ de fā yīn
纠正我的发音。
VIXin hãy sửa phát âm giúp tôi.
传出HSK 6HD
chuán chū hǎo xiāo xī
传出好消息。
VITin vui lan truyền ra.
HSK 2HD
liú gè yán ba
个言吧。
VIĐể lại lời nhắn đi.
传言HSK 6HD
zhè zhǐ shì chuán yán
这只是传言
VIĐây chỉ là tin đồn thôi.
面对面HSK 6HD
wǒ men miàn duì miàn tán
我们面对面谈。
VIChúng ta nói chuyện trực tiếp nhé.
简介HSK 6HD
qǐng jiǎn jiè yī xià
简介一下。
VIXin giới thiệu sơ qua.
留言HSK 6HD
qǐng liú yán
留言
VIXin để lại lời nhắn.
发言人HSK 6HD
fā yán rén huí dá
发言人回答。
VINgười phát ngôn trả lời.
解说HSK 6HD
qǐng jiě shuō yī xià
解说一下。
VIXin hãy giải thích giúp.
反响HSK 6HD
fǎn xiǎng hěn hǎo
反响很好。
VIPhản hồi rất tốt.
传出HSK 6HD
chuán chū xiāo xī
传出消息。
VITin tức lan ra.
立场HSK 5HD
biǎo míng lì chǎng
表明立场
VIBày tỏ lập trường.
名义HSK 6HD
zhè shì míng yì shàng de
这是名义上的。
VIĐây chỉ là trên danh nghĩa thôi.
查看HSK 6HD
qǐng chá kàn yóu jiàn
查看邮件。
VIXin kiểm tra email.
此致HSK 6HD
cǐzhì jìnglǐ.
此致敬礼。
VITrân trọng kính chào.
罢了HSK 6HD
wǒ zhǐ shì shuō shuō bà le
我只是说说罢了
VITôi chỉ nói vậy thôi.
HSK 6HD
nǐ bié jìng wán shǒu jī
你别玩手机。
VIĐừng cứ chăm chăm chơi điện thoại nữa.
HSK 6HD
bié bǎ zé rèn lài zài wǒ shēn shàng
别把责任在我身上。
VIĐừng đổ trách nhiệm lên đầu tôi.
HSK 6HD
nǐ bié mēng wǒ le
你别我了。
VIĐừng lừa tôi nữa.
亲眼HSK 6HD
zhè shì wǒ qīn yǎn kàn jiàn de
这是我亲眼看见的。
VIĐây là chuyện tôi tận mắt chứng kiến.
探讨HSK 6HD
wǒ men yī qǐ tàn tǎo zhè gè wèn tí
我们一起探讨这个问题。
VIChúng ta cùng bàn bạc vấn đề này nhé.
听取HSK 6HD
lǐng dǎo tīng qǔ le dà jiā de yì jiàn
领导听取了大家的意见。
VILãnh đạo đã lắng nghe ý kiến của mọi người.
通话HSK 6HD
wǒ men tōng huà le bàn xiǎo shí
我们通话了半小时。
VIChúng tôi đã gọi điện với nhau nửa tiếng.
透露HSK 6HD
tā tòu lù le yī gè xiāo xī
透露了一个消息。
VIAnh ấy đã tiết lộ một tin tức.
威胁HSK 6HD
nǐ bié wēi xié wǒ
你别威胁我。
VIĐừng đe dọa tôi.
为何HSK 6HD
nǐ wèi hé bù zǎo shuō
为何不早说?
VISao bạn không nói sớm hơn?
晓得HSK 6HD
wǒ xiǎo de le
晓得了。
VITôi biết rồi.
一番HSK 6HD
tā jiě shì le yī fān
他解释了一番
VIAnh ấy đã giải thích một hồi.
约定HSK 6HD
wǒ men yuē dìng hǎo le
我们约定好了。
VIChúng tôi đã hẹn ước rồi.
只管HSK 6HD
yǒu shì zhǐ guǎn shuō
有事只管说。
VICó chuyện gì cứ nói thẳng ra.
诸位HSK 6HD
zhū wèi qǐng ān jìng
诸位请安静。
VIXin mọi người giữ trật tự.
祝愿HSK 6HD
zhù yuàn nǐ chéng gōng
祝愿你成功。
VIChúc bạn thành công.
咨询HSK 6HD
wǒ qù zī xún yī xià yī shēng
我去咨询一下医生。
VITôi đi hỏi ý kiến bác sĩ một chút.
自我HSK 6HD
xiān zuò gè zì wǒ jiè shào
先做个自我介绍。
VITrước tiên tự giới thiệu một chút.
自言自语HSK 6HD
tā yī gè rén zài zì yán zì yǔ
他一个人在自言自语
VIAnh ấy đang lẩm bẩm một mình.
座谈会HSK 6HD
míng tiān kāi gè zuò tán huì
明天开个座谈会
VINgày mai tổ chức một buổi tọa đàm.
HSK 6HD
wǒ gǎn dǔ tā bú huì lái.
我敢他不会来。
VITôi dám cá là anh ấy không đến
聊天儿HSK 6HD
wǒmen biān zǒu biān liáotiānr.
我们边走边聊天儿
VIVừa đi vừa trò chuyện nhé

Formal and public speech: 公司做出承诺, 发言人回答, 反响很好. A pledge, a spokesperson's reply, a strong response.